Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200103949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191256197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ... |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 06:08:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,668,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 12,96 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 79,248 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,5 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V- E HSMT | 40,584 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E HSMT | 45,76 | m² |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V- E HSMT | 54,705 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm có cốt thép | Chương V- E HSMT | 10,376 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, bê tông lót không cốt thép | Chương V- E HSMT | 3,715 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 3,872 | 100m³ |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 30,252 | m² |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,8 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E HSMT | 3,626 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,036 | 100m³ |
| B | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 2,577 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 1,775 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 13,632 | m³ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V- E HSMT | 0,65 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V- E HSMT | 0,504 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V- E HSMT | 0,601 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V- E HSMT | 0,265 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V- E HSMT | 3,052 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 42,061 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng cổ cột | Chương V- E HSMT | 0,331 | 100m² |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 2,02 | m³ |
| 12 | Ván khuôn giằng móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,0666 | 100m² |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,526 | m³ |
| 14 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,827 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 32,633 | m³ |
| 16 | Ván khuôn móng dài cọc | Chương V- E HSMT | 0,228 | 100m² |
| 17 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 2,51 | m³ |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 1,945 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,632 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,514 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,118 | 100m³ |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 15,983 | m³ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,189 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16-18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,917 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,888 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 1,639 | 100m² |
| 27 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 9,603 | m³ |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 2,0418 | 100m² |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,526 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,122 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14-18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 2,262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,097 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 3,769 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 1,208 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 2,81 | tấn |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E HSMT | 59,943 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 59,057 | m³ |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E HSMT | 0,027 | 100m² |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,142 | m³ |
| 40 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,223 | m³ |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E HSMT | 0,222 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,02 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,284 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,076 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 2,456 | m³ |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E HSMT | 0,577 | 100m² |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,171 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,113 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,008 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 3,713 | m³ |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E HSMT | 8,089 | m³ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,73 | m3 |
| 54 | Công tác khoan cấy thép phần sê nô nhà khám bệnh với nhà xây mới | Chương V- E HSMT | 3 | công |
| 55 | Bơm keo Epoxy khoan cấy thép đấu nối phần sê nô nhà khám bệnh với nhà xây mới | Chương V- E HSMT | 2 | lọ |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 1,819 | m³ |
| 57 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 2,614 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V- E HSMT | 12,714 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Chương V- E HSMT | 55,468 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V- E HSMT | 3,96 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V- E HSMT | 0,9 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 82,777 | m³ |
| 64 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 24,937 | m3 |
| 65 | Xây tường 220 bằng gạch Barite | Chương V- E HSMT | 60,916 | m2 |
| 66 | Xây tường 110 bằng gạch Bairta | Chương V- E HSMT | 10,804 | m2 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 2,5187 | m³ |
| 68 | Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 0,831 | m³ |
| 69 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 376,9 | m² |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 5,314 | m² |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 149,098 | m² |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 37,963 | m² |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 88,13 | m² |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V- E HSMT | 404,01 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Chương V- E HSMT | 79,726 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 78,28 | m |
| 77 | Trát sần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 26,9 | m² |
| 78 | Đắp chi tiết trụ cột trục A | Chương V- E HSMT | 12 | cột |
| 79 | Con chốt trang trí trụ cột | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 80 | Trang trí lan can cầu thang bằng Gạch gốm 300x300 | Chương V- E HSMT | 54 | cái |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 494,311 | 1m² |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 649,001 | 1m² |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Chương V- E HSMT | 35,652 | m² |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 17,062 | m² |
| 85 | Quét dung dịch Sika seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V- E HSMT | 52,71 | 1m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V- E HSMT | 22,657 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 1,2181 | tấn |
| 88 | Mua thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x2 sản xuất xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 973,2556 | kg |
| 89 | Mua thép U100x50x3 sản xuất xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 270,5424 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 1,2438 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V- E HSMT | 2,034 | 100m² |
| 92 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V- E HSMT | 38,42 | m |
| 93 | Mua Inox hộp 304 | Chương V- E HSMT | 50,34 | kg |
| 94 | Mua Inox bản liên kết tay vịn cầu thang | Chương V- E HSMT | 17,9519 | kg |
| 95 | Bu lông vít liên kết tay vịn cầu thang | Chương V- E HSMT | 44 | cái |
| 96 | Sản xuất lan can | Chương V- E HSMT | 0,066 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can | Chương V- E HSMT | 9,002 | m² |
| 98 | Tay vịn cầu thang D70 gỗ Lim Nam Phi | Chương V- E HSMT | 10,657 | m |
| 99 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V- E HSMT | 25,38 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V- E HSMT | 13,5 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V- E HSMT | 37,08 | m2 |
| 102 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V- E HSMT | 13,502 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V- E HSMT | 26 | bộ |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm+ bản lề A | Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Mua Inox hộp 304 | Chương V- E HSMT | 271,9478 | kg |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V- E HSMT | 6,72 | m2 |
| 109 | Trần Clip-in 600x600x0,6mm | Chương V- E HSMT | 55,441 | m2 |
| 110 | Trần bằng tấm chì dày 2mm bao gồm công lắp đặt | Chương V- E HSMT | 21,412 | m2 |
| 111 | Cửa chì X- quang bao gồm công lắp đặt | Chương V- E HSMT | 6,72 | m2 |
| 112 | Giá cửa kính chì kích thước 0.8x1.2m bao gồm công lắp đặt | Chương V- E HSMT | 1 | tấm |
| 113 | Ốp gạch thẻ kích thước gạch 60x240mm | Chương V- E HSMT | 11,086 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V- E HSMT | 279,916 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm | Chương V- E HSMT | 34,455 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E HSMT | 61,311 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E HSMT | 757,342 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V- E HSMT | 3,5 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 5,061 | 100m² |
| 120 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m² |
| 121 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 1,021 | m³ |
| 122 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 2,582 | m³ |
| 123 | Lát granito đúc sẵn bậc tam cấp | Chương V- E HSMT | 13,978 | m2 |
| 124 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,225 | 100m³ |
| 125 | Ván khuôn lót móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,028 | 100m² |
| 126 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 1,064 | m³ |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V- E HSMT | 0,094 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V- E HSMT | 0,004 | tấn |
| 129 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,123 | m³ |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m² |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,178 | m³ |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 2,439 | m³ |
| 133 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V- E HSMT | 15,785 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 15,785 | m² |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V- E HSMT | 6,924 | m² |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m² |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đường kính D=8mm | Chương V- E HSMT | 0,033 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đường kính D=10mm | Chương V- E HSMT | 0,043 | tấn |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V- E HSMT | 0,936 | m³ |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 142 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,092 | 100m³ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Van phao cơ D25 | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 157 | Khoan giếng nước sâu 30 m | Chương V- E HSMT | 1 | giếng |
| 158 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V- E HSMT | 0,18 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V- E HSMT | 0,32 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V- E HSMT | 0,35 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt đầu ren đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- E HSMT | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 0,56 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 185 | Măng sông D90 | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 187 | Đai giữ ống | Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x400 | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x600 | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt các automat 3 pha =75A | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18w | Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Chương V- E HSMT | 23 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 197 | Móc treo quạt trần | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- E HSMT | 10 | hộp |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E HSMT | 180 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E HSMT | 480 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa Sun D20 | Chương V- E HSMT | 1.000 | m |
| 210 | lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 module | Chương V- E HSMT | 10 | hộp |
| 211 | Công son đỡ điện | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 212 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=32mm | Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 213 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Chương V- E HSMT | 10 | máy |
| 214 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- E HSMT | 2 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- E HSMT | 2,68 | m |
| 216 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V- E HSMT | 2,65 | m |
| 217 | Cờ tiếp địa L25x2 | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 218 | Cáp đồng 50mm2 | Chương V- E HSMT | 1,2 | m |
| 219 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống luồn dây PVC, đường kính ống d=32mm | Chương V- E HSMT | 0,015 | 100m |
| 221 | Thuê máy đo điện trở | Chương V- E HSMT | 1 | ca |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 223 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm dài 2.5m | Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 226 | Thuê máy đo điện trở | Chương V- E HSMT | 1 | ca |
| 227 | Lắp đặt các automat 3 pha =75A | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 3 pha =20A | Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 250 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 232 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x400 | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- E HSMT | 12 | hộp |
| 234 | Lắp đặt ống ghen điện, ĐK =34mm | Chương V- E HSMT | 250 | m |
| 235 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 236 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Chương V- E HSMT | 12 | máy |
| 237 | Diệt mối nền công trình trước khi thi công | Chương V- E HSMT | 162,6 | m2 |
| 238 | Đào móng băng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 32,88 | m³ |
| 239 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,3288 | 100m³ |
| 240 | Thuốc Lenfos 50EC, 1.2% tỷ lệ 17 lít/m3 | Chương V- E HSMT | 558,96 | lít |
| 241 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V- E HSMT | 14,16 | m3 |
| 242 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V- E HSMT | 18,72 | m3 |
| 243 | Thuốc Lenfos 50EC, 1.2%: tỷ lệ 5 lít/m2 | Chương V- E HSMT | 579 | lít |
| 244 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E HSMT | 115,8 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- E HSMT | 1,266 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V- E HSMT | 1,266 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <=2km, đất C1 | Chương V- E HSMT | 1,266 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E HSMT | 2,768 | 100m³ |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 28,32 | m³ |
| 6 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V- E HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Lát gạch Teraro 40x40cm | Chương V- E HSMT | 871,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 6,18 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 14,008 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V- E HSMT | 141,8 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào bốn cây | Chương V- E HSMT | 92,564 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 49,236 | 1m² |
| 13 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,437 | 100m³ |
| 14 | Ván khuôn móng dài bê tông lót | Chương V- E HSMT | 0,075 | 100m² |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 2,411 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 11,986 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 7,143 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng dài giằng móng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =6-8mm | Chương V- E HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,775 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 5,51 | m³ |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 3,368 | m³ |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | Chương V- E HSMT | 0,114 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6-8mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,0692 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,902 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | Chương V- E HSMT | 0,261 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan bê tông D=6-8mm | Chương V- E HSMT | 0,2702 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng nan bê tông, đá 1x2, M200 | Chương V- E HSMT | 1,308 | m³ |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Chương V- E HSMT | 169 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V- E HSMT | 64,179 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 37,329 | m² |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 150,08 | m |
| 33 | Kẻ chỉ 20*15 | Chương V- E HSMT | 79,32 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 196,341 | 1m² |
| 35 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,126 | 100m³ |
| 36 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m² |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,699 | m³ |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V- E HSMT | 0,112 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V- E HSMT | 0,042 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V- E HSMT | 0,066 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,086 | 100m² |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 2,98 | m³ |
| 44 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 1,194 | m³ |
| 45 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,077 | 100m³ |
| 46 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,168 | 100m² |
| 47 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,21 | m³ |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 2,016 | m³ |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 44,901 | m² |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V- E HSMT | 28,46 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 16,442 | 1m² |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,157 | 100m² |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép làm ray cổng | Chương V- E HSMT | 0,024 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ray thép cổng | Chương V- E HSMT | 0,0242 | tấn |
| 56 | Bê tông ray cổng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,18 | m³ |
| 57 | Mua Inox làm cổng Inox 304 | Chương V- E HSMT | 43,3959 | kg |
| 58 | Sản xuất cổng sắt | Chương V- E HSMT | 0,0425 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cổng | Chương V- E HSMT | 3,75 | tấn |
| 60 | Tay cầm Inox 30x30x1,5 cho cánh cổng | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bản lề 125 cho cánh cổng | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Khóa treo đồng | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Chốt cổng | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.8mm làm biển hiệu | Chương V- E HSMT | 71,464 | kg |
| 65 | Mua thép L50x5 làm liên kết biển hiệu | Chương V- E HSMT | 15,2879 | kg |
| 66 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- E HSMT | 0,0857 | tấn |
| 67 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- E HSMT | 0,086 | tấn |
| 68 | Tấm nhựa nhôm bịt xung quanh biển hiệu | Chương V- E HSMT | 8,853 | m2 |
| 69 | Dán decan chữ biển hiệu | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Mua cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V- E HSMT | 4,15 | m2 |
| 71 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển + 2 Ray V70x70x5 | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | Chương V- E HSMT | 2,73 | m³ |
| 73 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E HSMT | 2,73 | m³ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Chương V- E HSMT | 26 | m |
| 76 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,983 | 100m³ |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m² |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 12,6 | m³ |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 29,7 | m³ |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V- E HSMT | 135 | m2 |
| 81 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V- E HSMT | 45 | m² |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V- E HSMT | 11,1 | m³ |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D=6mm | Chương V- E HSMT | 0,0135 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D=10mm | Chương V- E HSMT | 0,9525 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,522 | 100m² |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V- E HSMT | 150 | cái |
| 87 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V- E HSMT | 0,136 | 100m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,741 | m³ |
| 89 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 90 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,209 | 100m² |
| 91 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,435 | m³ |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V- E HSMT | 0,021 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V- E HSMT | 0,04 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V- E HSMT | 0,0644 | tấn |
| 95 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,872 | m³ |
| 96 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E HSMT | 0,0659 | 100m³ |
| 97 | Bu lông M16*350mm | Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 98 | Bê tông nền đổ bù phần móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,741 | m³ |
| 99 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm làm nhà xe | Chương V- E HSMT | 149,5298 | kg |
| 100 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2,0 ÷5,4mm làm nhà xe | Chương V- E HSMT | 120,6199 | kg |
| 101 | Mua thép bản làm nhà xe | Chương V- E HSMT | 92,48 | kg |
| 102 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- E HSMT | 0,185 | tấn |
| 103 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- E HSMT | 0,066 | tấn |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 0,102 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V- E HSMT | 0,272 | 100m² |
| 106 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V- E HSMT | 6,15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 125mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác Tiền Phong | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 111 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,053 | 100m³ |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E HSMT | 0,021 | 100m² |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Chương V- E HSMT | 0,003 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 115 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,295 | m³ |
| 116 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 0,868 | m³ |
| 117 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 1,743 | m³ |
| 118 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 119 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,112 | m³ |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E HSMT | 1,638 | m² |
| 121 | Ván khuôn giằng tường | Chương V- E HSMT | 0,012 | 100m² |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,002 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,007 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,132 | m³ |
| 125 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E HSMT | 0,01 | 100m² |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,001 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,003 | tấn |
| 128 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,062 | m³ |
| 129 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E HSMT | 0,004 | 100m² |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V- E HSMT | 0,11 | m³ |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm | Chương V- E HSMT | 0,006 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 3,745 | m³ |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V- E HSMT | 21,858 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V- E HSMT | 15,01 | m2 |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 21,858 | 1m² |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,01 | 1m² |
| 138 | Mua thép D12 làm lưới thép | Chương V- E HSMT | 68,89 | kg |
| 139 | Sản xuất lưới thép | Chương V- E HSMT | 2,958 | m² |
| 140 | Mua hệ thống ống hút khói bằng Inox 304 | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E HSMT | 533,497 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V- E HSMT | 533,4975 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 533,4975 | 1m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E HSMT | 1.252,099 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ Sê nô, ô văng | Chương V- E HSMT | 96,136 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E HSMT | 326,439 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 583,559 | 1m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 1.091,115 | 1m² |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 4,793 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V- E HSMT | 1,5968 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V- E HSMT | 6,388 | 100m² |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V- E HSMT | 209,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E HSMT | 11,162 | m³ |
| 3 | Đào móng, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,524 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,096 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 2,4 | m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống TPF 65/50mm | Chương V- E HSMT | 0,99 | 100m |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x600 | Chương V- E HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 | Chương V- E HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V- E HSMT | 5 | m |
| 10 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 50*4, L=75mm | Chương V- E HSMT | 0,252 | kg |
| 11 | Miêng ốp tiếp địa mạ kẽm L63*63*6, L=200mm | Chương V- E HSMT | 2,261 | kg |
| 12 | Chèn chân cột, vữa xi măng cát vàng vữa XM M100 | Chương V- E HSMT | 0,02 | m³ |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Chương V- E HSMT | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m | Chương V- E HSMT | 2 | 1 cột |
| 15 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Chương V- E HSMT | 2 | 1 choá |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E HSMT | 2 | 1 bảng |
| 17 | Lắp cần đèn | Chương V- E HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn | Chương V- E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Thép mạ kẽm Tay bắt đèn chữ L lắp trên cột LT (Tay trên+tay dưới = 1 bộ) | Chương V- E HSMT | 15,31 | kg |
| 20 | Thép mạ kẽm Tay bắt đèn chữ L lắp trên cột H (Tay trên+tay dưới = 1 bộ) | Chương V- E HSMT | 22,22 | kg |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/PVC/PVC/DSTA 2x4mm2 | Chương V- E HSMT | 0,99 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V- E HSMT | 0,99 | 100m |
| 24 | Lắp cửa cột | Chương V- E HSMT | 2 | 1 cửa |
| 25 | Đánh số cột | Chương V- E HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 26 | Ghíp bọc 2 bulong-A6 | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lưới li lông bảo vệ cáp khổ 0,3mm | Chương V- E HSMT | 34,65 | m |
| 28 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,0644 | 100m³ |
| 29 | Mua cát vàng lấp bảo vệ cáp | Chương V- E HSMT | 6,435 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,162 | 100m³ |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 11,162 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,475 | 100m³ |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo khói | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V- E HSMT | 1 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E HSMT | 2 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E HSMT | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E HSMT | 320 | m |
| 17 | Cáp nguồn tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V- E HSMT | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 65 | m |
| 19 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V- E HSMT | 61 | cái |
| 20 | Khớp nối trơn D16 | Chương V- E HSMT | 61 | cái |
| 21 | Cút D16 chống cháy | Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 22 | Tê nhựa cho ống ghen | Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V- E HSMT | 2 | kênh |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bình bọt ABC - MFZ4 | Chương V- E HSMT | 4 | bình |
| 26 | Bình bọt ABC - MFZ8 | Chương V- E HSMT | 2 | bình |
| 27 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E HSMT | 280 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E HSMT | 280 | m |
| 33 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 34 | Khớp nối trơn D16 | Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 35 | Cút D16 chống cháy | Chương V- E HSMT | 35 | cái |
| 36 | Tê nhựa cho ống ghen | Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160mm | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ máy tính | Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bàn máy vi tính | Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Chương V- E HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Ghế đá | Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Ghế chờ hành lang inox 4 chỗ | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Máy bơm ly tâm công suất 0,5HP/370W | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm phục vụ công tác thi công | Chương V- E HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V- E HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi