Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200127350-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200122564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-12 14:06:00 đến ngày 2020-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,822,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TAM BẢO- PHẦN HẠ GiẢI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 55,543 m
2 Hạ giải con giống dài<=0,7m, Tô vữa 3 con
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ 8 con
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 173,159 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 10,656 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 17,169 m3
7 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm 1,043 m3
8 Hạ giải chân tảng cột gỗ 20 cái
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 52,915 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,564 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,564 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,564 100m3
13 Nhân công thu dọn 10 Công
C NHÀ BẢO QuẢN CẤU KIỆN
D Phần hạ giải
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,002 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,197 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,485 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,456 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,061 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,049 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,049 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,049 100m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,538 m3
11 Đắp cát nền móng công trình 8,96 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,584 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,31 m2
14 Sản xuất cột bằng thép hình 0,117 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,402 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép 0,118 tấn
17 Lắp dựng cột thép 0,117 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,402 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,118 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 39,385 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,407 100m2
22 Tôn úp nóc 8,3 m
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 40,67 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,637 tấn
E NHÀ BAO CHE- TAM BẢO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,223 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,741 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,015 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,015 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,015 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,212 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,133 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,159 m3
9 Bulôngmóng M20, L = 400mm 112 bộ
10 Sản xuất cột bằng thép hình 0,664 tấn
11 Lắp dựng cột thép 0,664 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép 1,084 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,084 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,09 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,09 tấn
16 tăng đơ dài 400 12 cái
17 Sản xuất giằng mái thép 0,075 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,075 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước 208,269 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,089 100m2
21 máng nước, úp nóc 57 m
22 ống xối 28 m
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 308,94 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,913 tấn
F TAM BẢO- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 70,612 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,401 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,338 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,527 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,527 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,527 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 7,069 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,886 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,311 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,024 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,043 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 0,423 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,883 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,013 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,436 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,568 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,151 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,745 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,103 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,435 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,073 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,011 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,069 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,383 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,062 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 11,591 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 19,498 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 20,048 m3
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 10,3 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,335 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,004 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,153 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,662 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 83,534 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 199,36 m2
37 Lát mặt bệ bằng đá xanh 79,042 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 195,189 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,26 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 235,392 m
41 Lắp đặt kính mờ dày 5mm 1,358 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 195,189 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 216,62 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,897 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,505 100m2
G NHÀ TAM BẢO-PHẦN CHUYÊN NGÀNH
H Gia công cấu kiện khung gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 5,302 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,26 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,474 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,931 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 4,099 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản 0,564 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 4,766 m2
8 Khối lượng gỗ ván dong 0,372 m3
9 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang 0,204 m3
10 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 248,805 m2
11 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 248,805 m2
I Gia công cấu kiện gỗ mái
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn 2,659 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 5,456 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,35 m3
4 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 512,905 m2
5 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 512,905 m2
J Phần cửa
1 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,136 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,573 m3
3 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 11,393 m2
4 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 1,352 m2
5 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 1,08 m2
6 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 65,831 m2
7 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 65,831 m2
K Phần lắp dựng các cấu kiện gỗ
1 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 11,135 m3
2 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,102 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,071 m3
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 8,115 m3
5 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 2,35 m3
6 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 11 hệ khung
L Phền Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 136,166 m2
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 34,042 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 47,78 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 7 hiện vật
5 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m 8 con
6 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 5 hiện vật
7 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ 1,615 m2
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,504 m3
9 Lắp dựng chân đá tảng, 520x520x200mm 22 Viên
10 Lắp dựng lại cột đá cũ tận dụng 2 cái
11 Lắp dựng con giống bằng đá 2 con
12 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 15,288 m2
13 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 0,081 m3
14 Lắp đặt gạch hoa gốm 21 viên
15 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 83,698 m2
M CHỐNG MỐI
N NHÀ TAM BẢO
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 12,49 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 6,561 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 19,051 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 105,047 m2
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 120,7 m2
O NHÀ TAM BẢO-PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 13 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
4 Hộp số quạt trần 5 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 24 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 5 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A 2 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
P GÁC CHUÔNG
Q Hạ giải
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc, chiều cao >4m 22,842 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, chiều cao >4m 2 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 15,707 m2
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 , chiều cao >4m 41,549 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 2,628 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 0,913 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m 1,664 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 2,86 m3
9 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 0,454 m3
10 Hạ giải nền Gạch 45,843 m2
11 Hạ giải cột, trụ 1,256 m3
12 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm 20,05 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,228 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,228 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,228 100m3
16 Nhân công thu dọn công trình 8 Công
R NHÀ BAO CHE - NHÀ GÁC CHUÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,953 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,318 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,006 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,091 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,057 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,497 m3
7 Bulôngmóng M20, L = 400mm 48 bộ
8 Sản xuất cột bằng thép hình 0,244 tấn
9 Lắp dựng cột thép 0,244 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép 0,294 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,294 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,476 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,476 tấn
14 tăng đơ dài 400 4 cái
15 Sản xuất giằng mái thép 0,236 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,236 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9 100m2
18 máng nước, úp nóc 27 m
19 ống xối 32,32 m
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 90 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,25 tấn
S NHÀ GÁC CHUÔNG - PHẦN XDCB
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 17,473 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,824 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,116 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,116 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,116 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,912 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,668 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,574 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,035 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,003 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,041 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,498 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,241 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,144 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,039 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,234 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,582 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,012 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,002 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,007 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,128 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,068 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,009 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,076 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,357 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,546 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,154 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 1,137 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 28,229 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 109,495 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 164,442 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,12 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 106,992 m
34 Lắp đặt kính mờ dày 5mm 1,358 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 109,496 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,561 m2
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,346 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,954 100m2
T GÁC CHUÔNG - PHẦN XDCN
U Gia công cấu kiện khung gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,368 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chiều cao >4m 0,92 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,228 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,275 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,333 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 36,93 m2
7 Khối lượng gỗ ván dong 1,296 m3
8 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 139,99 m2
9 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 139,99 m2
V Gia công cấu kiện gỗ mái
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chiều cao >4m 1,337 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,751 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chiều cao >4m 0,832 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,401 m3
5 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 229,096 m2
6 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 229,096 m2
W Phần cửa thượng song hạ bản
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,299 m3
2 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 6,934 m2
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 27,434 m2
4 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 27,434 m2
X Phần lắp dựng các cấu kiện gỗ
1 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 3,204 m3
2 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 3,141 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 2,823 m3
4 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
Y Phần Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 33,286 m2
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 12,566 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 11,463 m2
4 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 18,85 m
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 4,228 m
6 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m 8 con
7 Lắp dựng rồng, phượng 8 con
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,137 m3
9 Cột đá hiên 250x250x2150 4 cái
10 Chân tảng 470x470x400 4 cái
11 Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá 6,232 m2
12 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 0,081 m3
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 1,798 m2
14 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 0,9 m2
15 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 37,013 m2
Z CHỐNG MỐI - GÁC CHUÔNG
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 1,056 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 1,056 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới 17,92 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 54 m2
AA GÁC CHUÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm 2 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 100 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 110 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
AB KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN - XÂY DỰNG CƠ BẢN
AC CẢI TẠO SÂN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,408 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 80,47 m3
AD BỒN CÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 11,045 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,682 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,209 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,892 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 51,478 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, 31,894 m2
7 Đắp đất hữu cơ 12,687 m3
AE GIẾNG NƯỚC
1 Bơm nước GIẾNG 5 ca
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,46 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 59,865 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,643 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,643 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,643 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 35,232 100m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 9,396 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 189,405 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,868 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,359 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,126 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,468 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,455 m3
15 Đắp cát vàng 11,375 m3
AF BỂ NON BỘ
1 Bơm nước 3 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 13,318 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 5,273 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I 0,186 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,186 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,186 100m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,334 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,155 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,057 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,141 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,549 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,858 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,177 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,082 m3
15 Lắp đặt sen sứ trên trụ: 17 cái
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,972 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 90,494 m2
AG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 39,002 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,001 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,198 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 10,416 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 81,152 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,462 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,268 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,252 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 4,316 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 83 cái
AH KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN - PHẦN XDCN
AI SÂN
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 804,714 m2
AJ GIẾNG NƯỚC
1 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 7,454 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 79,955 m2
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,416 m3
4 Lắp dựng trụ đá 2 chiếc
5 Lắp đặt hoa sen sứ 28 chiếc
AK BỂ NON BỘ
1 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 22,34 m2
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 149,496 m
AL BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào, đất cấp III 2,264 100m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 226 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 226 đ/m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 7,461 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,233 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,167 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,24 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,912 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,456 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,419 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,039 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,312 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,082 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,557 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,799 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 2,045 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 1,915 tấn
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 14,236 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 1,4 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 2,186 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 14,21 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 1,999 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 11,992 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 11,673 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 60,434 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 16,875 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 101,19 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 56,631 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 48,216 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 27,636 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 9,981 m2
32 Đắp cát nền móng công trình 3,022 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 15,108 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 15,108 m2
35 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện 1,89 m2
36 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện 1,44 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,612 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,126 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,63 m2
AM THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D=25mm 0,25 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm 0,25 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm 2 100m
4 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 36 bích
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm 2 bích
6 Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm 2 bích
7 Gioăng cao su D100 36 Cặp
8 Gioăng cao su D50 2 Cặp
9 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/80mm 2 cái
10 Lắp đặt Côn thép d=50mm 2 cái
11 Lắp đặt Kép thép D25 4 cái
12 Lắp đặt Kép thép D50 2 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 7 cái
14 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 20 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 6 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100/50 mm 8 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100/50 mm 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25 mm 5 cái
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,5 100m
20 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 1,8 100m
21 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
22 Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm 6 cái
23 Lắp đặt van chặn mặt bích D50 1 cái
24 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm 3 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D65 1 cái
26 Lắp đặt van ren D=25mm 5 cái
27 Lắp đặt van một chiều d=5mm 2 cái
28 Lắp đặt Y lọc rác D100 - China 2 cái
29 Lắp đặt rọ hút D100 2 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,3m3+ giá đỡ 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
32 Lắp đặt tủ điều khiển bơm 1 tủ
33 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. 1 chiếc
34 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. 1 chiếc
35 Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm 120 m
36 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 12000x600x200 2 tủ
37 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 1 hộp
38 Kệ đựng bình chữa cháy 8 Cái
39 Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm 2 cái
40 Lắp đặt van xả khí 1 cái
41 Lắp đặt van phao 1 cái
42 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m 2 cái
43 Lắp đặt lăng phun D16 2 cái
44 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 2 cái
45 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 4 cái
46 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m 2 cái
47 Lắp đặt lăng phun D13 2 cái
48 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 2 cái
49 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 4 cái
50 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 6 cái
51 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 13 Bình
52 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 2 Bình
53 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 cái
54 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 1 cái
55 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I 90 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,9 100m3
57 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,9 100m3
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 63 m3
59 Đắp cát móng đường ống, đường cống 27 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 9,432 m3
61 Băng tan cuốn ống 200 Cuộn
62 Đay cuốn ống 5 Kg
63 Bulong+đai ốc M16 288 Bộ
64 Bulong+đai ốc M14 8 Bộ
65 UboL D100 4 Bộ
66 UboL D50 4 Bộ
67 Que hàn 3.2 25 Kg
68 Que hàn 2.5 15 Kg
69 Thép chữ u làm giá đỡ ống trục + Bơm 0,2 100m
70 Sơn sắt thép các loại 2 nước 40 m2
71 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy 1 HT
72 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
73 Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm 1 cọc
74 Dây tiếp địa 30 m
75 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) 1 bộ
76 Lắp đặt Đầu báo nhiệt 19 Chiếc
77 Thiết bị cuối đường dây 5 bộ
78 Vỏ hộp tổ hợp 5 Chiếc
79 Lắp đặt chuông báo cháy 5 Chiếc
80 Lắp đặt Nút ấn báo cháy 5 Chiếc
81 Lắp đặt Đèn báo cháy 5 Chiếc
82 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 3 hộp
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 280 m
84 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 70 m
85 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 50 m
86 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 50 m
87 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 280 m
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 1,3 100m
89 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 3 Cái
90 Lắp đặt Tê PVC D20 50 Cái
91 Lắp đặt cút PVC D20 120 Cái
92 Lắp đặt măng xông PVC D20 150 Cái
93 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 280 Cái
94 Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ…. 1 HT
95 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy 1 HT
96 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10 Chiếc
97 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 7 Chiếc
98 Lắp đặt attomat 10A 4 Chiếc
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 180 m
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 180 m
101 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 3 Cái
102 Lắp đặt Tê PVC D20 20 Cái
103 Lắp đặt cút PVC D20 45 Cái
104 Lắp đặt măng xông PVC D20 60 Cái
105 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 180 Cái
106 Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, 1 búa 5kg, một kìm cộng lực,hai chăn sợi 1 Bộ
107 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... 1 HT
AN CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->