Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-12 14:06:00 đến ngày 2020-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,822,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | TAM BẢO- PHẦN HẠ GiẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 55,543 | m | |
| 2 | Hạ giải con giống dài<=0,7m, Tô vữa | 3 | con | |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | 8 | con | |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 173,159 | m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 10,656 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 17,169 | m3 | |
| 7 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | 1,043 | m3 | |
| 8 | Hạ giải chân tảng cột gỗ | 20 | cái | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 52,915 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,564 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,564 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,564 | 100m3 | |
| 13 | Nhân công thu dọn | 10 | Công | |
| C | NHÀ BẢO QuẢN CẤU KIỆN | |||
| D | Phần hạ giải | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,002 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,197 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,485 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,456 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,061 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,049 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,049 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,049 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,538 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 8,96 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,584 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,31 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,117 | tấn | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,402 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,118 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép | 0,117 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,402 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,118 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 39,385 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,407 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 8,3 | m | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 40,67 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,637 | tấn | |
| E | NHÀ BAO CHE- TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,223 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,741 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,015 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,015 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,015 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,212 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,133 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,159 | m3 | |
| 9 | Bulôngmóng M20, L = 400mm | 112 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,664 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,664 | tấn | |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | 1,084 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,084 | tấn | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 1,09 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,09 | tấn | |
| 16 | tăng đơ dài 400 | 12 | cái | |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | 0,075 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,075 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 208,269 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,089 | 100m2 | |
| 21 | máng nước, úp nóc | 57 | m | |
| 22 | ống xối | 28 | m | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 308,94 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 2,913 | tấn | |
| F | TAM BẢO- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 70,612 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,401 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,338 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,527 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,527 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,527 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 7,069 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,886 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,311 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,002 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,043 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,423 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,883 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,013 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,436 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,568 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,151 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,745 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,103 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,435 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,011 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,069 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,383 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,062 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,591 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 19,498 | m3 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 20,048 | m3 | |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 10,3 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,335 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,004 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,153 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 2,662 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 83,534 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 199,36 | m2 | |
| 37 | Lát mặt bệ bằng đá xanh | 79,042 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 195,189 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,26 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 235,392 | m | |
| 41 | Lắp đặt kính mờ dày 5mm | 1,358 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,189 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 216,62 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,897 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,505 | 100m2 | |
| G | NHÀ TAM BẢO-PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| H | Gia công cấu kiện khung gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 5,302 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,26 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,474 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,931 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,099 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | 0,564 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 4,766 | m2 | |
| 8 | Khối lượng gỗ ván dong | 0,372 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | 0,204 | m3 | |
| 10 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 248,805 | m2 | |
| 11 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 248,805 | m2 | |
| I | Gia công cấu kiện gỗ mái | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 2,659 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 5,456 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,35 | m3 | |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 512,905 | m2 | |
| 5 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 512,905 | m2 | |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,136 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,573 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 11,393 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 1,352 | m2 | |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 1,08 | m2 | |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 65,831 | m2 | |
| 7 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 65,831 | m2 | |
| K | Phần lắp dựng các cấu kiện gỗ | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 11,135 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,102 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 3,071 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 8,115 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 2,35 | m3 | |
| 6 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 11 | hệ khung | |
| L | Phền Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 136,166 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 34,042 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 47,78 | m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 7 | hiện vật | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | 8 | con | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 5 | hiện vật | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | 1,615 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,504 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng chân đá tảng, 520x520x200mm | 22 | Viên | |
| 10 | Lắp dựng lại cột đá cũ tận dụng | 2 | cái | |
| 11 | Lắp dựng con giống bằng đá | 2 | con | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 15,288 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 0,081 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt gạch hoa gốm | 21 | viên | |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 83,698 | m2 | |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| N | NHÀ TAM BẢO | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 12,49 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,561 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 19,051 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 105,047 | m2 | |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 120,7 | m2 | |
| O | NHÀ TAM BẢO-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 4 | Hộp số quạt trần | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | 2 | cái | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| P | GÁC CHUÔNG | |||
| Q | Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc, chiều cao >4m | 22,842 | m | |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, chiều cao >4m | 2 | con | |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 15,707 | m2 | |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 , chiều cao >4m | 41,549 | m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 2,628 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 0,913 | m3 | |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 1,664 | m3 | |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 2,86 | m3 | |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 0,454 | m3 | |
| 10 | Hạ giải nền Gạch | 45,843 | m2 | |
| 11 | Hạ giải cột, trụ | 1,256 | m3 | |
| 12 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm | 20,05 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,228 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,228 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,228 | 100m3 | |
| 16 | Nhân công thu dọn công trình | 8 | Công | |
| R | NHÀ BAO CHE - NHÀ GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,953 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,318 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,091 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,497 | m3 | |
| 7 | Bulôngmóng M20, L = 400mm | 48 | bộ | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,244 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 0,244 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,294 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,294 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,476 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,476 | tấn | |
| 14 | tăng đơ dài 400 | 4 | cái | |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | 0,236 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,236 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9 | 100m2 | |
| 18 | máng nước, úp nóc | 27 | m | |
| 19 | ống xối | 32,32 | m | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 90 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,25 | tấn | |
| S | NHÀ GÁC CHUÔNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 17,473 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,824 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,116 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,116 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,116 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,912 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,668 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,574 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,041 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,498 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,241 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,039 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,234 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,582 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,002 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,007 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,068 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,009 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,076 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,357 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,546 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 4,154 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,137 | m3 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 28,229 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 109,495 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 164,442 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 106,992 | m | |
| 34 | Lắp đặt kính mờ dày 5mm | 1,358 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,496 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,561 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,346 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,954 | 100m2 | |
| T | GÁC CHUÔNG - PHẦN XDCN | |||
| U | Gia công cấu kiện khung gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,368 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chiều cao >4m | 0,92 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,228 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,275 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,333 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 36,93 | m2 | |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | 1,296 | m3 | |
| 8 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 139,99 | m2 | |
| 9 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 139,99 | m2 | |
| V | Gia công cấu kiện gỗ mái | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chiều cao >4m | 1,337 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,751 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chiều cao >4m | 0,832 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,401 | m3 | |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 229,096 | m2 | |
| 6 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 229,096 | m2 | |
| W | Phần cửa thượng song hạ bản | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,299 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 6,934 | m2 | |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 27,434 | m2 | |
| 4 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 27,434 | m2 | |
| X | Phần lắp dựng các cấu kiện gỗ | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 3,204 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 3,141 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 2,823 | m3 | |
| 4 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| Y | Phần Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 33,286 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 12,566 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 11,463 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 18,85 | m | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 4,228 | m | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | 8 | con | |
| 7 | Lắp dựng rồng, phượng | 8 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,137 | m3 | |
| 9 | Cột đá hiên 250x250x2150 | 4 | cái | |
| 10 | Chân tảng 470x470x400 | 4 | cái | |
| 11 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá | 6,232 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 0,081 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 1,798 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,9 | m2 | |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 37,013 | m2 | |
| Z | CHỐNG MỐI - GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 1,056 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 1,056 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 17,92 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 54 | m2 | |
| AA | GÁC CHUÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| AB | KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| AC | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,408 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 80,47 | m3 | |
| AD | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,045 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,682 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,209 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,892 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,478 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, | 31,894 | m2 | |
| 7 | Đắp đất hữu cơ | 12,687 | m3 | |
| AE | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước GIẾNG | 5 | ca | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,46 | m3 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 59,865 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,643 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,643 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,643 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 35,232 | 100m | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,396 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 189,405 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,868 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,359 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,126 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,468 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,455 | m3 | |
| 15 | Đắp cát vàng | 11,375 | m3 | |
| AF | BỂ NON BỘ | |||
| 1 | Bơm nước | 3 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 13,318 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,273 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | 0,186 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,186 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,186 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,334 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,057 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,141 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,549 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,858 | m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,177 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,082 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt sen sứ trên trụ: | 17 | cái | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,972 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90,494 | m2 | |
| AG | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 39,002 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,001 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,198 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 10,416 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,152 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,462 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,268 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,252 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 4,316 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 83 | cái | |
| AH | KHUÔN VIÊN SÂN VƯỜN - PHẦN XDCN | |||
| AI | SÂN | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | 804,714 | m2 | |
| AJ | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 7,454 | m3 | |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 79,955 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,416 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng trụ đá | 2 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt hoa sen sứ | 28 | chiếc | |
| AK | BỂ NON BỘ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 22,34 | m2 | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 149,496 | m | |
| AL | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào, đất cấp III | 2,264 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 226 | đ/m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 226 | đ/m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 7,461 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,233 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,167 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,912 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,456 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,419 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,039 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,312 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,082 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,557 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,799 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 2,045 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 1,915 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | 14,236 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | 2,186 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 14,21 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 1,999 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 11,992 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,673 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 60,434 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 16,875 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 101,19 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 56,631 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 48,216 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,636 | m2 | |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,981 | m2 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 3,022 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,108 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 15,108 | m2 | |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện | 1,89 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện | 1,44 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,612 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,126 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,63 | m2 | |
| AM | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống D=25mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=100mm | 2 | 100m | |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 36 | bích | |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | 2 | bích | |
| 6 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm | 2 | bích | |
| 7 | Gioăng cao su D100 | 36 | Cặp | |
| 8 | Gioăng cao su D50 | 2 | Cặp | |
| 9 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/80mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Côn thép d=50mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Kép thép D25 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Kép thép D50 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100/50 mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100/50 mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25 mm | 5 | cái | |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,5 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,8 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van ren D=25mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều d=5mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y lọc rác D100 - China | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,3m3+ giá đỡ | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. | 1 | chiếc | |
| 34 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. | 1 | chiếc | |
| 35 | Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm | 120 | m | |
| 36 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 12000x600x200 | 2 | tủ | |
| 37 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 38 | Kệ đựng bình chữa cháy | 8 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van xả khí | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lăng phun D16 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D13 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | 13 | Bình | |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | 2 | Bình | |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 90 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,9 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,9 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 63 | m3 | |
| 59 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 27 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 9,432 | m3 | |
| 61 | Băng tan cuốn ống | 200 | Cuộn | |
| 62 | Đay cuốn ống | 5 | Kg | |
| 63 | Bulong+đai ốc M16 | 288 | Bộ | |
| 64 | Bulong+đai ốc M14 | 8 | Bộ | |
| 65 | UboL D100 | 4 | Bộ | |
| 66 | UboL D50 | 4 | Bộ | |
| 67 | Que hàn 3.2 | 25 | Kg | |
| 68 | Que hàn 2.5 | 15 | Kg | |
| 69 | Thép chữ u làm giá đỡ ống trục + Bơm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 40 | m2 | |
| 71 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 72 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 73 | Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm | 1 | cọc | |
| 74 | Dây tiếp địa | 30 | m | |
| 75 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | 19 | Chiếc | |
| 77 | Thiết bị cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 78 | Vỏ hộp tổ hợp | 5 | Chiếc | |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy | 5 | Chiếc | |
| 80 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | 5 | Chiếc | |
| 81 | Lắp đặt Đèn báo cháy | 5 | Chiếc | |
| 82 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 280 | m | |
| 84 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 70 | m | |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 50 | m | |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | 50 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 280 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 1,3 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 3 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 50 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D20 | 120 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 150 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 280 | Cái | |
| 94 | Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ…. | 1 | HT | |
| 95 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 10 | Chiếc | |
| 97 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 7 | Chiếc | |
| 98 | Lắp đặt attomat 10A | 4 | Chiếc | |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 180 | m | |
| 101 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 3 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 20 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D20 | 45 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 60 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 180 | Cái | |
| 106 | Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, 1 búa 5kg, một kìm cộng lực,hai chăn sợi | 1 | Bộ | |
| 107 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... | 1 | HT | |
| AN | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. | 1 | cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 66m3/h. | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi