Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-12 14:25:00 đến ngày 2020-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,689,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ THỜ MẪU - PHẦN XDCB | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 9,453 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 71,661 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | 0,811 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ | 0,811 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ | 0,811 | 100m3 | |
| D | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 55,868 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 34,636 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 48,692 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,418 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,418 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,418 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 8,1 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 27,183 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,962 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,237 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,25 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 19,623 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,345 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 9,478 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 36,725 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 170,902 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 190,458 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 170,902 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 190,458 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 155 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 400X400X150 | 1 | hộp | |
| 15 | Đế âm | 16 | cái | |
| 16 | Mặt công tắc và mặt ổ cắm | 2 | cái | |
| F | NHÀ THỜ MẪU - PHẦN CN | |||
| G | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 30,816 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 116,844 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 5,348 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 5,794 | m3 | |
| H | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 85,244 | m2 | |
| 2 | Bậc cấp bó hè đá xanh | 1,553 | m3 | |
| 3 | Chân tảng bằng đá | 18 | cái | |
| 4 | Cột đá hiên bằng đá | 6 | cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 6,099 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,376 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,509 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 4,297 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 3,698 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 3,596 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,227 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,164 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,908 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,489 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,333 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Phần nhân công gia công | 9,797 | m2 | |
| 17 | Khối lượng gỗ ván dong, phần vật liệu | 0,766 | m3 | |
| 18 | Khối lượng gỗ cửa, phần vật liệu | 0,864 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính phần nhân công gia công gỗ) | 17,297 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 13,62 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 7,868 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 6,072 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,766 | m3 | |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 9 | bộ vì | |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 768,281 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 43,715 | m | |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | 56,83 | m2 | |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 87,43 | m | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 133,138 | m2 | |
| 31 | Gạch hoa chanh | 6 | Viên | |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,929 | 100m2 | |
| I | NHÀ THỜ MẪU - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| J | NHÀ THỜ MẪU | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 11,405 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 11,911 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | 125,525 | m2 | |
| K | MIẾU THỜ - PHẦN XDCB | |||
| L | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gạch đá, Hạ giải bê tông gạch vỡ nền | 6,737 | m3 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gạch đá bằng búa căn | 68,486 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | 0,752 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ | 0,752 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ | 0,752 | 100m3 | |
| M | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 44,046 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 29,87 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,255 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,496 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,496 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,496 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,348 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 30,383 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,992 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,263 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,727 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 18,224 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,452 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 6,58 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,815 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 37,838 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 181,018 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 202,392 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 383,41 | m2 | |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 140 | m | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x400x150 | 1 | hộp | |
| 13 | Đế âm | 16 | cái | |
| 14 | Mặt công tắc và mặt ổ cắm | 12 | cái | |
| O | MIẾU THỜ - PHẦN CN | |||
| P | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng, Tô vữa | 2 | con | |
| 2 | Hạ giải con giống khác, tô vữa | 3 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 36,69 | m | |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 98,871 | m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 0,464 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 8,15 | m3 | |
| Q | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 | 95,635 | m2 | |
| 2 | Bậc cấp bó hè đá xanh | 1,682 | m3 | |
| 3 | Chân tảng đá | 14 | cái | |
| 4 | Cột đá hiên bằng đá | 4 | cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 4,912 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,753 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,284 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,874 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,173 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 5,547 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,518 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 5,613 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 3,442 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,662 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,075 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Phần nhân công gia công | 9,459 | m2 | |
| 17 | Khối lượng gỗ ván dong, phần vật liệu | 0,491 | m3 | |
| 18 | Khối lượng gỗ cửa, phần vật liệu | 1,274 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính phần nhân công gia công gỗ) | 18,354 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | 4,266 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 15,15 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 6,922 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 9,055 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,491 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 951,664 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 44,515 | m | |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | 57,87 | m2 | |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 89,03 | m | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 135,214 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m | 2 | con | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,8 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m | 2 | con | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 8 | mặt thú | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 9,427 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 39 | Lắp dựng các con thú khác | 4 | con | |
| 40 | Gạch hoa chanh | 6 | Viên | |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,838 | 100m2 | |
| R | MIẾU THỜ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| S | MIẾU THỜ | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 12,425 | m3 | |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 12,278 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | 96,302 | m2 | |
| T | NHÀ BAO CHE ĐỀN (MIẾU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 15,84 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,188 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,122 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,043 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,68 | m3 | |
| 8 | Bu lông chờ chân cột D20 | 40 | cái | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,72 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,071 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,789 | tấn | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 1,078 | tấn | |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | 0,926 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,791 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép | 0,789 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,078 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,791 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,926 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,328 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600mm | 25,5 | md | |
| 23 | cây | 1 | TB | |
| U | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| V | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (CHÙA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,114 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,096 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,358 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,898 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,472 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,773 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,662 | m3 | |
| W | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,552 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,11 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,014 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,116 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,045 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,104 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | 0,009 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,138 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,016 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,09 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,111 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,004 | tấn | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,859 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,719 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,132 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,04 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,822 | m2 | |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 18,116 | m2 | |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 18,116 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,719 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,994 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm 40x80 dày 2mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | 1,684 | m2 | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 1,875 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,625 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 8,878 | m2 | |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3 âm tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150 | 1 | hộp | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 7 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 11 | Chi phí đấu nối nguồn điện 3 pha | 1 | Toàn bộ | |
| Y | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (MIẾU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,114 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,096 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,358 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,898 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,472 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,773 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,662 | m3 | |
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,552 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,11 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,014 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,116 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,045 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,104 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | 0,009 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,138 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,016 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,09 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,111 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,004 | tấn | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,859 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,719 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,132 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,04 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,822 | m2 | |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 18,116 | m2 | |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 18,116 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,719 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,994 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm 40x80 dày 2mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | 1,684 | m2 | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 1,875 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,625 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 8,878 | m2 | |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3 âm tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150 | 1 | hộp | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 7 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 11 | Chi phí đấu nối nguồn điện 3 pha | 1 | Toàn bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu XLPE 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| AB | CHỐNG SÉT | |||
| AC | CHỐNG SÉT CHÙA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 2 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 29,4 | m | |
| 4 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | 1 | cọc | |
| 5 | Hồ lô sứ | 2 | cái | |
| AD | CHỐNG SÉT ĐỀN (MIẾU) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 2 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 26,5 | m | |
| 4 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | 1 | cọc | |
| 5 | Hồ lô sứ | 2 | cái | |
| AE | BỂ NƯỚC | |||
| AF | BỂ NƯỚC (CHÙA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào , đất cấp II, đào bể | 1,864 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bê nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,809 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,036 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 31,444 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,656 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,237 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,121 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,57 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | 4,253 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | 0,731 | tấn | |
| 12 | Nắp tôn cửa bể 800x800 (cả khóa) | 1 | cái | |
| 13 | ống thông hơi | 2 | cái | |
| 14 | Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể | 10,868 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,21 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 49,2 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 57,441 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 1,388 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,388 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,388 | 100m3 | |
| AG | BỂ NƯỚC (MIẾU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào , đất cấp II, đào bể | 1,864 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bê nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,809 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,036 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 31,444 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,656 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,237 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,121 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,57 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | 4,253 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | 0,731 | tấn | |
| 12 | Nắp tôn cửa bể 800x800 (cả khóa) | 1 | cái | |
| 13 | ống thông hơi | 2 | cái | |
| 14 | Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể | 10,868 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,21 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 49,2 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 57,441 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 1,388 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,388 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,388 | 100m3 | |
| AH | SÂN ĐỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,347 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 34,7 | m3 | |
| AI | PCCC CHÙA THANH LÃM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | 0,27 | 100m | |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 32 | bích | |
| 5 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm | 2 | bích | |
| 6 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/65mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/80mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Kép thép D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100 mm | 6 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,58 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,27 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt đai treo ống D100 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren D=25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 26 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. | 1 | máy | |
| 27 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. | 1 | máy | |
| 28 | Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm | 100 | m | |
| 29 | Kéo rải cáp cấp nguồn 4x1.5mm | 30 | m | |
| 30 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 11000x600x200 | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m 16bar | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D13 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 4 | Bình | |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | 1 | Bình | |
| 39 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 1 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 42 | Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 0,1m3+ giá đỡ | 1 | cái | |
| 45 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m 16bar | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D16 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van phao, van xả khí d=25mm | 1 | cái | |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 6,75 | m3 | |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,75 | m3 | |
| 52 | Bulong+đai ốc M16 | 256 | Bộ | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,758 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 55 | Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm | 1 | cọc | |
| 56 | Dây tiếp địa | 30 | m | |
| 57 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | 4 | Chiếc | |
| 59 | Lắp đặt Đế báo nhiệt | 4 | Chiếc | |
| 60 | Vỏ hộp tổ hợp | 1 | Chiếc | |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | Chiếc | |
| 62 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | 1 | Chiếc | |
| 63 | Lắp đặt Đèn báo cháy | 1 | Chiếc | |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | 1 | hộp | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 100 | m | |
| 66 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 100 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống ghen PVC D25 bảo vệ dây tín hiệu | 100 | m | |
| 69 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 5 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 20 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D20 | 25 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 33 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 77 | Cái | |
| 74 | Thiết bị cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1 | Chiếc | |
| 76 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 2 | Chiếc | |
| 77 | Lắp đặt attomat 10A - LG | 1 | Chiếc | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống ghen PVC D=20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 3 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 15 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D20 | 15 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 15 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 15 | Cái | |
| AJ | PCCC MIẾU (ĐỀN) THANH LÃM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | 0,54 | 100m | |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 32 | bích | |
| 5 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm | 2 | bích | |
| 6 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/65mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/80mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Kép thép D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100 mm | 6 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,54 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,54 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt đai treo ống D100 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren D=25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 26 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. | 1 | máy | |
| 27 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. | 1 | máy | |
| 28 | Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm | 100 | m | |
| 29 | Kéo rải cáp cấp nguồn 4x1.5mm | 30 | m | |
| 30 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 11000x600x200 | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m 16bar | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D13 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 6 | Bình | |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | 1 | Bình | |
| 39 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 3 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 42 | Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 0,1m3+ giá đỡ | 1 | cái | |
| 45 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m 16bar | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt lăng phun D16 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van phao, van xả khí d=25mm | 1 | cái | |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 13,5 | m3 | |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,5 | m3 | |
| 52 | Bulong+đai ốc M16 | 256 | Bộ | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,608 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 55 | Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm | 1 | cọc | |
| 56 | Dây tiếp địa | 30 | m | |
| 57 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | 7 | Chiếc | |
| 59 | Lắp đặt Đế báo nhiệt | 7 | Chiếc | |
| 60 | Vỏ hộp tổ hợp | 3 | Chiếc | |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | Chiếc | |
| 62 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | 3 | Chiếc | |
| 63 | Lắp đặt Đèn báo cháy | 3 | Chiếc | |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 150 | m | |
| 66 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 80 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 150 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống ghen HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu | 80 | m | |
| 69 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 10 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 15 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D20 | 36 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 50 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 115 | Cái | |
| 74 | Thiết bị cuối đường dây | 5 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 4 | Chiếc | |
| 76 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 2 | Chiếc | |
| 77 | Lắp đặt attomat 10A - LG | 3 | Chiếc | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống ghen PVC D=20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 100 | m | |
| 80 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC | 6 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 6 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D20 | 15 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt măng xông PVC D20 | 17 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 38 | Cái | |
| AK | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AL | THIẾT BỊ CHÙA THANH LÃM | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. | 1 | cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| AM | THIẾT BỊ MIẾU(ĐỀN) THANH LÃM | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. | 1 | cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi