Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200127383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng, xây dựng PCCC, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200126502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-12 14:25:00 đến ngày 2020-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,689,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NHÀ THỜ MẪU - PHẦN XDCB
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 9,453 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 71,661 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m 0,811 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 0,811 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 0,811 100m3
D PHẦN TU BỔ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 55,868 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 34,636 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 48,692 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,418 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,418 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,418 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 8,1 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 27,183 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,962 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,237 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,25 100m2
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 19,623 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,345 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 9,478 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 36,725 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 170,902 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 190,458 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 170,902 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 190,458 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 155 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 8 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
14 Lắp đặt tủ điện 400X400X150 1 hộp
15 Đế âm 16 cái
16 Mặt công tắc và mặt ổ cắm 2 cái
F NHÀ THỜ MẪU - PHẦN CN
G PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 30,816 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 116,844 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 5,348 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 5,794 m3
H PHẦN TU BỔ
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 85,244 m2
2 Bậc cấp bó hè đá xanh 1,553 m3
3 Chân tảng bằng đá 18 cái
4 Cột đá hiên bằng đá 6 cái
5 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 6,099 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,376 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,509 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 4,297 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 3,698 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,596 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,227 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 4,164 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,908 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,489 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,333 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Phần nhân công gia công 9,797 m2
17 Khối lượng gỗ ván dong, phần vật liệu 0,766 m3
18 Khối lượng gỗ cửa, phần vật liệu 0,864 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính phần nhân công gia công gỗ) 17,297 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 13,62 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 7,868 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 6,072 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,766 m3
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 9 bộ vì
26 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 768,281 m2
27 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 43,715 m
28 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm 56,83 m2
29 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 87,43 m
30 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 133,138 m2
31 Gạch hoa chanh 6 Viên
32 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,929 100m2
I NHÀ THỜ MẪU - PHẦN CHỐNG MỐI
J NHÀ THỜ MẪU
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 11,405 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 11,911 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm 125,525 m2
K MIẾU THỜ - PHẦN XDCB
L PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải kết cấu gạch đá, Hạ giải bê tông gạch vỡ nền 6,737 m3
2 Hạ giải kết cấu gạch đá bằng búa căn 68,486 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m 0,752 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 0,752 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 0,752 100m3
M PHẦN TU BỔ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 44,046 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 29,87 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,255 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,496 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,496 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,496 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,348 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 30,383 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,992 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,263 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,727 100m2
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 18,224 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,452 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 6,58 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,815 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 37,838 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 181,018 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 202,392 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 383,41 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 110 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 140 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 140 m
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 8 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
12 Lắp đặt tủ điện tổng 400x400x150 1 hộp
13 Đế âm 16 cái
14 Mặt công tắc và mặt ổ cắm 12 cái
O MIẾU THỜ - PHẦN CN
P PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải con giống các loại rồng, Tô vữa 2 con
2 Hạ giải con giống khác, tô vữa 3 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 36,69 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 98,871 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 0,464 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 8,15 m3
Q PHẦN TU BỔ
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ 300x300 95,635 m2
2 Bậc cấp bó hè đá xanh 1,682 m3
3 Chân tảng đá 14 cái
4 Cột đá hiên bằng đá 4 cái
5 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 4,912 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,753 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,284 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 2,874 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 4,173 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 5,547 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,518 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 5,613 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 3,442 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,662 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,075 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Phần nhân công gia công 9,459 m2
17 Khối lượng gỗ ván dong, phần vật liệu 0,491 m3
18 Khối lượng gỗ cửa, phần vật liệu 1,274 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính phần nhân công gia công gỗ) 18,354 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu 4,266 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 15,15 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 6,922 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 9,055 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,491 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
27 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 951,664 m2
28 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 44,515 m
29 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm 57,87 m2
30 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 89,03 m
31 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 135,214 m2
32 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m 2 con
33 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 2 hiện vật
34 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,8 m2
35 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m 2 con
36 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 8 mặt thú
37 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 9,427 m2
38 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
39 Lắp dựng các con thú khác 4 con
40 Gạch hoa chanh 6 Viên
41 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,838 100m2
R MIẾU THỜ - PHẦN CHỐNG MỐI
S MIẾU THỜ
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 12,425 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 12,278 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm 96,302 m2
T NHÀ BAO CHE ĐỀN (MIẾU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 15,84 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,44 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,188 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,122 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,043 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,68 m3
8 Bu lông chờ chân cột D20 40 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,72 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,071 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,071 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,071 100m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình 0,789 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,078 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép 0,926 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép 0,791 tấn
17 Lắp dựng cột thép 0,789 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,078 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,791 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,926 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,328 100m2
22 Tôn úp nóc khổ 600mm 25,5 md
23 cây 1 TB
U NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
V NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (CHÙA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,114 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,096 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,358 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,038 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,038 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,038 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,085 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,028 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,028 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,898 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,472 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,773 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,662 m3
W PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,552 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,11 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,014 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,116 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,045 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,104 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,1 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô 0,009 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,138 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,016 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,09 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,111 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,011 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,004 tấn
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,859 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,719 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,132 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,04 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 13,822 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 18,116 m2
23 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 18,116 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,719 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,994 m2
26 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm 40x80 dày 2mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) 1,684 m2
27 Đắp cát nền móng công trình 1,875 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,625 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 8,878 m2
X PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm 3 âm tường 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện 400x400x150 1 hộp
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 7 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 10 m
11 Chi phí đấu nối nguồn điện 3 pha 1 Toàn bộ
Y NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (MIẾU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,114 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,096 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,358 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,038 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,038 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,038 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,085 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,028 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,028 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,898 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,472 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,773 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,662 m3
Z PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,552 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,11 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,014 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,116 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,045 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,104 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,1 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô 0,009 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,138 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,016 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,09 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,111 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,011 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,004 tấn
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,859 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,719 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,132 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,04 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 13,822 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 18,116 m2
23 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 18,116 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,719 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,994 m2
26 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm 40x80 dày 2mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) 1,684 m2
27 Đắp cát nền móng công trình 1,875 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,625 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 8,878 m2
AA PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm 3 âm tường 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện 400x400x150 1 hộp
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 7 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 10 m
11 Chi phí đấu nối nguồn điện 3 pha 1 Toàn bộ
12 Lắp đặt cáp Cu XLPE 3x16+1x10mm2 20 m
AB CHỐNG SÉT
AC CHỐNG SÉT CHÙA
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 29,4 m
4 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn 1 cọc
5 Hồ lô sứ 2 cái
AD CHỐNG SÉT ĐỀN (MIẾU)
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 26,5 m
4 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn 1 cọc
5 Hồ lô sứ 2 cái
AE BỂ NƯỚC
AF BỂ NƯỚC (CHÙA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào , đất cấp II, đào bể 1,864 100m3
2 Đào móng bê nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,809 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,288 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,036 100m2
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 31,444 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,656 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,237 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,121 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,57 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm 4,253 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm 0,731 tấn
12 Nắp tôn cửa bể 800x800 (cả khóa) 1 cái
13 ống thông hơi 2 cái
14 Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể 10,868 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,21 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 49,2 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 57,441 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 1,388 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,388 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,388 100m3
AG BỂ NƯỚC (MIẾU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào , đất cấp II, đào bể 1,864 100m3
2 Đào móng bê nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,809 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,288 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,036 100m2
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 31,444 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,656 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,237 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,121 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,57 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm 4,253 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm 0,731 tấn
12 Nắp tôn cửa bể 800x800 (cả khóa) 1 cái
13 ống thông hơi 2 cái
14 Xử lý chất chống thấm tại mạch ngừng thi công đáy bể 10,868 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,21 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 49,2 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 57,441 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 1,388 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,388 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,388 100m3
AH SÂN ĐỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,347 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 34,7 m3
AI PCCC CHÙA THANH LÃM
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm 0,18 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,4 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm 0,27 100m
4 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 32 bích
5 Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm 2 bích
6 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/50mm 1 cái
7 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/65mm 2 cái
8 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/80mm 2 cái
9 Lắp đặt Kép thép D50 2 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 5 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 6 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 10 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100 mm 6 cái
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,58 100m
15 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 0,27 100m
16 Lắp đặt đai treo ống D100 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
18 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm 3 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm 6 cái
20 Lắp đặt van ren D=25mm 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều d=25mm 3 cái
22 Lắp đặt Y lọc rác D100 2 cái
23 Lắp đặt rọ hút D100 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển bơm 1 tủ
26 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. 1 máy
27 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. 1 máy
28 Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm 100 m
29 Kéo rải cáp cấp nguồn 4x1.5mm 30 m
30 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 11000x600x200 1 tủ
31 Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm 1 cái
32 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m 16bar 1 cái
33 Lắp đặt lăng phun D13 1 cái
34 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 1 cái
35 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 2 cái
36 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 2 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg 4 Bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 1 Bình
39 Kệ đựng bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg 1 Cái
40 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 cái
41 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 1 cái
42 Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) 1 Bộ
43 Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) 1 hộp
44 Lắp đặt bể chứa nước mồi 0,1m3+ giá đỡ 1 cái
45 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 1 hộp
46 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m 16bar 2 cái
47 Lắp đặt lăng phun D16 2 cái
48 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 4 cái
49 Lắp đặt van phao, van xả khí d=25mm 1 cái
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 6,75 m3
51 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,75 m3
52 Bulong+đai ốc M16 256 Bộ
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,758 m2
54 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn 1 tủ
55 Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm 1 cọc
56 Dây tiếp địa 30 m
57 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) 1 bộ
58 Lắp đặt Đầu báo nhiệt 4 Chiếc
59 Lắp đặt Đế báo nhiệt 4 Chiếc
60 Vỏ hộp tổ hợp 1 Chiếc
61 Lắp đặt chuông báo cháy 1 Chiếc
62 Lắp đặt Nút ấn báo cháy 1 Chiếc
63 Lắp đặt Đèn báo cháy 1 Chiếc
64 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 1 hộp
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 100 m
66 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 50 m
67 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 100 m
68 Lắp đặt ống ghen PVC D25 bảo vệ dây tín hiệu 100 m
69 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 5 Cái
70 Lắp đặt Tê PVC D20 20 Cái
71 Lắp đặt cút PVC D20 25 Cái
72 Lắp đặt măng xông PVC D20 33 Cái
73 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 77 Cái
74 Thiết bị cuối đường dây 5 bộ
75 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1 Chiếc
76 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 2 Chiếc
77 Lắp đặt attomat 10A - LG 1 Chiếc
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
79 Lắp đặt ống ghen PVC D=20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 50 m
80 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 3 Cái
81 Lắp đặt Tê PVC D20 15 Cái
82 Lắp đặt cút PVC D20 15 Cái
83 Lắp đặt măng xông PVC D20 15 Cái
84 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 15 Cái
AJ PCCC MIẾU (ĐỀN) THANH LÃM
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm 0,18 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm 0,54 100m
4 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 32 bích
5 Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=100mm 2 bích
6 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/50mm 1 cái
7 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/65mm 2 cái
8 Lắp đặt Côn thép, đường kính cút d=100/80mm 2 cái
9 Lắp đặt Kép thép D50 2 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 5 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 6 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 10 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100 mm 6 cái
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,54 100m
15 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 0,54 100m
16 Lắp đặt đai treo ống D100 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
18 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm 3 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích d=100mm 6 cái
20 Lắp đặt van ren D=25mm 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều d=25mm 3 cái
22 Lắp đặt Y lọc rác D100 2 cái
23 Lắp đặt rọ hút D100 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển bơm 1 tủ
26 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. 1 máy
27 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5m3/h. 1 máy
28 Kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm 100 m
29 Kéo rải cáp cấp nguồn 4x1.5mm 30 m
30 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 11000x600x200 1 tủ
31 Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm 1 cái
32 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m 16bar 1 cái
33 Lắp đặt lăng phun D13 1 cái
34 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 1 cái
35 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 2 cái
36 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 3 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg 6 Bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 1 Bình
39 Kệ đựng bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg 3 Cái
40 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 cái
41 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 1 cái
42 Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) 1 Bộ
43 Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 (1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng) 1 hộp
44 Lắp đặt bể chứa nước mồi 0,1m3+ giá đỡ 1 cái
45 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 1 hộp
46 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m 16bar 2 cái
47 Lắp đặt lăng phun D16 2 cái
48 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 4 cái
49 Lắp đặt van phao, van xả khí d=25mm 1 cái
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 13,5 m3
51 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,5 m3
52 Bulong+đai ốc M16 256 Bộ
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước 22,608 m2
54 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn 1 tủ
55 Cọc tiếp địa cho tủ trung tâm 1 cọc
56 Dây tiếp địa 30 m
57 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) 1 bộ
58 Lắp đặt Đầu báo nhiệt 7 Chiếc
59 Lắp đặt Đế báo nhiệt 7 Chiếc
60 Vỏ hộp tổ hợp 3 Chiếc
61 Lắp đặt chuông báo cháy 3 Chiếc
62 Lắp đặt Nút ấn báo cháy 3 Chiếc
63 Lắp đặt Đèn báo cháy 3 Chiếc
64 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 3 hộp
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 150 m
66 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 80 m
67 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 150 m
68 Lắp đặt ống ghen HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu 80 m
69 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 10 Cái
70 Lắp đặt Tê PVC D20 15 Cái
71 Lắp đặt cút PVC D20 36 Cái
72 Lắp đặt măng xông PVC D20 50 Cái
73 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 115 Cái
74 Thiết bị cuối đường dây 5 bộ
75 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 4 Chiếc
76 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 2 Chiếc
77 Lắp đặt attomat 10A - LG 3 Chiếc
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
79 Lắp đặt ống ghen PVC D=20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy 100 m
80 Lắp đặt hộp chia ngả PVC 6 Cái
81 Lắp đặt Tê PVC D20 6 Cái
82 Lắp đặt cút PVC D20 15 Cái
83 Lắp đặt măng xông PVC D20 17 Cái
84 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 38 Cái
AK CHI PHÍ THIẾT BỊ
AL THIẾT BỊ CHÙA THANH LÃM
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 cái
AM THIẾT BỊ MIẾU(ĐỀN) THANH LÃM
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diezen H = 45m.c.n, Q = 12.5l/s. 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->