Gói thầu: Gói thầu số 11 - Hạng mục nâng công suất và chuyển điểm đấu TBA số 1 Đài phát thanh và truyền hình Bắc Ninh từ 560 kva -22 0,4kv lên 1250kva-22 0,4kv

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200121272-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 11 - Hạng mục nâng công suất và chuyển điểm đấu TBA số 1 Đài phát thanh và truyền hình Bắc Ninh từ 560 kva -22 0,4kv lên 1250kva-22 0,4kv
Số hiệu KHLCNT 20200121184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 15:24:00 đến ngày 2020-01-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,440,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần thiết bị
1 Máy biến áp 1250kVA - 22/0,4kV kiểu kín, có bình dầu phụ, tổ đấu dây D/Y0-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Máy phát điện 3 pha 380/220kV - 560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -2000A- 2 lộ ra 1x1250A-65kVA+1x800A-65kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Tủ tụ bù 400V-320kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Tủ điện biến tần ( Lắp phòng Bơm cứu hỏa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ kích thước (bằng thân tôn dày 2mm, đế tôn dày 3mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 4000, rộng 2500, cao 2700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 16kA 3 ngăn ( CCF) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bao gồm bộ báo khí SF6) loại trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
C Hạng mục 3: Phần xây dựng Tuyến cáp ngầm trung thế
1 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
2 Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x120mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
3 Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x120mm2 lên cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
5 Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x70mm2 trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
7 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
8 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Tấm đan bê tông bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
10 Tấm đan hố ga kỹ thuật rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m
15 Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
D Hạng mục 4: Phần xây dựng Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp > 750kVA điện áp 22-35kV lên bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Lắp đặt máy phát điện công suất ≤ 560kVA điện áp 380V/220kV lên bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 June
3 Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
5 Giá đỡ tủ điện 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
8 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
10 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất vỏ thiết bị, đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
12 Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
13 Tháo hạ MBA 560kVA-22/0,4kV trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
14 Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 24kV trong trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Tháo hạ, thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Hạ thu hồi sứ đứng 22kV trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 quả
20 Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Hạ thu hồi bộ xà đỡ CSV và đầu cáp trong trạm biến áp, trọng lượng <50kg trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tháo hạ, thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Tháo hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp <320kg trên 2 cột ly tâm hình P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
30 Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
31 Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
32 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
33 Ép đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
34 Ép đầu cốt đồng M-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
35 Ép đầu cốt đồng M-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
36 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
37 Biển báo tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
39 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bệ đỡ trạm kios 24kV trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
43 Thí nghiệm Po MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
44 Thí nghiệm Pk, Uk% MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
45 Thí nghiệm Tụ điện, điện áp ≤1000 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tụ
46 Thí nghiệm Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Thí nghiệm Hợp bộ đo lường đa chức năng, điều khiển Cosφ tương đương thí nghiệm Tần số kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Thí nghiệm Biến dòng điện ≤ 1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện >2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Thí nghiệm Kiểm định máy biến dòng điện ≤ 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
55 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Thí nghiệm Vônmét loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
59 Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
60 Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
E Hạng mục 5: Phần xây dựng Tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Cáp đồng chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.288 m
3 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m
4 Lắp đặt cáp đồng 0,4kV-4x120mm2 trong rãnh cáp, lên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m
6 Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong rãnh cáp, lên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.120 m
8 Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-1x240mm2 trong lên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
11 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 0,6/1kV-3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
12 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 0,6/1kV-4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
13 Ép đầu cốt đồng M-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
14 Ép đầu cốt đồng M-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
15 Ép đầu cốt đồng M-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đầu
16 Trụ sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
19 Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
20 Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-3H Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
21 Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 sợi
22 Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
F Dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố các công việc phát sinh (không nhỏ hơn 5% x (hạng mục 1 + hạng mục 2 + hạng mục 3 + hạng mục 4 + hạng mục 5)) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->