Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200127349-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200122641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-12 13:42:00 đến ngày 2020-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,198,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
B CẦU DẪN + NHÀ THỦY ĐÌNH
C PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 15,966 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 2,831 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 2,179 m3
D PHẦN CẢI TẠO:
E MÓNG NHÀ THỦY ĐÌNH:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II 0,432 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10,8 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 18,225 100m
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 11,911 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,59 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,59 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,59 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,916 m3
9 Đắp cát nền móng công trình 45,39 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,917 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,141 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,48 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 16,717 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,68 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,246 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,167 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 54,019 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,019 m2
19 Cửa Inox 2,433 m2
F CẦU DẪN:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,912 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 5,4 100m
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,864 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 0,141 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,231 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,252 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,289 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,074 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,582 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 3,943 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,855 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,52 m3
G NẠO VÉT AO, XÂY LAN CAN
H PHẦN PHÁ DỠ:
1 Bơm nước ao đình bằng máy bơm động cơ diezel, công suất 10CV 10 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, đất cấp I 8,201 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 41,424 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 12,599 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 7,337 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I 8,201 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 8,201 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 8,201 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,614 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,614 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,614 100m3
I PHẦN CẢI TẠO:
J GIA CỐ CHÂN KÈ ĐÁY AO:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 0,631 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,321 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 66,427 m3
K TƯỜNG LAN CAN BỜ AO
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,875 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,27 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,516 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,013 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 12,714 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm 122,288 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 36,326 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,326 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,664 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,664 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,664 100m3
L PHẦN LẮP ĐẶT:
M HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
5 Tủ Automat: 250*300*100 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm 4 hộp
9 Lắp đặt đế nổi: 6 cái
10 Ống ghen nhựa tròn bảo vệ dây dẫn: 40 m
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
12 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1 cái
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 1,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 8 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
4 Vòi đồng D25: 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 4 cái
7 Phễu thu nước D90: 4 cái
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Tủ đựng bình bọt chữa cháy bằng tôn, sơ tĩnh điện (650*400*180) 1 tủ
2 Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg 3 bình
3 Biển nội quy, tiêu lệnh PCCC 1 cái
P NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN CN
Q NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 2,379 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,459 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,493 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,772 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 4,552 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,671 m3
7 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,72 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 9,318 m2
9 Khối lượng gỗ ván dong 0,546 m3
10 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 3,234 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 4,331 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,772 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 9,489 m3
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
16 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 455,054 m2
R NHÀ THỦY ĐÌNH - PHÀN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 78,002 m2
2 Gia công lắp dựng cột đá (KT theo thiết kế, bao gồm thân cột, chân cột và đầu trụ cột) 12 cái
3 Gia công lắp dựng chân bồng đá tảng (KT: 510x510x450) 4 viên
4 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 4,05 m3
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 30,16 m
6 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm 20,509 m2
7 Gạch hoa chanh gốm bờ nóc, bờ chảy 120x120x200 16 viên
8 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ 2 hiện vật
9 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m 8 con
10 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,813 m2
11 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m 4 con
12 Lát nền gạch bát giả cổ 300x300 108,215 m2
S LAN CAN ĐÁ NHÀ THỦY ĐÌNH
1 Trụ can lan đá (đục trạm hoa văn theo thiết kế) 37 cái
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 4,523 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 45,363 m2
T BÌNH PHONG ĐÁ
1 Trụ bình phong (đục trạm chữ, hoa văn theo thiết kế) 2 cái
2 Nghê đá trên trụ bình phong 2 con
3 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 1,275 m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 12,75 m2
U LAN CAN ĐÁ XUNG QUANH AO ĐÌNH
1 Trụ can lan đá (đục trạm hoa văn theo thiết kế) 110 cái
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 21,719 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 218,825 m2
V NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm 119,326 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->