Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 10G, 12D, 14E, 16N1, 17B, 25B trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (từ 1 1 2020-31 12 2023)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200115638-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 10G, 12D, 14E, 16N1, 17B, 25B trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (từ 1 1 2020-31 12 2023)
Số hiệu KHLCNT 20200109501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 07:39:00 đến ngày 2020-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC QL, BDTX NĂM 2020
B Đường tỉnh 12D
1 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 26 Công
2 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 19 Công
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Công
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Công
5 Trực bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 6 Công
6 Trực bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Công
7 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
8 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
C Phần không có vật liệu
1 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 129 100m2
2 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 144 100m2
3 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 774 m2
4 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 576 m2
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Cọc
12 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cọc
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
15 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
16 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
17 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 100m
18 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
19 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
20 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
21 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
22 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
23 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 5m3
24 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 5m3
25 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
26 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
27 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
28 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
D Phần có dùng vật liệu
1 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9,79 m3
2 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 26,71 m3
3 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8,76 m3
4 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 11,24 m3
5 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép)(Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 25 m2
6 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 m2
7 Sơn cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 m2
8 Sơn cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
9 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 m2
10 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 7 m2
11 Sơn cọc H (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 m2
12 Sơn cọc H (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 6 m2
13 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1,24 m2
14 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
15 Thay thế cột biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
16 Thay thế cột biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
17 Thay thế biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Biển
18 Thay thế biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Biển
19 Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 Cọc
20 Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Cọc
21 Làm cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
22 Làm cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
23 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 25 m2
24 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 15 m2
25 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 48,38 m2
26 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60 m2
27 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 35,48 m2
28 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60 m2
29 Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 22,58 m3
30 Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 16,8 m3
31 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 48,38 m2
32 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60 m2
33 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm tc dày 12cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 35,48 m2
34 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm tc dày 12cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60 m2
35 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 25,8 m2
36 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 15 m2
37 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5,45 m3
38 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 m3
39 Đắp đá thải (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
40 Đắp đá thải (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
E Cầu và cống
1 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60,38 m
2 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60,38 m
3 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20,75 m
4 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20,75 m
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 101,62 10m2
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m2
7 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 32 m2
8 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
F Đường tỉnh 17B
1 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 38 Công
2 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 16 Công
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Công
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Công
5 Trực bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9 Công
6 Trực bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
7 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
8 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
G Phần không có vật liệu
1 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 188,5 100m2
2 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 78,1 100m2
3 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1.200 m2
4 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 600 m2
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 38,25 10m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m2
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 18 Cọc
12 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Cọc
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
15 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
16 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
17 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 100m
18 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
19 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 100m
20 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
21 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
22 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
23 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 5m3
24 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 5m3
25 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
26 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
27 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 m3
28 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
H Phần có dùng vật liệu
1 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8 m3
2 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 92 m3
3 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8,1 m3
4 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 66,8 m3
5 Sơn cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
6 Sơn cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
7 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 81 m2
8 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 31 m2
9 Sơn cọc H (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
10 Sơn cọc H (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
11 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
12 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
13 Thay thế cột biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
14 Thay thế cột biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
15 Thay thế biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cái
16 Thay thế biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cái
17 Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 Cọc
18 Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Cọc
19 Làm cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
20 Làm cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
21 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 25 m2
22 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 15 m2
23 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 75 m2
24 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 22 m2
25 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 61 m2
26 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 22 m2
27 Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 21,77 m3
28 Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9,02 m3
29 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
30 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 22 m2
31 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm tc dày 12cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
32 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm tc dày 12cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 22 m2
33 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 18,85 m2
34 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 7,81 m2
35 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 7 m3
36 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 m3
37 Đắp đá thải (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
38 Đắp đá thải (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
I Cầu và cống
1 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 68 m
2 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20 m
3 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20 m
4 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 92 m
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 21,6 10m2
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m2
7 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 48 m2
8 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
J Đường tỉnh 14E
1 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 62 Công
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8 Công
3 Trực bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 15 Công
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
K Phần không có vật liệu
1 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 306 100m2
2 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1.200 m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 60 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 22 10m
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m2
6 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Cọc
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
8 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
9 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
10 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 100m
11 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
12 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 5m3
13 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
14 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
L Phần có dùng vật liệu
1 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 7 m3
2 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 15 m3
3 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
4 Sơn cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
5 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí.. (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 40 m2
6 Sơn cọc H (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
7 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
8 Thay thế cột biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
9 Thay thế biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cái
10 Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 Cọc
11 Làm cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
12 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
13 Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 107,1 m3
14 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 153 m2
15 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm (Mặt đường BTXM+BTN) mác 250 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 14 m3
16 Đắp đá thải (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
M Cầu và cống
1 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 242 m
2 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 105 m
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 82,4 10m2
4 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 32 m2
N Đường tỉnh 16 Nhánh N1 (Thủy Điện- Hương Điền)
1 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
3 Trực bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
O Phần không có vật liệu
1 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
2 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
6 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cọc
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
8 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
9 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m
10 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m
11 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
12 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 5m3
13 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
14 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
P Phần có dùng vật liệu
1 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8,5 m3
2 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 0,5 m3
3 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 m2
4 Sơn cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 m2
5 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
6 Sơn cọc H (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
7 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
8 Thay thế cột biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
9 Thay thế biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 cái
10 Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cọc
11 Làm cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
12 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
13 Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8,8 m3
14 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm (Mặt đường TNN)mác 250 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
15 Đắp đá thải (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
Q Cầu và cống
1 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m
2 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m2
4 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
R Đường tỉnh 10G
1 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 30 Công
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
3 Trực bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 7 Công
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
S Phần không có vật liệu
1 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 160 100m2
2 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 500 m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 88,74 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9,86 10m
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1,5 100m2
6 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cọc
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
8 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
9 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
10 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
11 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m3
12 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 5m3
13 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
14 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m3
T Phần có dùng vật liệu
1 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8,35 m3
2 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 31,65 m3
3 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m2
4 Sơn cọc H (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m2
5 Sơn cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m2
6 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 40 m2
7 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1,3 m2
8 Thay thế cột biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
9 Thay thế biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cái
10 Làm cọc tiêu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 Cọc
11 Làm cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
12 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
13 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8 m2
14 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8 m2
15 Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10% (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 15,5 m3
16 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
17 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 65 m2
18 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 7,7 m3
19 Đắp đá thải (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
U Cầu và cống
1 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 50 m
2 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 30 m
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 10m2
4 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20 m2
V Đường tỉnh 25B
1 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Công
2 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 34 Công
3 Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 Công
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
7 Trực bão lũ (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
8 Trực bão lũ (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8 Công
9 Trực bão lũ (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
10 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
11 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Công
12 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Công
W Phần không có vật liệu
1 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 25,2 100m2
2 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 166,8 100m2
3 Cắt cỏ lề đường bằng máy (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
4 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 75,6 m2
5 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1.668 m2
6 Phát quang tuyến bằng thủ công (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9,86 10m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 591,6 10m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 12 10m
11 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 218 10m
12 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9,86 10m
13 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
14 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m2
15 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cọc
17 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cọc
18 Nắn sửa cọc tiêu, MLG, H, Thủy chí (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cọc
19 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
21 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
22 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
25 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
26 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m
27 Bạt lề đường bằng thủ công (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m
28 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 100m
29 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m
30 Bạt lề đường bằng máy (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 100m
31 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m3
32 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
33 Hốt đất sụt nhỏ bằng thủ công (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
34 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 5m3
35 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 5m3
36 Hốt đất sụt nhỏ bằng máy (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 5m3
37 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
38 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
39 Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
40 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
41 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
42 Đào rãnh dọc ngang bằng máy (90%M+10%NC) (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
X Phần có dùng vật liệu
1 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 8 m3
2 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ BTXM+BTN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 12 m3
3 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng <10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9 m3
4 Đắp đất phụ nền lề đường (MĐ TNN, khối lượng >=10m3) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 21 m3
5 Đắp đất phụ nền lề đường (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 9 m3
6 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 m2
7 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
8 Sơn biển báo ,cột các loại 3 nước (Chất liệu bằng thép) (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 m2
9 Sơn cọc H (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
10 Sơn cọc H (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 m2
11 Sơn cọc H (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
12 Sơn cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
13 Sơn cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
14 Sơn cọc Km (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
15 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m2
16 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 19 m2
17 Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí..(Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
18 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
19 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 m2
20 Dán lại phản quang biển báo (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
21 Thay thế cột biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cột
22 Thay thế cột biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
23 Thay thế cột biển báo (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cột
24 Thay thế biển báo (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 3 Cái
25 Thay thế biển báo (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cái
26 Thay thế biển báo (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cái
27 Làm cọc tiêu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Cọc
28 Làm cọc tiêu (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 Cọc
29 Làm cọc tiêu (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 2 Cọc
30 Làm cọc Km (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
31 Làm cọc Km (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 Cột
32 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 4 m2
33 Sơn lan can cầu, đầu cống (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m2
34 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
35 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 40 m2
36 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
37 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
38 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 40 m2
39 Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
40 Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10% (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
41 Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10% (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 25 m3
42 Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10% (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
43 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
44 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 70 m2
45 Xử lý móng lớp trên bằng đá dăm nước dày 8cm (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
46 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
47 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 33,36 m2
48 Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
49 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
50 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 5 m3
51 Đổ bê tông mặt đường bằng đá dăm dmax = 20mm mác 250 (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 0,54 m3
52 Đắp đá thải (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
53 Đắp đá thải (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
54 Đắp đá thải (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m3
Y Cầu và cống
1 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m
2 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 10 m
3 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D>1m) (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m
4 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m
5 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20 m
6 Thông cống, Thanh thải dòng chảy (D<1m) (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m2
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 40 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 10m2
10 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường BTXM+BTN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
11 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường TNN) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 20 m2
12 Vệ sinh mố cầu (Mặt đường Mặt đường Đất Cấp Phối) Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng 1 m2
Z CÔNG TÁC QL, BDTX NĂM 2021
1 Giá trị đề xuất công tác Quản lý, BDTX 2021 Khối lượng và đơn giá sẽ được phê duyệt điều chỉnh vào Quý I của năm, trên cơ sở chiều dài tuyến và các hạng mục chính như năm trước 1 Toàn bộ
AA CÔNG TÁC QL, BDTX NĂM 2022
1 Giá trị đề xuất công tác Quản lý, BDTX 2022 Khối lượng và đơn giá sẽ được phê duyệt điều chỉnh vào Quý I của năm, trên cơ sở chiều dài tuyến và các hạng mục chính như năm trước 1 Toàn bộ
AB CÔNG TÁC QL, BDTX NĂM 2023
1 Giá trị đề xuất công tác Quản lý, BDTX 2023 Khối lượng và đơn giá sẽ được phê duyệt điều chỉnh vào Quý I của năm, trên cơ sở chiều dài tuyến và các hạng mục chính như năm trước 1 Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->