Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Lạc Dương, Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Lạc Dương, Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 09:45:00 đến ngày 2020-01-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,709,910,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,600,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,074 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,123 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,302 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,008 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,533 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,902 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,902 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,038 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,94 | m2 |
| 22 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 23 | Bộ cửa xếp INOX có động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m3 |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,75 | m |
| D | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,745 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,239 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,681 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 1tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,506 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,506 | m3/km |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| E | THÁO DỠ NHÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,658 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m2 |
| F | THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| G | THÁO DỠ NHÀ CẤP 4 CHO THUÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| H | CẢI TẠO HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 14 | SXLD hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,28 | m2 |
| I | THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lòng sêno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,697 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,465 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,688 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,397 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,42 | m2 |
| 12 | Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường <=22cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,13 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,995 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,508 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,508 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,524 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ, thu gom thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 21 | Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,004 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,341 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Đục phá liên kết kết cấu mới vào kết cấu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 13 | SXLD cửa đi kính cường lực hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 16 | SXLD vách kính hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,687 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,1 | m2 |
| 2 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,98 | m2 |
| 4 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,885 | m2 |
| 6 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,85 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp ,vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,981 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,739 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp ,vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,981 | m2 |
| 13 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,072 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,651 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,052 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,651 | m2 |
| 19 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m |
| M | BƯU ĐIỆN LẠC DƯƠNG (PHẦN XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,352 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,586 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,671 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,671 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,684 | m3/km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| N | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,31 | m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,412 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,74 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,713 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sàn mái chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,14 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,651 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,32 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,66 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,57 | m2 |
| 6 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,792 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,778 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,66 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,318 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,66 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | LÀM MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,314 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,89 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,671 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,24 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,819 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | tấn |
| 3 | CCLD bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,289 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,121 | m3 |
| 6 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 7 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 8 | CCLD khung vách sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 9 | CCLD cửa cuốn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 10 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,832 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, dầm tường, dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 17 | Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,905 | m2 |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,526 | m2 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,22 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,362 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,22 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,362 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,22 | m2 |
| 11 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (235/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,57 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,185 | m2 |
| U | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 3 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cột thu sét ống STK D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét D75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét D100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét Liva Lap Pex220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bột giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 11 | SXLD tăng đơ D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 13 | Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Tủ điện tổng 6CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| W | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bộ cụng cụ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cầu chắc rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Dây vòi mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | CCLD máng thoát nước tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| X | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,641 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| Y | LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,485 | m2 |
| AA | CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT, KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,105 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,425 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| AB | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,105 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 10 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| 11 | Máy phát điện 10KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 10m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,692 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,128 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,564 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 20 | Bồn nước 10.000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi