Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Lạc Dương, Bưu điện tỉnh Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126576-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Lạc Dương, Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200126380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-13 09:45:00 đến ngày 2020-01-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,709,910,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,600,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,074 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,121 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,123 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,302 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,008 m3
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
B CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
13 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,533 m3
14 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,928 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,902 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
19 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,902 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,038 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,94 m2
22 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m
23 Bộ cửa xếp INOX có động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
26 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m3
3 Kẻ roong sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,75 m
D MƯƠNG
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,745 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,239 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,681 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 1tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
12 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,506 m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,506 m3/km
14 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
E THÁO DỠ NHÀ NHÂN VIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,88 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m3
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,18 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,658 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,38 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 m2
F THÁO DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
G THÁO DỠ NHÀ CẤP 4 CHO THUÊ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,048 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
H CẢI TẠO HÀNG RÀO B40
1 Phá dỡ hàng rào sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m2
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,878 m3
3 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,392 m3
10 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
14 SXLD hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,28 m2
I THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2 m2
2 Vệ sinh lòng sêno Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,697 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,33 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,465 m2
7 Tháo dỡ lan can (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m
8 Phá dỡ tường xây gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,688 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,018 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,397 m3
11 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,42 m2
12 Đục mở tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường <=22cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,13 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,995 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,68 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
17 Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,508 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,508 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,524 m3
20 Tháo dỡ, thu gom thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
21 Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
J PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 m2
2 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
5 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,004 m3
6 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,341 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
11 Đục phá liên kết kết cấu mới vào kết cấu hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
12 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ khoan
13 SXLD cửa đi kính cường lực hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
14 SXLD cửa đi nhựa lõi thép hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
15 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
16 SXLD vách kính hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
K PHẦN MÁI
1 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,687 m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,116 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
L PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,1 m2
2 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,98 m2
4 Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,885 m2
6 Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
8 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,85 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp ,vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,981 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,739 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 m2
12 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp ,vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,981 m2
13 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
14 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,072 m2
15 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,651 m2
16 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,98 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,052 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,651 m2
19 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5 m
M BƯU ĐIỆN LẠC DƯƠNG (PHẦN XÂY MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,352 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m2
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,54 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
11 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,586 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,671 m3
20 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,671 m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,684 m3/km
22 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 m3
N PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,31 m2
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 m2
6 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
9 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,412 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,74 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,713 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sàn mái chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,14 m2
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,651 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
18 SXLD cửa đi nhựa lõi thép hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
19 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,22 m2
2 Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 m2
3 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,32 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,66 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,57 m2
6 Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,792 m2
7 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,6 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
11 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,778 m2
12 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,66 m2
13 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,54 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,318 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,66 m2
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Q LÀM MỚI NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,314 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,89 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,902 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,671 m3
18 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,24 m2
19 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,819 m3
R PHẦN THÂN
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 tấn
3 CCLD bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,289 m3
5 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,121 m3
6 CCLD cửa đi nhựa lõi thép + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
7 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
8 CCLD khung vách sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
9 CCLD cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
10 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,832 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, dầm tường, dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 tấn
17 Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,905 m2
S PHẦN MÁI
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,526 m2
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,22 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,08 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,362 m2
4 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,22 m2
5 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,08 m2
6 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,362 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,765 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,08 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,22 m2
11 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (235/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,57 m2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,185 m2
U HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
3 Làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Cột thu sét ống STK D60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét D75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
6 Kéo rải dây chống sét D100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Lắp đặt kim thu sét Liva Lap Pex220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đai xiết INOX kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Hộp nối kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bột giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
11 SXLD tăng đơ D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
13 Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
V HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
14 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Lắp đặt hạt công đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
19 Tủ điện tổng 6CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
W PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
5 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Bộ cụng cụ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Cầu chắc rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Dây vòi mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 CCLD máng thoát nước tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
21 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Cung cấp lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
X BỂ TỰ HOẠI
1 Đào xúc đất - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,641 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303 m3
4 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
Y LÀM MỚI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
13 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 m3
Z PHẦN THÂN
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49 m2
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,485 m2
AA CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT, KHO
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,105 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,425 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m2
AB PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,105 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m2
10 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m2
11 Máy phát điện 10KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 10m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,692 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,128 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
8 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,564 m3
9 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,128 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
16 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
19 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
20 Bồn nước 10.000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->