Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Kiên Mộc, huyện Đình Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Kiên Mộc, huyện Đình Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 16:41:00 đến ngày 2020-01-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nhà hành chính và các phòng chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4674 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4721 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8737 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,916 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3968 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,406 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0069 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,898 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1225 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2493 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1713 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9004 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4776 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8132 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5802 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8979 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8901 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,404 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3174 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5279 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,3967 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 43 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6707 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | tấn |
| 47 | Bê tông nan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước hành lang, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5629 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,388 | m3 | |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2 và thanh xiên thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9967 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x2 và thanh xiên thép L40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9967 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3448 | m2 |
| 56 | Lợp mái bằng tôn liên doanh sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0968 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,536 | m |
| 58 | Máng tôn rộng 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Đai nhựa kẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Thang sắt fi 18 có L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,976 | kg |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,1232 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,1909 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m2 |
| 67 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | 327,8258 | m2 | |
| 68 | Trát trần trong nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4138 | m2 |
| 69 | Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,755 | m2 |
| 70 | Trát thành dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,504 | m2 |
| 71 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,851 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7498 | m2 |
| 73 | Trát đan bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,228 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,1232 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,1786 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,9597 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm màu sáng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,3438 | m2 |
| 78 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3453 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,475 | m2 |
| 80 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0622 | m2 |
| 81 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0622 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m2 |
| 83 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,904 | m2 |
| 84 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3802 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3802 | m2 |
| 86 | Quả cầu inox R=60 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 89 | Thép tròn fi 10 neo cốn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7064 | m2 |
| 91 | Cửa đi làm bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 92 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Cửa sổ làm bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 94 | Vách kính khung sắt sơn tĩnh điện mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9475 | m2 |
| 95 | Cửa kính mờ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,332 | m2 |
| 96 | Khóa cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Vách kính trắng khung nhôm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0795 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9407 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5663 | m2 |
| 101 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9609 | m2 |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 1x36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi 2x36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led trụ 40W-220 + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Compact 15W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m -75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 118 | Con sơn 1 sứ sắt góc L50x50x5 dài L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 600x550x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây cáp Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống sứ hình quả bầu D=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 133 | Chân bật sắt tròn fi 10 hình Z: 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L50x5 dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 135 | Đào đất đặt dây nối đất có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 136 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt bể mái Inox ngang + phụ tùng 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Lavabo 1 lỗ treo ( đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Máy bơm nước 0.7KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê ren trong PP-R, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê ren trong PP-R, ĐK 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Kép nối, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0264 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 193 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m3 |
| 195 | Xây hố van bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5106 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0248 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4026 | m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 202 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Nắp đậy gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Cửa tôn hoa 1040x1040 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 208 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 210 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 213 | Bình cứu hỏa MT3(3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà ở nội trú học sinh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5865 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7093 | m3 |
| 10 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,681 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng cốt +0.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng cốt +0.000SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6885 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1391 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9695 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,261 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0917 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,907 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng nan bê tông , ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 40 | Bê tông nan bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0784 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn liên doanh sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5119 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,496 | m |
| 51 | Máng tôn che khe lún giữa 2 nhà rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Đai nhựa kẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1296 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,8585 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,868 | m2 |
| 60 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6044 | m2 |
| 61 | Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,822 | m2 |
| 62 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,322 | m2 |
| 63 | Trát nan bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,384 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm màu sáng, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,0806 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,104 | m2 |
| 66 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm cao 2.0m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,698 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1296 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6784 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,1805 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0086 | m2 |
| 71 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9422 | m2 |
| 72 | Trát gờ móc nước 20x20, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 73 | Cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 74 | Cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 75 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 77 | Cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,53 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 81 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3122 | m2 |
| 82 | Hoa bê tông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 83 | Làm trần bằng tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,422 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýt led 2x36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Compact 11W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Compact 15W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường 0,4m-48W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 400x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Đế nhựa + mặt che atomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 105 | Lắp đặt bể mái Inox ngang + phụ tùng 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 106 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi xả D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước 0.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê ren trong PP-R, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê ren trong PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Kép nối, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC 135o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 149 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 152 | Bình cứu hỏa MT3(3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9395 | m3 |
| 155 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 158 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3208 | m3 |
| 160 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7096 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2428 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9526 | m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 166 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Nắp đậy gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 171 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bếp + ăn | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3321 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5761 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7372 | m3 |
| 11 | Xây tam cấp, bó đường dốc bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5237 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, dầm móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, dầm móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9575 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2282 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6891 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2965 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng nan bê tông , ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 40 | Bê tông nan bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2277 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | m3 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | tấn |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5439 | m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn liên doanh sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5822 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,436 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai nhựa kẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9432 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4892 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 62 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,445 | m2 |
| 63 | Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m2 |
| 64 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 65 | Trát nan bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,988 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm màu sáng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1843 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m2 |
| 68 | Ốp tường bếp kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1652 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5084 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9432 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,369 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7292 | m2 |
| 73 | Láng tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0897 | m2 |
| 74 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0058 | m2 |
| 75 | Trát gờ móc nước 20x20, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m |
| 76 | Cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 77 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Cửa sổ làm kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 79 | Cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 80 | Vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 81 | Cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 82 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 86 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2535 | m2 |
| 87 | Làm trần bằng tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,594 | m2 |
| 88 | Hoa bê tông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Toa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýt Led 1x36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Compact 15W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Compact 20W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m -75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 300x250x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 111 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 115 | Bình cứu hỏa MT3(3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Sân bê tông | |||
| 1 | Rải lớp ni lông mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,009 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Chi phí dự phòng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi