Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200129467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Kinh Doanh VNPT- Điện Biên - Chi Nhánh Tổng Công Ty Dịch Vụ Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư năm 2020 của Tổng công ty giao cho TTKD VNPT – Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 15:03:00 đến ngày 2020-01-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 932,344,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BIỂN QUẢNG CÁO TẠI THỊ XÃ MƯỜNG LAY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B >1m, H <=1m, đất cấp III | 13,6969 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 27,3937 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 3,125 | 100m | |
| 4 | BT lót móng R<=250cm, đá 4x6,M100 | 1,875 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | 1,2229 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,57 | 100m2 | |
| 7 | BT móng R<=250cm, đá 1x2,M250, đ.s =2-4 | 35,625 | m3 | |
| 8 | Thép cổ cột F <=10 mm | 0,2278 | tấn | |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | 1,1088 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,4069 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 8,1389 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,8669 | m3 | |
| 13 | Bả ma tít vào cột | 40,6944 | m2 | |
| 14 | Sơn cột trụ 1 nước lót, 02 nước phủ | 40,6944 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cột thép | 1,8981 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng thép cột thép | 1,8981 | tấn | |
| 17 | Sản xuất hệ thống khung đỡ bằng thép hộp | 1,5039 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hệ thống khung đỡ | 1,5039 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 144,1882 | m2 | |
| 20 | SXLD tấm hợp kim nhôm Alumeck dày 3mm | 27,4693 | m2 | |
| 21 | SXLD tôn mạ kẽm 0,47ly ốp mặt trước và mặt sau khung | 134,1408 | m2 | |
| 22 | Mặt bạt Hiflex mặt Pano | 134,1408 | m2 | |
| 23 | SXLD hệ thống chữ nổi gắn trên mặt Pano. | Toàn bộ hệ thống chữ bằng tấm hợp kim ALUMECK cắt CNC uốn nổi chân từ 0,65cm đến 18cm. Toàn bộ chữ gắn vào mặt pano bằng Ke đỡ và keo tibon chuyên dùng | 23,4435 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,9515 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,2739 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly =6 km, đất cấp II | 0,2739 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0183 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp cự ly =6 km, đất cấp III | 0,0183 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: BIỂN QUẢNG CÁO TẠI HUYỆN MƯỜNG NHÉ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B >1m, H <=1m, đất cấp III | 41,0906 | m3 | |
| 2 | BT lót móng R<=250cm, đá 4x6,M100 | 1,875 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | 1,2229 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | 0,57 | 100m2 | |
| 5 | BT móng R<=250cm, đá 1x2,M250, đ.s =2-4 | 35,625 | m3 | |
| 6 | Thép cổ cột F <=10 mm | 0,2278 | tấn | |
| 7 | Thép cổ cột F >18mm | 1,1088 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,4069 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 8,1389 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,0906 | m3 | |
| 11 | Bả ma tít vào cột | 40,6944 | m2 | |
| 12 | Sơn cột trụ 1 nước lót, 02 nước phủ | 40,6944 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cột thép | 1,6046 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng thép cột thép | 1,6046 | tấn | |
| 15 | Sản xuất hệ thống khung đỡ bằng thép hộp | 1,1759 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng hệ thống khung đỡ | 1,1759 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 117,6954 | m2 | |
| 18 | SXLD tấm hợp kim nhôm Alumeck dày 3mm | 22,2721 | m2 | |
| 19 | SXLD tôn mạ kẽm 0,47ly ốp mặt trước và mặt sau khung | 79,2 | m2 | |
| 20 | Mặt bạt Hiflex mặt Pano | 79,2 | m2 | |
| 21 | SXLD hệ thống chữ nổi gắn trên mặt Pano. | Toàn bộ hệ thống chữ bằng tấm hợp kim ALUMECK cắt CNC uốn nổi chân từ 0,65cm đến 18cm. Toàn bộ chữ gắn vào mặt pano bằng Ke đỡ và keo tibon chuyên dùng | 14,8814 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,3072 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,3 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp cự ly =6 km, đất cấp III | 0,3 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi