Gói thầu: Gói thầu số (01): Xây lắp công trình Trường tiểu học và THCS Đăk Hlơ, xã Đăk Hlơ, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Hạng mục: Nhà học 06 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01): Xây lắp công trình Trường tiểu học và THCS Đăk Hlơ, xã Đăk Hlơ, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Hạng mục: Nhà học 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 14:12:00 đến ngày 2020-01-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 4,204 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 13,77 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) lót móng, nền VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 51,553 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 33,832 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,621 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm VXM75 cát có ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 26,631 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 10,005 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,177 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,76 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,653 | tấn |
| 16 | Lấp móng và tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 4,109 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 8,414 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 22 | Cắt ron mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 150 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 10,615 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,339 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,616 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,509 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 26,725 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,564 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,355 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,292 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,188 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 39,8 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 4,476 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,509 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 8,545 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,902 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,217 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,191 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,322 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 16,193 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 8,853 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông (15x9x24)cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 49,455 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang bằng gạch (50x90x200) VXM75 cát có ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,848 | m3 |
| 47 | Sản xuất hoa cửa + thanh lên mái + lên trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,675 | tấn |
| 48 | Cửa đi panô khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 108,825 | m2 |
| 49 | Tay vịn lan can hành lang, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 51,7 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa, lan can, thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 122,915 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khoá thuờng | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 6 | cái |
| 52 | Xà gồ thép C100*50*2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 410,1 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ (Xà gồ C100x50x2: 3,29kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,349 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,285 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,676 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,539 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 36 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 21 | cái |
| 59 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 19 | cái |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 84,34 | m2 |
| 62 | Láng máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 99,94 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 186,84 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 99,9 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 348,25 | m2 |
| 66 | Trát trần VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 447,6 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 233,701 | m2 |
| 68 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 529,12 | m2 |
| 69 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 37,815 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 327,248 | m |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 29,04 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 64,773 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 558,256 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1.331,834 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 67,066 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 435,66 | m2 |
| 77 | Nắp cửa lên mái, lên trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 4,838 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn LED ốp trần,18W | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo + công tắc Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm âm (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm âm (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCCB loại 1 pha, 25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 400 | m |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 4 | bình |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | bảng |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 20*80*80/cả ĐÔ MI NÔ/30A | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 18 | hộp |
| 26 | Lắp cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp bu lông móc D16*250 + kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 150 | m |
| C | NHÀ HỌC (CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 11,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/D42, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cáp thoát sét CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 35 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =14mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp lụa D4, căn 3 phía | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hoá chất giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2 | bao |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi