Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 12:49:00 đến ngày 2020-01-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,679,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: TUYẾN TRỤC THƯỢNG THÔN | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,789 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,789 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,789 | 100m2 |
| 5 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,73 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bản |
| 2 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 8 | Mua tấm ghi gang chắn rác Composit kích thước 50x30cm, trọn bộ bao gồm lắp đặt, chốt hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Khoan tạo lỗ qua tấm bản rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | lỗ |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| D | TUYẾN 2: TUYẾN TRỤC CỤM 2 | |||
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,817 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,817 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,817 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 10m |
| 5 | Đào bóc lớp bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Mua tấm ghi gang chắn rác Composite kích thước 50x30cm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 7 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Sơn lề đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,61 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| F | TUYẾN 3: TUYẾN TRỤC CỤM 3 | |||
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT - TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 10m |
| 3 | Đào bóc lớp bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,832 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,832 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,832 | 100m2 |
| 7 | Sơn lề đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,08 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bản |
| 2 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 8 | Mua tấm ghi gang chắn rác Composite kích thước 50x30cm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| I | TUYẾN 4: TUYẾN TRỤC CỤM 4 | |||
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT - TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào phá bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 3 | Đào bóc lớp bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,094 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,092 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,092 | 100m2 |
| 7 | Sơn lề đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,605 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bản |
| 2 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 8 | Mua tấm ghi gang chắn rác bằng Composite kích thước 50x30cm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi