Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200129428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kỳ Sơn tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200116229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 05:35:00 đến ngày 2020-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Theo chương V - HSYC | 6,4014 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 9,2981 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, máy đào <=0,8 m3, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 69,886 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 80,4929 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo chương V - HSYC | 7,2336 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 69,1157 | 100m3 |
| B | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V - HSYC | 3,3264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 10,8109 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Theo chương V - HSYC | 2,4948 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C2 | Theo chương V - HSYC | 17,5075 | m3 |
| 5 | Đào móng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 56,8995 | m3 |
| 6 | Đào móng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C4 | Theo chương V - HSYC | 13,1305 | m3 |
| 7 | Phá vòng vây thi công, máy đào <=0,8m3 | Theo chương V - HSYC | 1,441 | 100m3 |
| 8 | Đắp vòng vây thi công bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 1,6283 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 68,1853 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 6,1367 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo chương V - HSYC | 27,8219 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Theo chương V - HSYC | 267,7775 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Theo chương V - HSYC | 233,1742 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 39,342 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V - HSYC | 3,0316 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V - HSYC | 0,5654 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 2,7114 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V - HSYC | 2,5 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V - HSYC | 23,0873 | m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo chương V - HSYC | 52 | rọ |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,6985 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,3423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 9,3615 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - HSYC | 7,4113 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V - HSYC | 0,7556 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 10,8864 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 1,5195 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Theo chương V - HSYC | 0,0097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo chương V - HSYC | 0,0294 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - HSYC | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 0,161 | m3 |
| 12 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - HSYC | 104,5536 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V - HSYC | 4,2416 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,3406 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V - HSYC | 0,2471 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V - HSYC | 100 | cái |
| D | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 5,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 1,87 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - HSYC | 0,704 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm | Theo chương V - HSYC | 0,0982 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - HSYC | 0,1046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 2,1956 | m3 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 6,6248 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - HSYC | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 1,026 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V - HSYC | 0,0034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V - HSYC | 0,0509 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - HSYC | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 1,638 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 2,2083 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 0,81 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 1,02 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 1,29 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chương V - HSYC | 0,0977 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V - HSYC | 0,0132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chương V - HSYC | 0,1065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V - HSYC | 0,0146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V - HSYC | 0,0749 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - HSYC | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 0,0568 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - HSYC | 0,1568 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 5,0345 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 1,8973 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 30,1976 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 7,72 | m2 |
| 24 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 6,4 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 15,1928 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 19,2 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 61,04 | m |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 3,276 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 37,422 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - HSYC | 10,7264 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 90,5324 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Theo chương V - HSYC | 0,2605 | tấn |
| 33 | Tôn dày 1.5mm | Theo chương V - HSYC | 69 | kg |
| 34 | Mũi mác đúc | Theo chương V - HSYC | 36 | cái |
| 35 | Ray bánh xe | Theo chương V - HSYC | 33,78 | kg |
| 36 | Đắp chữ '' CHỢ XÃ HỢP THỊNH, HUYỆN KỲ SƠN' | Theo chương V - HSYC | 1 | chi tiết |
| F | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 5,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - HSYC | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 1,9124 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 1,69 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 1,8886 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 18,3675 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 24,6 | m |
| 8 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 1,53 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 18,3675 | m2 |
| 10 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Theo chương V - HSYC | 0,1926 | tấn |
| 11 | Tôn dày 2.0mm | Theo chương V - HSYC | 79,13 | kg |
| 12 | Mũi mác đúc | Theo chương V - HSYC | 26 | cái |
| 13 | Bản lề cối | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 14 | Bánh xe | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 15 | Ray bánh xe V50x5+thép lõi trụ V50x5 | Theo chương V - HSYC | 105,56 | kg |
| G | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V - HSYC | 117,4376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - HSYC | 12,864 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 48,7872 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 10,164 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 39,1459 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - HSYC | 4,224 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V - HSYC | 0,0597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V - HSYC | 0,3512 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 5,9931 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V - HSYC | 49,063 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 827,514 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V - HSYC | 55,77 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V - HSYC | 883,284 | m2 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 4,567 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,8677 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - HSYC | 0,1793 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 0,7108 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - HSYC | 20,4 | m3 |
| 6 | Xây tường thân cống đá hộc VXM mác 100 | Theo chương V - HSYC | 6 | m3 |
| 7 | Trát VXM mác 100 | Theo chương V - HSYC | 16 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Theo chương V - HSYC | 5,6 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đậy đá 1x2 mác 250 | Theo chương V - HSYC | 2,52 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản+khớp nối đá 1x2 mác 250 | Theo chương V - HSYC | 0,99 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo chương V - HSYC | 0,0972 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản + khớp nối D<=10mm | Theo chương V - HSYC | 0,114 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D<=18mm | Theo chương V - HSYC | 0,1348 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - HSYC | 0,28 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản | Theo chương V - HSYC | 0,1292 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bản Lo50-Lo300 | Theo chương V - HSYC | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi