Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200130634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trí Nguyên Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 23:30:00 đến ngày 2020-01-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,046,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (70% đào đất) | Theo chương chương V | 161,89 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m đá cấp II (30% đào đá) | Theo chương chương V | 69,381 | |
| 3 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Theo chương chương V | 11,687 | |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa xi măng cát mịn Ml=1,5-2 M50 (tận dụng gạch vỡ) | Theo chương chương V | 17,116 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương chương V | 0,978 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo chương chương V | 0,113 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo chương chương V | 1,693 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Theo chương chương V | 0,519 | |
| 9 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 37,552 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm | Theo chương chương V | 0,203 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm | Theo chương chương V | 1,138 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương chương V | 0,866 | |
| 13 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 8,946 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương chương V | 18,564 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương chương V | 181,278 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, , độ chặt yêu cầu K=0.85 (chỉ tính công cho đắp nền) | Theo chương chương V | 58,532 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, , độ chặt yêu cầu K=0.85 (chỉ tính công cho đắp nền) | Theo chương chương V | 72,943 | |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa xi măng cát mịn Ml=1,5-2 M50 (tận dụng gạch vỡ) | Theo chương chương V | 20,526 | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 5,514 | |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=16m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 6,108 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương chương V | 2,119 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 0,25 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 0,83 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 0,444 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 0,247 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 0,669 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 0,38 | |
| 28 | Xây tường h<=4m, gạch ống 75x115x175 câu G.thẻ 55x90x190 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 50,926 | |
| 29 | Xây tường h<=16m, gạch ống 75x115x175 câu G.thẻ 55x90x190 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 67,638 | |
| 30 | Xây tường <=10cm, h<=4m, gạch ống 75x115x175, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 2,956 | |
| 31 | Xây tường <=10cm, h<=16m, gạch ống 75x115x175, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 3,667 | |
| 32 | Xây tường <=30cm, h<=16m, gạch ống 75x115x175, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 8,1 | |
| 33 | Xây tường thông gió gạch thông gió 20x20 cm, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 6,16 | |
| 34 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 21,895 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương chương V | 2,251 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 0,292 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 1,803 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 0,205 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 0,316 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 1,519 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 0,196 | |
| 42 | Bê tông sàn mái, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 45,286 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo chương chương V | 4,678 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương chương V | 6,186 | |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 2,69 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Theo chương chương V | 0,351 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d<=10mm cao<=4m | Theo chương chương V | 0,253 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d>10mm cao<=4m | Theo chương chương V | 0,237 | |
| 49 | Xây các kết cấu phức tạp h<=4m, gạch thẻ 55x90x190, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 4,435 | |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 10,38 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan... | Theo chương chương V | 1,485 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt..., d<=10mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 0,534 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt..., d>10mm, cao<=4m | Theo chương chương V | 1,082 | |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương chương V | 288,05 | |
| 55 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 670,692 | |
| 56 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 625,849 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 267,06 | |
| 58 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 187,8 | |
| 59 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 467,8 | |
| 60 | Đắp ú trang trí | Theo chương chương V | 3,283 | |
| 61 | Kẽ ron lõm | Theo chương chương V | 38,16 | |
| 62 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 194,22 | |
| 63 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 89,08 | |
| 64 | Trát chành cửa VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương chương V | 265,58 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI Maxilite | Theo chương chương V | 519,975 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI Maxilite | Theo chương chương V | 1.832,68 | |
| 67 | Lát đá granite tím hoa cà, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương chương V | 37,746 | |
| 68 | Lát đá granite đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương chương V | 2,935 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương chương V | 88,638 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương chương V | 46,15 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương chương V | 363,99 | |
| 72 | Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 150x600 | Theo chương chương V | 33,39 | |
| 73 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo chương chương V | 134,023 | |
| 74 | Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương chương V | 186,383 | |
| 75 | Làm trần Thạch cao chống ẩm | Theo chương chương V | 46,15 | |
| 76 | Làm vách ngăn tấm Compact dày 1.2mm | Theo chương chương V | 48,148 | |
| 77 | Sản xuất cửa đi gỗ kính, gỗ kiền kiền | Theo chương chương V | 118,369 | |
| 78 | Sản xuất khuôn cửa đi 60x130 gỗ kiền kiền | Theo chương chương V | 384,71 | |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa kép chèn VXM cát vàng M75, Ml>2 | Theo chương chương V | 384,71 | |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương chương V | 118,369 | |
| 81 | Sản xuất lắp đặt chỉ khuôn cửa 15x50 | Theo chương chương V | 278,58 | |
| 82 | Sơn cửa panô gỗ 3 nước | Theo chương chương V | 134,499 | |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương chương V | 168,476 | |
| 84 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp Lắp đặt khóa nắm solex | Theo chương chương V | 2 | |
| 85 | Lắp ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo chương chương V | 10 | |
| 86 | Lắp các loại phụ kiện của cửa chốt ngang, dọc | Theo chương chương V | 164 | |
| 87 | Lắp các loại phụ kiện bản lề cửa | Theo chương chương V | 210 | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ. | Theo chương chương V | 61,066 | |
| 89 | Sản xuất Lắp dựng lan can sắt | Theo chương chương V | 9,073 | |
| 90 | Lắp đặt ống thép kẽm D60 | Theo chương chương V | 0,29 | |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương chương V | 145,742 | |
| 92 | Sản xuất lắp đặt xà gồ mái nối, mái góc gỗ nhóm III (Làm mới) | Theo chương chương V | 2,522 | |
| 93 | Gia công, lắp đặt xà gồ mái nối, mái góc gỗ cũ (Tận dụng) | Theo chương chương V | 1,081 | |
| 94 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương chương V | 2,8 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương chương V | 3,594 | |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao <=16m | Theo chương chương V | 8,008 | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương chương V | 37 | |
| 98 | Lắp đặt đèn LED 250x250 18W | Theo chương chương V | 8 | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương chương V | 24 | |
| 100 | Lắp đặt hộp các loại kích thước <=120x120mm | Theo chương chương V | 12 | |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương chương V | 58 | |
| 102 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=60x80mm | Theo chương chương V | 70 | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương chương V | 41 | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo chương chương V | 2 | |
| 105 | Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A-30KA | Theo chương chương V | 1 | |
| 106 | Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 40A-15KA | Theo chương chương V | 2 | |
| 107 | Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 40A-10KA | Theo chương chương V | 1 | |
| 108 | Lắp đặt Aptomat khối (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Theo chương chương V | 9 | |
| 109 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 25A | Theo chương chương V | 9 | |
| 110 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Theo chương chương V | 10 | |
| 111 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Theo chương chương V | 11 | |
| 112 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P | Theo chương chương V | 1 | |
| 113 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Theo chương chương V | 1 | |
| 114 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 8 module | Theo chương chương V | 9 | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương chương V | 1.500 | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương chương V | 700 | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x6,0mm2 | Theo chương chương V | 350 | |
| 118 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 | Theo chương chương V | 80 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | Theo chương chương V | 500 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Theo chương chương V | 300 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm | Theo chương chương V | 50 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm | Theo chương chương V | 10 | |
| 123 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất cấp II (60% đào đất) | Theo chương chương V | 28,012 | |
| 124 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m đá cấp III (40% phá đá) | Theo chương chương V | 18,676 | |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương chương V | 17,681 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương chương V | 0,028 | |
| 127 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 1,596 | |
| 128 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 2,288 | |
| 129 | Xây móng dầy > 30cm, gạch thẻ không nung 55x90x190, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương chương V | 6,717 | |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Theo chương chương V | 33,28 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Theo chương chương V | 0,051 | |
| 132 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương chương V | 1,075 | |
| 133 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Theo chương chương V | 0,209 | |
| 134 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Theo chương chương V | 12 | |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt Inax C-306VA | Theo chương chương V | 8 | |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Theo chương chương V | 6 | |
| 137 | Lắp đặt ấn xả tiểu nam Inax UF- 6V | Theo chương chương V | 6 | |
| 138 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn 1 vòi Inax L-2293V | Theo chương chương V | 4 | |
| 139 | Lắp đặt vòi lavabo INAX LFV-20S | Theo chương chương V | 4 | |
| 140 | Lặp đặt gương soi | Theo chương chương V | 2 | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương chương V | 8 | |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo chương chương V | 2 | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu INOX | Theo chương chương V | 2 | |
| 144 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2,0m3 | Theo chương chương V | 1 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=114mm dài 4m | Theo chương chương V | 0,85 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 4m | Theo chương chương V | 1,75 | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 4m | Theo chương chương V | 0,65 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=50mm dài 4m | Theo chương chương V | 0,4 | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34mm dài 4m | Theo chương chương V | 0,6 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=27mm dài 6m | Theo chương chương V | 0,2 | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=21mm dài 4m | Theo chương chương V | 0,15 | |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo chương chương V | 18 | |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo chương chương V | 40 | |
| 154 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Theo chương chương V | 10 | |
| 155 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D49 | Theo chương chương V | 20 | |
| 156 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Theo chương chương V | 25 | |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Theo chương chương V | 20 | |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 | Theo chương chương V | 20 | |
| 159 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo chương chương V | 16 | |
| 160 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương chương V | 15 | |
| 161 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương chương V | 40 | |
| 162 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Theo chương chương V | 10 | |
| 163 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114 | Theo chương chương V | 8 | |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Theo chương chương V | 10 | |
| 165 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương chương V | 9 | |
| 166 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương chương V | 30 | |
| 167 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chương chương V | 8 | |
| 168 | Lắp đặt co PVC D49 | Theo chương chương V | 8 | |
| 169 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương chương V | 12 | |
| 170 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chương chương V | 10 | |
| 171 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo chương chương V | 10 | |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | Theo chương chương V | 10 | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, 34/ D21 | Theo chương chương V | 12 | |
| 174 | Lắp đặt mút trám nhựa PVC 21 | Theo chương chương V | 22 | |
| 175 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Theo chương chương V | 15 | |
| 176 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Theo chương chương V | 30 | |
| 177 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Theo chương chương V | 1 | |
| 178 | Lắp đặt van khóa đồng D49 | Theo chương chương V | 2 | |
| 179 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo chương chương V | 2 | |
| 180 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo chương chương V | 15 | |
| 181 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chương chương V | 40 | |
| 182 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo chương chương V | 20 | |
| 183 | Lắp đặt tê PVC D49 | Theo chương chương V | 7 | |
| 184 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo chương chương V | 10 | |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo chương chương V | 20 | |
| 186 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo chương chương V | 15 | |
| 187 | Lắp đặt tê PVC D49/27 | Theo chương chương V | 12 | |
| 188 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Theo chương chương V | 12 | |
| 189 | Dây nối mềm D21 | Theo chương chương V | 12 | |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương chương V | 5 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương chương V | 32,76 | |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo chương chương V | 137,186 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương chương V | 321,118 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo chương chương V | 2,589 | |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương chương V | 58,777 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương chương V | 14,051 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo chương chương V | 67,347 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương chương V | 19,675 | |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải, cự ly 50m | Theo chương chương V | 231,334 | |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo chương chương V | 231,334 | |
| 12 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô 5 tấn, cự ly VC 3km | Theo chương chương V | 231,334 | |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (phần chênh cao giữa nền mới và nền cũ) | Theo chương chương V | 63,238 | |
| 14 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Theo chương chương V | 9,705 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi