Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200103964-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190944621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ phần còn lại ngân sách huyện đảm nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-03 09:42:00 đến ngày 2020-01-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,350,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 3,3011 100m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 36,6796 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo TKBVTC được duyệt 0,2889 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 18,466 m3
5 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được duyệt 0,4563 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 73,2884 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,7745 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 2,5329 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVTC được duyệt 3,3213 tấn
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,454 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,7745 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 1,4185 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 3,3013 tấn
14 Bê tông cổ móng, mác 200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,936 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 40,6041 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo TKBVTC được duyệt 0,8943 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 (bê tông giằng móng) Theo TKBVTC được duyệt 8,1879 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,325 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,1688 tấn
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 1,2226 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo TKBVTC được duyệt 0,5533 100m3
22 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 (bê tông nền) Theo TKBVTC được duyệt 15,807 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 34,146 m2
24 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 34,146 m2
25 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 2,4452 100m3
26 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 2,4452 100m3/1km
D PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 11,1197 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 1,8029 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVTC được duyệt 0,2204 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC được duyệt 2,0325 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 14,9382 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 2,0503 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,5599 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC được duyệt 2,4135 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,3312 tấn
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 44,2803 m3
11 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo TKBVTC được duyệt 4,013 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 3,2191 tấn
13 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 1,5078 m3
14 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo TKBVTC được duyệt 0,2848 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1149 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,038 tấn
17 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 2,3564 m3
18 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 0,1962 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,2437 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0235 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 (Tường 330) Theo TKBVTC được duyệt 23,7106 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 (Tường 220) Theo TKBVTC được duyệt 58,8722 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 (Tường 110) Theo TKBVTC được duyệt 33,645 m3
4 Xây ốp cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 0,8192 m3
5 Xây thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 7,9009 m3
6 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rổng (220x105x110) vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 1,6172 m3
7 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 8,0994 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 1,2448 m3
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 34,344 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 19,7164 m2
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 17,2178 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TKBVTC được duyệt 300,5254 m2
13 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo TKBVTC được duyệt 28,9872 m2
14 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo TKBVTC được duyệt 389,14 m2
15 Ốp gạch thẻ chân móng Theo TKBVTC được duyệt 20,28 m2
16 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,4134 m3
17 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo TKBVTC được duyệt 0,072 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0341 tấn
19 Tay vịn sắt tròn D60 Theo TKBVTC được duyệt 31,32 m
20 Chi tiết hoa sắt lan can Theo TKBVTC được duyệt 3,7975 m2
21 Trụ lan can cầu thang gỗ nhóm 3 Theo TKBVTC được duyệt 1 trụ
22 Tay vịn gỗ nhóm 3, D60 Theo TKBVTC được duyệt 9,292 m
23 Lan can cầu thang sắt vuông 16x16(cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo TKBVTC được duyệt 8,3628 m2
24 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 5mm(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TKBVTC được duyệt 22,62 m2
25 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TKBVTC được duyệt 24,31 m2
26 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TKBVTC được duyệt 48,524 m2
27 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất kính dày 5mm(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TKBVTC được duyệt 1,08 m2
28 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TKBVTC được duyệt 33,281 m2
29 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo TKBVTC được duyệt 60,3 m2
30 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo TKBVTC được duyệt 28,9872 m2
31 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,2836 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,2836 tấn
33 Sơn sắt thép xà gồ Theo TKBVTC được duyệt 97,1904 m2
34 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo TKBVTC được duyệt 2,0473 100m2
35 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo TKBVTC được duyệt 54,5 m
36 Ke chống bão Theo TKBVTC được duyệt 151 cái
37 Đào móng bó hè, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 8,0166 m3
38 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 2,6722 m3
39 Xây bó hè gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 2,8446 m3
40 Đắp đất trả móng bó hè Theo TKBVTC được duyệt 2,6722 m3
41 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 4,2238 m3
42 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 51,72 m2
43 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 91,8752 m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0263 tấn
45 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo TKBVTC được duyệt 1 tấm
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TKBVTC được duyệt 435,2094 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 855,4203 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 205,03 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 371,6648 m2
50 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 48,1 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 435,2094 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.062,0879 m2
53 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 79,5 m
54 Trang trí cột Theo TKBVTC được duyệt 4 công
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC được duyệt 31 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt đèn lốp Theo TKBVTC được duyệt 26 bộ
10 Hộp điện 300x250x200 Theo TKBVTC được duyệt 11 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường Theo TKBVTC được duyệt 54 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây Theo TKBVTC được duyệt 24 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 220 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 55 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 55 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 490 m
18 Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm Theo TKBVTC được duyệt 45 m
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC được duyệt 7 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm Theo TKBVTC được duyệt 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=20mm Theo TKBVTC được duyệt 710 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm Theo TKBVTC được duyệt 110 m
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo TKBVTC được duyệt 11 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo TKBVTC được duyệt 11 cái
29 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 10,8 m3
30 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Theo TKBVTC được duyệt 10,8 m3
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo TKBVTC được duyệt 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo TKBVTC được duyệt 0,17 100m
3 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo TKBVTC được duyệt 24 cái
4 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo TKBVTC được duyệt 11 cái
6 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo TKBVTC được duyệt 7 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt van khóa D20 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt van khóa D32 Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt van xả cặn D32 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
H THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,09 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,12 100m
6 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt tê xiên D48 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt tê D90 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt tê xiên D110 Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt tê xiên D34 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - CLASSIC 2 Theo TKBVTC được duyệt 0,16 100m
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt Coliê D90 Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabô Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
5 Két nước mái 2m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Giếng khoan Theo TKBVTC được duyệt 80 m khoan
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 6,0588 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,374 m3
3 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,5173 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo TKBVTC được duyệt 0,0166 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0401 tấn
6 Xây bể tự hoại gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 1,4562 m3
7 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 14,848 m2
8 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,537 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,3 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,016 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,0117 tấn
12 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
13 Đắp đất trả bể tự hoại Theo TKBVTC được duyệt 2,0196 m3
L BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 4,335 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,289 m3
3 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,6188 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo TKBVTC được duyệt 0,0313 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0322 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0247 tấn
7 Xây bể nước ngầm gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 0,9574 m3
8 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 8,704 m2
9 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,1236 m2
10 Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào Theo TKBVTC được duyệt 1,445 m3
M MẠNG INTERNET
1 SWITCH16 PORT Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
2 SWITCH8 PORT Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
3 Hạt lan Theo TKBVTC được duyệt 15 cái
4 Dây UTP CAT5 Theo TKBVTC được duyệt 800 m
5 Lắp đặt ống ghen D32 Theo TKBVTC được duyệt 200 m
6 Hộp kỹ thuật 110x110x5 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
N CHỜ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt aptomat MCB -1P -10A Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo TKBVTC được duyệt 160 m
4 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo TKBVTC được duyệt 0,5 100m
O RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 0,5094 100m3
2 Đào sửa móng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 5,6594 m3
3 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 6,2042 m3
4 Ván khuôn ván khuôn bê tông đáy Theo TKBVTC được duyệt 0,1946 100m2
5 Xây tường thành rãnh gạch bê tông rỗng 22x10,5x11cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 12,697 m3
6 Trát thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 99,3136 m2
7 Bê tông mũ mố hố ga M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,7344 m3
8 Ván khuôn mũ mố Theo TKBVTC được duyệt 0,0881 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 3,6508 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo TKBVTC được duyệt 0,2103 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,4087 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TKBVTC được duyệt 86 cái
13 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,1885 100m3
14 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 0,377 100m3
15 Đắp cát cán phẳng dày 3cm Theo TKBVTC được duyệt 0,0198 100m3
16 Bê tông nền hè rãnh, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 4,62 m3
P CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
Q CỔNG
1 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,1299 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 1,4439 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 1,2726 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,0733 100m2
5 Bê tông, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TKBVTC được duyệt 1,0225 m3
6 Bê tông, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 1,91 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,0268 100m2
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,1476 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0088 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0845 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0395 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,0485 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,5333 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0114 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0841 tấn
16 Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 0,9761 m3
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TKBVTC được duyệt 0,0524 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,1048 100m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,1113 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,6122 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,0031 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVTC được duyệt 0,0097 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,0226 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TKBVTC được duyệt 0,0942 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,0596 100m2
26 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,6554 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,0189 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,1467 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC được duyệt 0,404 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 3,8791 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TKBVTC được duyệt 0,2462 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 4,464 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 3,16 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 27,83 m2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 5,96 m2
36 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 40,4 m2
37 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 77,35 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo TKBVTC được duyệt 21,0884 m2
39 Cổng thép trạm y tế Theo TKBVTC được duyệt 9,6096 m2
R TƯỜNG RÀO
1 Đào móng Theo TKBVTC được duyệt 0,5054 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 5,616 m3
3 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 8,8704 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo TKBVTC được duyệt 0,829 100m2
5 Bê tông lót móng mác 100 Theo TKBVTC được duyệt 7,1866 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 9,216 m3
7 Ván khuôn, ván khuôn cổ cột Theo TKBVTC được duyệt 0,2534 100m2
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 1,3939 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,2356 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,4602 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,4483 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 4,9315 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,1332 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC được duyệt 0,6008 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 0,3133 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 0,6266 100m3
17 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 0,6266 100m3/1km
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,7128 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2 chiều cao <=4m, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 3,9204 m3
20 Xây cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 4,4649 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được duyệt 22,6626 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 467,7576 m2
23 Trát trụ, cột, ô thoáng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 87,0804 m2
24 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 878,727 m2
S SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN, BỜ CỎ
1 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 93,444 m3
2 Cắt khe sân bê tông Theo TKBVTC được duyệt 29,08 10m
3 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được duyệt 7,8288 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo TKBVTC được duyệt 0,1864 100m2
5 Bê tông lót móng Theo TKBVTC được duyệt 3,9144 m3
6 Xây bờ cỏ, gạch bê tông đặc, VXM mác 50, xi măng PC40 Theo TKBVTC được duyệt 9,6369 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được duyệt 90,404 m2
8 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 90,404 m2
T PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy phân tích nước tiểu 11 thông số Theo TKBVTC được duyệt 1 máy
2 Máy thở áp lực dương Theo TKBVTC được duyệt 1 Cái
3 Máy tạo oxy Theo TKBVTC được duyệt 1 Cái
4 Máy hút dịch một bình Theo TKBVTC được duyệt 1 Cái
5 Máy siêu âm màu xách tay Theo TKBVTC được duyệt 1 Cái
6 Phần mềm quản lý trạm Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->