Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200130265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191282439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ, vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 18:52:00 đến ngày 2020-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,181,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Đoạn kênh chính) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp 2 | 3,561 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | 4,076 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp 13 km | 4,076 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,943 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng mương, đá 1x2 M200 | 75,926 | m3 | |
| 6 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | 123,069 | m3 | |
| 7 | Tấm lót ny lông | 7,316 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa đường và dán bao tải | 72,54 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 1,997 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 19,293 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính <=10mm | 4,391 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính <=18mm | 9,723 | tấn | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Kênh chịu lực tại Km 0+383,60 và Km 0+580,03) | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 | 1,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng mương, đá 1x2 M200 | 2,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | 3,423 | m3 | |
| 4 | Bê tông đan mương, đá 1x2 M200 | 1,56 | m3 | |
| 5 | Tấm lót ny lông | 0,14 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa đường và dán bao tải | 1,24 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,049 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,3 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan mương | 0,096 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính <=10mm | 0,091 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính <=18mm | 0,215 | tấn | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Cụm cuối kênh Km 0+600) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp 2 | 0,106 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng mương, đá 1x2 M200 | 2,306 | m3 | |
| 4 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Tấm lót ny lông | 0,179 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa đường và dán bao tải | 0,879 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,039 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,039 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi