Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119483-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 11:16:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,033,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,398 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,287 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,719 | tấn |
| 8 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 97,782 | m3 |
| 9 | BT cổ móng đá 1x2 vữa mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,686 | m3 |
| 10 | Đào móng đá hộc đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 74,916 | m3 |
| 11 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,324 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 173,335 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,906 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,923 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đà kiềng thép <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà kiềng thép <=18 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,061 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36,633 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,097 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép trụ thép <=10 cao <=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ thép <=18 cao <=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ thép >18 cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,869 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,339 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,869 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,244 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,885 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,548 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,435 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 103,53 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,699 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,334 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 134,562 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,901 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,395 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,686 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84,635 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 152,301 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,193 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,864 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường chống thấm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 257,078 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 177,6 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.439,442 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.498,851 | m2 |
| 53 | Trát cạnh cửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 111,36 | 1m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 127,23 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 535,201 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.453,719 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,32 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 538,31 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 127,8 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 243,133 | m2 |
| 61 | Chống thấm bằng Kova CT11A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 169,564 | m2 |
| 62 | Làm trần bằng tole lạnh khung xương thép hộp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 132,615 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.189,046 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 191,275 | m2 |
| 65 | ốp tường kích thước gạch 300x450 mm, VXM cát vàng M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 661,2 | 1m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,596 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 67 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.439,442 | m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.116,15 | m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.610,211 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.439,442 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.116,15 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.610,211 | m2 |
| 76 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,916 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 78 | Gia công lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 77,49 | 1m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 66,64 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt cửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 186,6 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 186,6 | m2 |
| 84 | Vách nhôm trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 131,36 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm trượt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 86 | Gia công Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,246 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,492 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,492 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 444,822 | m2 |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,197 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt phiểu thu nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 102 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 103 | Lắp đăt đèn sát trần có chụp (bán cầu bóng huỳnh quang 32w) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 104 | Lăp đặt quạt đảo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 105 | Lăp đặt quạt treo tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 96 | hộp |
| 111 | Lắp đặt mặt nạ Attomat | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.680 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 420 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 160 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 420 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xả | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 137 | Lắp đặt T đường kính côn d=114mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 138 | Lắp đặt T đường kính côn d=90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt T, đường kính côn d=34mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tđường kính côn d=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,948 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,692 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,898 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 152 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,953 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 155 | Đào móng giếng thấm đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,566 | m3 |
| 156 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 157 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,021 | m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 164 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,666 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,666 | m3 |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo BK thu 50m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 78 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | m |
| 169 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | m |
| 171 | Trung tâm báo cháy 10 Zone | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Bàn phím hiển thị | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Nguồn điện dự trữ 12V-7Ah | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Bộ đổi nguồn 220VAC/12VDC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 177 | Công tắc nhấn khẩn cấp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Chuông báo khẩn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Còi báo cháy 12V | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Kéo dây tín hiệu 4*0,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 220 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 220 | m |
| B | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trụ thép <=10 cao <=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ thép <=18 cao <=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,192 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,904 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,122 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,172 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,192 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,076 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,192 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,076 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,728 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,422 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,31 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 39 | Bả bằng matít vào tường ngoai nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,422 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,31 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 46 | Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 48 | Chống thấm bằng Kova CT11A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 49 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 50 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500 mm, XMPC30,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,84 | 1m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,226 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 59 | gia công Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Aptômát 1 pha 10A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ Attomat | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C x 1.5 mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | m |
| 69 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C x 2.5 mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bó vĩa sân, đường đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,779 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,143 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,898 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình độ chặt K=0,85 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,738 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,041 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 87,363 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 71,569 | m3 |
| 8 | Rải đá mi sàn 0,5-1, dày 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Cắt khe co nền sân | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,4 | 10m |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,255 | m2 |
| 11 | Quét vôi ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,255 | m2 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,699 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,562 | m2 |
| 10 | Công tác ốp cỏ nhựa vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 59,562 | m2 |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C x 1.5 mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa cổng đầy ngang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 17 | Sơn cổng sắt 3 nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 20 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 570,688 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 570,688 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ INOX vàng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | TÀ LUY | |||
| 1 | Đào móng kè đá đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56,222 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56,222 | m3 |
| 3 | Sản xuất ván khuôn cốt pha tấm ôp định hình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,111 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.205,556 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 205,789 | m3 |
| 2 | Đào hố ga thoát nước đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,357 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,611 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy mương, hố ga đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,622 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 56,823 | m3 |
| 7 | Trát hố ga mương thoát nước dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 369,68 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 116,207 | m2 |
| 9 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 11 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 52,044 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,273 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,375 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,673 | m3 |
| 7 | Chống thấm bằng Kova CT11A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 79,914 | m2 |
| 8 | Trát bể dày 1,5cm VXM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 83,973 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,414 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| I | PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ theo mương cáp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 3 | Đắp đất chèn ống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,461 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi chữa cháy D60(1 cuộn 20m) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lăng chữa cháy D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đầu nối vòi D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đầu nối gai D60 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D100 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều D100 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khởi động từ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng bệ đặt hộp, trụ chữa cháy đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 17 | BT móng bệ đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 4 | cung cấp các bulon các lọai | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | lắp đặt đèn cao áp 500w | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | lắp đặt trụ đèn cao áp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | sx bản mã (chân trụ đèn) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính ống d32/25 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 100A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp cáp, kẹp nối rẽ, rất treo cáp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | đào đất mương cáp đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 15 | lát gạch thẻ đường ống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 16 | Lấp đất mương cáp đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,8 | m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bơm nỗ chữa cháy V75 (1700l/p 50m) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bơm điện chữa cháy CM50-200A (54m3/h, H=40) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tủ dựng bình chữa cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT5 4kg | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 6 | Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bơm điện cấp nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi