Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200119483-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200118434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 11:16:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,033,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 - NHÀ BẾP
1 Đào đất móng bằng máy, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,181 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 39,398 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,337 100m2
4 Ván khuôn gỗ cổ móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,986 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,972 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,287 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,719 tấn
8 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 97,782 m3
9 BT cổ móng đá 1x2 vữa mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,686 m3
10 Đào móng đá hộc đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 74,916 m3
11 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,324 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 173,335 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,906 100m3
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,923 100m2
15 Cốt thép đà kiềng thép <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,515 tấn
16 Cốt thép đà kiềng thép <=18 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,061 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 36,633 m3
18 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,584 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,097 100m2
20 Cốt thép trụ thép <=10 cao <=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,462 tấn
21 Cốt thép trụ thép <=18 cao <=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,532 tấn
22 Cốt thép trụ thép >18 cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,869 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,339 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,396 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,047 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,869 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 23,244 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,885 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,548 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,435 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 103,53 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,699 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,334 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 134,562 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,63 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,306 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,992 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,47 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,901 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,113 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,378 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,55 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,395 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 20,686 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 84,635 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 152,301 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 19,193 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 27,864 m3
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường chống thấm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 257,078 m2
50 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 177,6 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.439,442 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.498,851 m2
53 Trát cạnh cửa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 111,36 1m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 127,23 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 535,201 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.453,719 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 63,32 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 538,31 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 127,8 m
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 243,133 m2
61 Chống thấm bằng Kova CT11A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 169,564 m2
62 Làm trần bằng tole lạnh khung xương thép hộp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 132,615 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.189,046 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 191,275 m2
65 ốp tường kích thước gạch 300x450 mm, VXM cát vàng M75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 661,2 1m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 58,596 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,8 m2
68 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,43 m3
69 Láng granitô cầu thang Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 67 m2
70 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.439,442 m2
71 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2.116,15 m2
72 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.610,211 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.439,442 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2.116,15 m2
75 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.610,211 m2
76 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 38,916 m3
77 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,778 m3
78 Gia công lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 77,49 1m2
79 Gia công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 66,64 m2
80 Gia công lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 69,12 m2
81 Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 70,02 m2
82 Sản xuất hoa sắt cửa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 186,6 1m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 186,6 m2
84 Vách nhôm trong nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 131,36 m2
85 Cửa nhôm trượt Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 23,52 m2
86 Gia công Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,246 m2
87 Sản xuất xà gồ thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,492 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,492 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 444,822 m2
90 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,197 100m2
91 Lắp đặt phiểu thu nước Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 32 cái
92 Quả cầu chắn rác Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 32 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,38 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa D90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 cái
95 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 1 tủ
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 18 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 9 cái
101 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 29 bộ
102 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 54 bộ
103 Lắp đăt đèn sát trần có chụp (bán cầu bóng huỳnh quang 32w) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 61 bộ
104 Lăp đặt quạt đảo Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 29 cái
105 Lăp đặt quạt treo tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 45 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 41 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 96 hộp
111 Lắp đặt mặt nạ Attomat Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 37 cái
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.680 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 420 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 160 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 420 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 300 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.150 m
118 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 76 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 67 bộ
122 Lắp đặt vòi xả Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 21 cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 55 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,13 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,45 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,3 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,28 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,42 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,3 100m
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 84 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 25 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 147 cái
137 Lắp đặt T đường kính côn d=114mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 45 cái
138 Lắp đặt T đường kính côn d=90mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 48 cái
139 Lắp đặt T, đường kính côn d=34mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt Tđường kính côn d=27mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 147 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bể
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,826 100m3
143 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 39,948 m3
144 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 42,692 m3
145 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,079 100m2
146 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,898 m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,472 m3
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,102 100m2
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,289 tấn
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,544 m3
151 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 21 cái
152 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,953 m3
153 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 69,12 m2
154 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,54 m2
155 Đào móng giếng thấm đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,566 m3
156 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,189 m3
157 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,836 m3
158 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,021 m2
159 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,006 100m2
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,023 tấn
161 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,226 m3
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
163 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,57 m3
164 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,666 m3
165 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,666 m3
166 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo BK thu 50m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
167 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 78 m
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 m
169 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cọc
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 m
171 Trung tâm báo cháy 10 Zone Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
172 Bàn phím hiển thị Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
173 Nguồn điện dự trữ 12V-7Ah Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
174 Bộ đổi nguồn 220VAC/12VDC Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
175 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cái
176 Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cái
177 Công tắc nhấn khẩn cấp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
178 Chuông báo khẩn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
179 Còi báo cháy 12V Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
180 Kéo dây tín hiệu 4*0,5mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 220 m
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 220 m
B CẦU NỐI
1 Đào đất móng bằng máy, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,156 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,784 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,045 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,015 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,169 tấn
6 Ván khuôn gỗ cổ móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,028 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,388 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,175 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,122 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,119 100m2
11 Cốt thép trụ thép <=10 cao <=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,014 tấn
12 Cốt thép trụ thép <=18 cao <=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,091 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,595 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,112 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,026 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,185 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,03 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,122 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,224 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,215 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,729 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,192 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,904 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,122 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,172 m2
26 Láng granitô cầu thang Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,44 m2
27 Bả bằng matít vào tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,192 m2
28 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 23,076 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,192 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 23,076 m2
31 Gia công lắp dựng lan can Inox Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,728 m2
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng bằng máy, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,098 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,784 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,029 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,053 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,046 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,003 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,051 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,328 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,342 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,086 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,015 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,088 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,648 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,63 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,106 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,012 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,076 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,48 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,09 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,015 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,088 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,672 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,165 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,197 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,146 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,054 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,017 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,044 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,358 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,736 m3
31 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,781 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 40,422 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,31 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,8 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,84 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,48 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,12 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 33,6 m
39 Bả bằng matít vào tường ngoai nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 40,422 m2
40 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,31 m2
41 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,76 m2
42 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,68 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 40,4 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,3 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,4 m2
46 Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,68 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,64 m2
48 Chống thấm bằng Kova CT11A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,64 m2
49 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,104 m3
50 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,2 m2
51 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500 mm, XMPC30,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,84 1m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,226 m2
53 Sản xuất xà gồ thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,059 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,059 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,744 m2
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,15 100m2
57 Gia công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,98 m2
58 Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lỏi thép kính cường lực dày 5mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,04 m2
59 gia công Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,04 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,024 100m
61 Lắp đặt Aptômát 1 pha 10A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt quạt đảo chiều Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt hộp đế âm tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 hộp
67 Lắp đặt mặt nạ Attomat Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5 cái
68 CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C x 1.5 mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 22 m
69 CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C x 2.5 mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 m
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng bó vĩa sân, đường đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 18,779 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,143 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,898 m3
4 Đắp đất móng công trình độ chặt K=0,85 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,738 m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,041 m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 87,363 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 71,569 m3
8 Rải đá mi sàn 0,5-1, dày 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 30 m2
9 Cắt khe co nền sân Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 18,4 10m
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 53,255 m2
11 Quét vôi ngoài nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 53,255 m2
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,54 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,16 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,22 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,003 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,01 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,027 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,87 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,699 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 59,562 m2
10 Công tác ốp cỏ nhựa vào tường Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,64 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 59,562 m2
12 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
13 CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C x 1.5 mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 64 m
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 32 m
16 Gia công lắp dựng cửa cổng đầy ngang Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,88 m2
17 Sơn cổng sắt 3 nước Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,88 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,32 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,4 m3
20 Sản xuất hàng rào lưới thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 570,688 1m2
21 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 570,688 m2
22 Gia công lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ INOX vàng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
F TÀ LUY
1 Đào móng kè đá đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 56,222 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 56,222 m3
3 Sản xuất ván khuôn cốt pha tấm ôp định hình Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,5 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 18,111 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3.205,556 cái
G THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 205,789 m3
2 Đào hố ga thoát nước đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 22,357 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 28,611 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy hố ga Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,356 100m2
5 Bê tông đáy mương, hố ga đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,622 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 56,823 m3
7 Trát hố ga mương thoát nước dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 369,68 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 116,207 m2
9 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,291 100m2
10 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,124 tấn
11 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,65 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 174 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 52,044 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,762 100m3
H BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,004 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,273 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,375 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,375 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,112 tấn
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,673 m3
7 Chống thấm bằng Kova CT11A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 79,914 m2
8 Trát bể dày 1,5cm VXM M75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 83,973 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 20,414 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,359 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,645 100m3
I PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,4 m3
2 Lát gạch thẻ theo mương cáp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 22,8 1m2
3 Đắp đất chèn ống Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10,461 m3
4 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
6 Vòi chữa cháy D60(1 cuộn 20m) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lăng chữa cháy D60 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 bộ
8 Đầu nối vòi D60 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 bộ
9 Đầu nối gai D60 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,76 100m
11 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt T thép tráng kẽm D100 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van một chiều D100 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van hai chiều D100 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Khởi động từ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
16 Đào móng bệ đặt hộp, trụ chữa cháy đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,85 m3
17 BT móng bệ đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,61 m3
J ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,458 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,162 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,296 m3
4 cung cấp các bulon các lọai Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
5 lắp đặt đèn cao áp 500w Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
6 lắp đặt trụ đèn cao áp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bộ
7 sx bản mã (chân trụ đèn) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,023 tấn
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 160 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 200 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 130 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính ống d32/25 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 100m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 100A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt kẹp cáp, kẹp nối rẽ, rất treo cáp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11 cái
14 đào đất mương cáp đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15 m3
15 lát gạch thẻ đường ống Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 20 1m2
16 Lấp đất mương cáp đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,8 m3
K THIẾT BỊ
1 Cung cấp lắp đặt bơm nỗ chữa cháy V75 (1700l/p 50m) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cung cấp lắp đặt bơm điện chữa cháy CM50-200A (54m3/h, H=40) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp lắp đặt tủ dựng bình chữa cháy Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7 cái
4 Bình chữa cháy CO2 MT5 4kg Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7 bình
5 Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7 bình
6 Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7 bộ
7 Cung cấp lắp đặt bơm điện cấp nước Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->