Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200100340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191274972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 11:30:00 đến ngày 2020-01-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,548,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,894 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10,623 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,951 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 42,672 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 23,771 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,228 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40,42 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12,322 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng bê tông) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng móng đá) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,581 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (Đắp đất tôn nền) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 20 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,405 | m3 |
| 21 | Xây bạ chân móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài móng dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 47,835 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ roon giả gạch chân móng) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 47,835 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 47,835 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên dày 18mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 50,975 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 23,543 | m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 16,894 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 118,759 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 57,925 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x20, h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô - ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,816 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,541 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,314 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,901 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 45,41 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,284 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,222 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 71,728 | m3 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,945 | 100m2 |
| 55 | Xà gồ thép cuốn C100x50x2 (G=3,15kg/m) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 248,2 | m |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 99,28 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,607 | 100m2 |
| 59 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 26,537 | m2 |
| 60 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 218,93 | m2 |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 340,715 | m2 |
| 62 | Quét flinkote (Sika) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 340,715 | m2 |
| 63 | Lát gạch bát tràng KT 400x400mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 87,02 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 256,7 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 147,7 | m |
| 66 | Cửa đi 2 cánh; Kính cường lực dày 10 ly; 2 bên VK cố định | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhựa lõi thép : Thanh nhựa UPVC; Kính 5 ly thường; Phụ kiện: Bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm; 1 bộ tay nắm, 1 ổ khóa 1 đầu chìa + 1 núm vặn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 60,55 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC; Kính 5 ly thường; Phụ kiện: Bản lề chữ A, tay nắm cửa sổ, thanh chuyển động, vấu cài cửa sổ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 146,54 | m2 |
| 69 | Vách ngăn nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC; Kính 5 ly thường. (đã bao gồm phụ kiện) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 68,356 | m2 |
| 70 | Thanh nhựa UPVC đố ngang vách ngăn (Phụ kiện; lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,04 | md |
| 71 | Vách kính dày 8,38 ly (Thanh nhựa UPVC lõi thép gia cường; Phụ kiện GQ) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 72 | Khung hoa inox D20x40x1,2 kết hợp D16x1,2 bảo vệ cửa sổ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 143,194 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung hoa Inox | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 143,194 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loại | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 127,719 | m2 |
| 75 | Lan can tay vịn ống Inox D76x2 kết hợp thanh đứng Inox D43x2, thanh ngang ống Inox D20x2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 31,065 | md |
| 76 | Lan can ống Inox D49x2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 38,96 | md |
| 77 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 62,296 | m2 |
| 78 | Chân bệ quầy 1 cửa bằng nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,385 | m2 |
| 79 | Vách kính quầy 1 cửa dày 10 ly | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 15,508 | m2 |
| 80 | Bảng hiệu quốc huy Mica màu đỏ KT 1500x1500mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Nắp tôn thang lên mái KT 800x800mm; Tôn dày 4 zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 168,413 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 69,221 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 447,186 | m2 |
| 85 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 713,43 | m2 |
| 86 | Trát mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 179,3 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 648,496 | m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.220,744 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 489,105 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 91 | Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 85,914 | m2 |
| 92 | Gạch ốp viền khu WC KT (100x300) vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 47,73 | m |
| 93 | Gạch len chân tường KT (120x500) vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 336,817 | m |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên dày 18mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 77,041 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.816,999 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.435,723 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.066,291 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2.186,43 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,993 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 102 | Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 103 | Cầu lưới chắn rác | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 104 | Cầu thang nhôm xếp chồng cao 5m (Phục vụ cho lên mái nhà kiểm tra) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 950 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 850 | m |
| 110 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/60A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/40A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/32A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 113 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/10A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 1,2m/36W/220V | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 0,6m/18W/220V | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần D225/18W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led khu cầu thang 14W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led gắn tường khu vệ sinh 14W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều -10A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều -10A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 125 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 126 | Lắp đặt quạt đảo trần - Hộp số điều khiển | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 650 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 130 | Tủ điện tổng KT (700x400x250) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 132 | Xà sứ đón điện | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 134 | Cáp đồng trần M50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, đường kính 27/21mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60/90mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 154 | Dây cấp xí bệt | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Dây |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 158 | Dây cấp Lavabo | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Dây |
| 159 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 163 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 165 | Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 166 | Vách ngăn bằng sứ ngăn tiểu Nam | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 167 | Lắp đặt Rumine D21 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3 loại nằm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 171 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 172 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 36 | m |
| 173 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 174 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Kim thu sét CAT II, Rbv = 71m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 176 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + cộng đế trụ | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 177 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 178 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống, cáp neo….. | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 179 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 181 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 182 | Bê tông nền hầm BTH đá 4x6 VXM #75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 183 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,135 | m3 |
| 184 | Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 185 | Láng nền hầm BTH có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 186 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 187 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 190 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Láng nắp đan HTH không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 195 | Đào đất Giếng thấm rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 8,929 | m3 |
| 196 | Bê tông đá 4x6 Mác 50 - Lót móng thành giếng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 197 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 198 | Trát thành trong Giếng thấm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 199 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 203 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| B | Bể nước ngầm | |||
| 1 | San dọn vệ sinh mặt bằng để thi công | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy, thành, nắp tường bể đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,282 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy, thành, nắp tường bể đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,302 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép bể nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 33,914 | m3 |
| 8 | Láng bể nước dày 3,0cm, vữa XM 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 9 | Trát Bể bằng vữa XM mác 75 (Lần 1) có cả lớp dính bám Xi măng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 141,36 | m2 |
| 10 | Trát Bể bằng vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 141,36 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm bể | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 207,96 | m2 |
| 12 | Quét 2 nước ximăng bể nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 207,96 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,536 | m3 |
| 14 | ống tràn thép D32 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| C | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót móng bê tông | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 7 | Bulong neo M20-L=500 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Bulong neo M10-L=80 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Sản xuất cột, kèo bằng thép ống tổ hợp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 34,159 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép, kèo thép ống tổ hợp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp 30x60x2 (G=2,7kg/m) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn màu đỏ sóng vuông dầy 4zem | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 17 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 18 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 21 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót nền nhà xe | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 7,793 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,819 | m3 |
| D | Nhà để xe CBNV | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót móng bê tông | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 7 | Bulong neo M20-L=500 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Bulong neo M10-L=80 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Sản xuất cột, kèo bằng thép ống tổ hợp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 34,159 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép, kèo thép ống tổ hợp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp 30x60x2 (G=2,7kg/m) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn màu đỏ sóng vuông dầy 4zem | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 17 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 18 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 21 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót nền nhà xe | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 7,793 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,819 | m3 |
| E | Cổng, hàng rào thoáng - Hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật) chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 18 | Sản xuất cổng hàng rào sắt hình tổ hợp liên kết hàn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 42,691 | m2 |
| 20 | Bánh xe | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Bản lề | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Khóa cổng (Loại treo Việt -Tiệp) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Ổ bi | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tay cầm cổng bằng Inox | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp dựng cổng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 19,78 | m2 |
| 26 | Lắp dựng song sắt bảo vệ đèn cầu trang trí | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 19,215 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 31,403 | m2 |
| 29 | Bộ chữ Inox gắn bảng tên cao 10-30 cm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đèn cầu trắng đục D300 (lắp dựng hoàn thiện) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 45,167 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5,538 | m3 |
| 33 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 50,408 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 8,526 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 18,297 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà giằng, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 38 | Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5,978 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 134,22 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 116,005 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 106,618 | m2 |
| 42 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 106,618 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 79,6 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 368,16 | m |
| 45 | Trát xà giằng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 103,865 | m2 |
| 46 | Sản xuất hàng rào song sắt hình tổ hợp liên kết hàn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 176,826 | m2 |
| 48 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 195,59 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 352,77 | m2 |
| 50 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 51 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,443 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông cột đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 54 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào kẽm gai sợi đôi (Loại 0,14kg/m) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 2 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 8,492 | m3 |
| 4 | Lớp bêtông lót móng sân đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 119,2 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 104,3 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn chống nứt | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 98,6 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Trát tường móng chiều dày trát 1,5 cm bằng VXM#75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 117,45 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 117,45 | m2 |
| G | Kè đá mái taluy đất đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 29,487 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 20,046 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 34,677 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| H | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đào mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM#75 - Lót móng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 7,307 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 10,278 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng >250 kg (Nắp hố ga) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống cống rung ép D800 H30-XB80 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 (Ống cống rung ép D800 H30-XB80) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Đắp cát dệm mương | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| I | Hệ thống cấp điện, nước tổng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=32mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Bulông M12x250 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bulông M20x300x300x900 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | Kẹp răng phân nhánh | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đai thép cố định ống | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện phân phối ngoài trời KT (500x400x180)mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 14 | Đắp cát mương chôn cáp ngầm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,774 | m3 |
| 15 | Gạch thẻ 2 lỗ bảo vệ cáp KT 50x90x200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 820 | viên |
| 16 | Đắp đất mương chôn cáp, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 9,102 | m3 |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=32mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 21 | Vật tư phụ: Kẹp, cùm cố định cáp, ốc vít…. | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 23 | Đắp cát mương chôn ống | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 24 | Đắp đất mương chôn ống, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Van nhựa 1 chiều D34 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 28 | Đắp cát mương chôn cáp ngầm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 10,966 | m3 |
| 29 | Gạch thẻ 2 lỗ bảo vệ cáp KT 50x90x200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 920 | viên |
| 30 | Đắp đất mương chôn cáp, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 10,212 | m3 |
| 31 | Mốc báo cáp ngầm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 148 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=32mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5m | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 36 | Bảng điện đấu cửa trụ | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố 100W | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ 400x300x200 (Phụ kiện trọn bộ) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| J | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 10 | Lát đá bệ cờ bằng đá granite tự nhiên | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox tổ hợp 90/75/60 dày 3mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột cờ | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 13 | Lá cờ | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 14 | Ròng rọc | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cáp Inox dày 3mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Bu long Inox M20 L=1000mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I-III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =140mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Khoan lỗ ống lọc D140mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,594 | 100lỗ |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan <100m, đường kính ống lọc <219mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D =42mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt rắc răc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Van nhựa 1 chiều D42 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van nhựa 2 chiều D42 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D =42mm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lưới kẽm quấn ống lọc | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 17 | Sỏi chèn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 18 | Sét chèn | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 19 | Bê tông móng nắp giếng khoan đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Dây cáp Inox treo máy bơm | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, I=10A | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp sắt treo máy bơm và bảo vệ giếng | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chi phí thí nghiệm xác định các chỉ têu lý, hóa của mẫu nước toàn phần | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Máy bơm chìm giếng khoan 2,5HP - SX Ý | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | máy |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,212 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 6,212 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất thiếu để đắp) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 2,114 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (Đầm mái Taluy) | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không sác định được khối lượng từ thiết kế | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo mô tả yêu cầu kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi