Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện quyết định đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 10:02:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,916,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 04 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,519 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 51,478 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,779 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 34,537 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,291 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng bê tông) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,789 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng móng đá) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (Đắp đất tôn nền) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,939 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III (Tận dụng lượng đất thừa bên san nền) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,295 | m3 |
| 20 | Xây bạ chân móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 24,356 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,596 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,919 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 18,372 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Tường xây T1) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 32,663 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Tường xây T2) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 33,656 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Tường xây tầng mái) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 30,869 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 (Xây các chi tiết T1) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,891 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 (Xây các chi tiết T2, Mái) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 50 (Tường xây 100 T1,T2; Xây các chi tiết) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,171 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 (Bậc cấp cầu thang) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,391 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12,772 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,247 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,684 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,792 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,187 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 48,616 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,417 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,736 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 56,143 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,425 | 100m2 |
| 51 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 476 | m |
| 52 | Thép hộp 30x30x1 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 26 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 3,5zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,583 | 100m2 |
| 55 | Nắp tôn thang lên mái KT (800x1000)mm, tôn dày 8zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 215,894 | m2 |
| 58 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 215,894 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 79,8 | m |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 117,972 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 381,455 | m |
| 62 | Đắp nổi chi tiết lan can VXM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Lô gô biểu tượng Mica dán tường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,057 | tấn |
| 65 | Kính trắng dầy 5mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 87,68 | m2 |
| 66 | Roon cao su cửa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 842,368 | m |
| 67 | Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 68 | Chốt giữ cửa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Chốt khóa, đóng cửa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 70 | Bản lề thép cửa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 71 | Tay kéo sắt (ô cửa lật) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 72 | Đinh vít các loại | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 88 | bì |
| 73 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 300,24 | m2 |
| 74 | Khóa cửa treo (Việt Tiệp) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Khóa cửa solex | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa các loại | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 242,256 | m2 |
| 77 | Vách nhôm kính dày 5ly (khung xương nhôm, kính dày 5 ly, hệ 10cm, lam ri nhôm) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 79,408 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 164,006 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40,55 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 521,208 | m2 |
| 81 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 641,7 | m2 |
| 82 | Trát mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 235,4 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 372,686 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 527,636 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 237,08 | m2 |
| 86 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,758 | m2 |
| 87 | Đắp nổi chi tiết trang trí lam vòm tầng 1 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài móng dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 41,364 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramíc 500x500 VXM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 628,765 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá đá granit hồng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu hồng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 31,492 | m2 |
| 92 | Lan can Tay vịn Inox D76x2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 66 | m |
| 93 | Lan can Tay vịn Inox D34x2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 94 | Lắp dựng lan, cầu thang | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 95 | Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng Inox | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.071,133 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.628,721 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 102 | Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 103 | Cầu lưới chắn rác | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 140 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 155 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 820 | m |
| 112 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36 x 2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 x 1 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D255mm/10W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tường cầu thang | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 123 | Quạt đảo trần (cả hôp số điều khiển) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 126 | Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 550 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D32 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D20 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D25 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 132 | Lắp đặt tủ âm tường chứa 8-10 CB | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 134 | Vật tư phụ (Cùm, kẹp, khóa néo đỡ dây…) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 135 | Đào mương tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 136 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 137 | Cáp đồng trần M50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra KT (250x150) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Hóa chất giảm điện trở | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 141 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 142 | Đắp cát móng đường ống | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 143 | Đắp đất mương chôn ống, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, đường kính 27/21mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 156 | Van xã D34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox dung tích 1m3 loại nằm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt van phao đóng ngắt | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 160 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 161 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Cáp lụa D4 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 163 | Tăng đơ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Kim thu sét STORMASTER, Rbv = 71m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 166 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 167 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL (bao 12kg) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 168 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống, cáp neo….. | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 169 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 171 | Router | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Switch 48 ports | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Node mạng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây Cat 5e | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 620 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D32 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 135 | m |
| 176 | Vật tư phụ (Giá đỡ Router, Switch….) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 177 | Đào đất Giếng thấm rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,929 | m3 |
| 178 | Bê tông đá 4x6 Mác 50 - Lót móng thành giếng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 179 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 180 | Trát thành trong Giếng thấm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 181 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 185 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| B | Kè mái taluy đan BTCT kết hợp trồng cỏ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 22,851 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 23,523 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 20,634 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,755 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 743 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng kè bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,146 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 35,947 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 35,947 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ Lạc | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| C | Đào san hạ nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12,49 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,958 | 100m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,922 | m3 |
| 2 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 4 | Lớp bêtông lót móng sân đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 43,92 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 38,43 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn chống nứt | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 36,6 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,846 | m3 |
| 8 | Trát tường móng chiều dày trát 1,5 cm bằng VXM#75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 37,45 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 37,45 | m2 |
| E | Mương thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,534 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 4 | Xây mương gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,123 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Sản xuất song thép thoát nước mặt | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 8 | Sơn song thép 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 75,533 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 42,324 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 117,857 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Đắp đất mương thoát nước, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,178 | m3 |
| F | Tháo dỡ nhà vệ sinh + kè đá | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 23,891 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 11,353 | m3 |
| 6 | Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T (Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10,503 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, trụ cấy đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, trụ cấy đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (Đắp đất móng móng đá) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (Đắp đất tôn nền) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Tường xây 200) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 16,308 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Tường xây 85) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 26 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 105,564 | m2 |
| 28 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 105,564 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 89,1 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 31 | Cửa nhôm kính dày 5ly (khung xương nhôm, kính dày 5 ly, hệ 7cm, lam ri nhôm) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa các loại | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 45,264 | m2 |
| 35 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 66,74 | m2 |
| 36 | Trát mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 78,214 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài móng dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm VXM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 36,831 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 250x400mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 86,136 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 162,184 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 118,934 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 48 | Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | Cầu lưới chắn rác | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 1,2m/18W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube 0,6m/9W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, đường kính 27/21mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bệ xí xổm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Dây cấp Lavabo | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Vách ngăn bằng sứ ngăn tiểu Nam | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rumine D21 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 loại nằm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt van phao đóng ngắt | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 90 | Bê tông đá 4x6 VXM Mác 50 - Lót móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 91 | Xây hầm tự hoại bằng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,135 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 93 | Láng nền hầm BTH có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 94 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 95 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 98 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Láng nắp đan HTH không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 103 | Đào đất Giếng thấm rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,929 | m3 |
| 104 | Bê tông đá 4x6 Mác 50 - Lót móng thành giếng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 106 | Trát thành trong Giếng thấm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| H | Cải tạo kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 18,535 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,104 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng kè bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh mặt kè đá hiện trạng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12,507 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40,918 | m2 |
| 11 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 99,118 | m2 |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi