Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200131043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 11:59:00 đến ngày 2020-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,701,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁCH - PHÒNG TIẾP KHÁCH - PHÒNG BẢO VỆ - MÁI VÒM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8908 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9394 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2446 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Đục tường, sàn bê tông sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 8 | Keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Trát hoàn trả phần đục tường, sàn xử lý chống thấm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8908 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,9938 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,63 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4096 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,945 | m2 |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa lắp âm tường chứa aptomat, chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đế âm tường chứa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Lợp mái sân bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6274 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ KHÁCH - PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,822 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,2518 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,9744 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9224 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5608 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8144 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,492 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,7198 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684,8184 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm bằng 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9224 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8448 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 18 | Sản xuất lắp đặt Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa panô gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,624 | m |
| 23 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5488 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8144 | m2 |
| 25 | Tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 300x400x200 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220v/1x18W, loại lắp nổi dài 1,2m có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn led downlight 220v/11W D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường bóng Led 220v/5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Mặt và đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Mặt và đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 36 | Quạt treo tường 220v/50W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1P2C-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-180A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 59 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,4554 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7324 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,0821 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,4856 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,9226 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,9975 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5668 | m2 |
| 14 | Láng chống thấm sân thượng, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5668 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5668 | m2 |
| 16 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220v/1x18W, loại lắp nổi dài 1,2m có máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn led downlight 220v/12W D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi