Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126676-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200121464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-14 15:47:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 34,92 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 2,502 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,2576 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,26 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,5962 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế 1,6832 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,9933 m3
8 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,7487 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,208 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,152 m3
14 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6001 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 104,16 m2
16 Sản xuất lắp đặt bảng tên đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
17 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 16,3181 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 15,5 m2
20 Bản lề đuôi cá cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
21 Sản xuất song sắt hàng rào bằng sắt hộp 40x40x1,0, nan bằng sắt đặc D=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2694 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 11,4362 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 15,9096 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,2322 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 9,2322 m2
26 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 30,35 m2
27 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 2,655 m3
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 2,004 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,26 m3
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,1562 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế 1,7952 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,9933 m3
33 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 tấn
36 Xây đá hộc, xây móng, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,0847 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,208 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,152 m3
39 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,7639 m3
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 104,16 m2
41 Sản xuất lắp đặt bảng tên đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
42 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 16,3181 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 15,5 m2
45 Bản lề đuôi cá cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
46 Sản xuất song sắt hàng rào bằng sắt hộp 40x40x1,2, nan bằng sắt đặc D=18mm (định mức sắt hộp, sắt đặc theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 0,3263 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 13,8515 m2
48 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 19,2696 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,7522 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 11,7522 m2
51 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 30,02 m2
52 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 2,502 m3
53 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,395 m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,26 m3
55 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,3562 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế 1,6352 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,9933 m3
58 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 tấn
61 Xây đá hộc, xây móng, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6047 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,208 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,152 m3
64 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5299 m3
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 104,16 m2
66 Sản xuất lắp đặt bảng tên đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
67 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 16,3181 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 15,5 m2
70 Bản lề đuôi cá cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
71 Sản xuất song sắt hàng rào bằng sắt hộp 40x40x1,2, nan bằng sắt đặc D=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 10,4011 m2
73 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 14,4696 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,1522 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế 8,1522 m2
76 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt song sắt hàng rào đã có Theo hồ sơ thiết kế 409,0415 m2
77 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 409,0415 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 2.037,184 m2
79 Sơn tường rào không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.037,184 m2
80 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 30x60x1,0, nan bằng sắt đặc D=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7805 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 102,8973 m2
82 Lắp dựng cánh cổng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 28,98 m2
83 Lắp dựng chông sắt trên hàng rào kín Theo hồ sơ thiết kế 67,41 m2
B NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,41 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 69,14 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 69,14 100m2
C CẢO TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHỐI UBND HUYỆN
1 Phá dỡ nền lát gạch + bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 13,1265 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 2,5995 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 44 m
4 Phá lớp gạch ốp tường khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 189,03 m2
5 Gia công cửa sổ Skydoor, hệ cửa sổ mở hất kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữa A, khóa tay cài Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
6 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC114 dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC90 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC42 dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC34 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC27 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm. 90/34mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm; 34/27mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm; 42/34mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt van cửa đồng MIHA-PN16 DN15, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt ren trong nhựa cốt đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
25 Lắp đặt ren ngoài nhựa cốt đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
26 Lắp đặt bồn cầu 1 khối (nano, nắp rơi êm) Thiên Thanh Water loại K6730HS2T-N (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
27 Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
28 Lắp đặt chậu rửa treo tường Thiên Thanh LT65L1T/9D0100T (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
29 Chân chậu rửa mặt Thiên Thanh 35 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Xiphông INAX A-675V của chậu rửa treo tường (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt vòi rửa nước lạnh INAX LFV-12A (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
32 Gương soi CAESAR M111 450x600 (hoặc tương tương) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt bồn tiểu nam Thiên Thanh UT15XVT (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Lắp đặt van xả tiểu nam INAX UF-6V (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Lắp đặt vòi lạnh gắn tường CAESAR WP037C (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
36 Dây cấp nước lavabô và bồn cầu dài 60cm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
37 Phếu thoát sàn CAESAR ST1212L (D90) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
38 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,5995 m3
39 Láng chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,84 m2
40 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm khu vệ sinh tầng 2 (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) Theo hồ sơ thiết kế 32,84 1m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế 13,1265 m3
42 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch granite men mờ 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 65,585 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, gạch men bóng 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 266,065 m2
44 Trát hộp gen (phần không ốp gạch), dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 176,81 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 238,644 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 238,644 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,5312 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->