Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 15:47:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 34,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,502 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2576 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5962 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6832 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9933 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7487 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,208 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,152 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6001 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 104,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3181 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 20 | Bản lề đuôi cá cánh cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Sản xuất song sắt hàng rào bằng sắt hộp 40x40x1,0, nan bằng sắt đặc D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2694 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4362 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9096 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2322 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2322 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 30,35 | m2 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,655 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,004 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1562 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7952 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9933 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0847 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,208 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,152 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7639 | m3 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 104,16 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3181 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 45 | Bản lề đuôi cá cánh cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 46 | Sản xuất song sắt hàng rào bằng sắt hộp 40x40x1,2, nan bằng sắt đặc D=18mm (định mức sắt hộp, sắt đặc theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3263 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8515 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2696 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7522 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7522 | m2 |
| 51 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 30,02 | m2 |
| 52 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,502 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3562 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6352 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9933 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6047 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,208 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,152 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5299 | m3 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 104,16 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 67 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3181 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 70 | Bản lề đuôi cá cánh cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | Sản xuất song sắt hàng rào bằng sắt hộp 40x40x1,2, nan bằng sắt đặc D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4011 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4696 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1522 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1522 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt song sắt hàng rào đã có | Theo hồ sơ thiết kế | 409,0415 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 409,0415 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2.037,184 | m2 |
| 79 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.037,184 | m2 |
| 80 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 30x60x1,0, nan bằng sắt đặc D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7805 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 102,8973 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 83 | Lắp dựng chông sắt trên hàng rào kín | Theo hồ sơ thiết kế | 67,41 | m2 |
| B | NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,14 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,14 | 100m2 |
| C | CẢO TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHỐI UBND HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch + bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1265 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5995 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 4 | Phá lớp gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 189,03 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sổ Skydoor, hệ cửa sổ mở hất kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữa A, khóa tay cài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC114 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC90 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC42 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC34 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC27 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm. 90/34mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm; 34/27mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm; 42/34mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa đồng MIHA-PN16 DN15, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren trong nhựa cốt đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt ren ngoài nhựa cốt đồng nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối (nano, nắp rơi êm) Thiên Thanh Water loại K6730HS2T-N (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 27 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa treo tường Thiên Thanh LT65L1T/9D0100T (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Chân chậu rửa mặt Thiên Thanh 35 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Xiphông INAX A-675V của chậu rửa treo tường (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh INAX LFV-12A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Gương soi CAESAR M111 450x600 (hoặc tương tương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bồn tiểu nam Thiên Thanh UT15XVT (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van xả tiểu nam INAX UF-6V (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường CAESAR WP037C (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 36 | Dây cấp nước lavabô và bồn cầu dài 60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 37 | Phếu thoát sàn CAESAR ST1212L (D90) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 38 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5995 | m3 |
| 39 | Láng chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,84 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm khu vệ sinh tầng 2 (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,84 | 1m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1265 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch granite men mờ 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,585 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men bóng 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 266,065 | m2 |
| 44 | Trát hộp gen (phần không ốp gạch), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,81 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 238,644 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 238,644 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5312 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi