Gói thầu: Xây dựng và hoàn thiện hệ thống cáp quang liên tỉnh hướng PC Quảng Ninh - PC bắc Giang phục vụ SXKD năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200132474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hoàn thiện hệ thống cáp quang liên tỉnh hướng PC Quảng Ninh - PC bắc Giang phục vụ SXKD năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2019 - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 15:30:00 đến ngày 2020-01-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,301,323,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị cáp | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn SDH/STM64 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Card dịch vụ | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Rack 19" 42U | Theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Nguồn Rectifier AC/DC 48V-100A | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Acquy 12V-150Ah | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Điều hòa 12000 BTU 2 chiều | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây nhảy quang duplex FC/FC ( loại 5m ) | Theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 8 | Dây nhảy quang duplex SC/FC ( loại 5m ) | Theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Dây nhảy quang duplex SC/SC ( loại 5m ) | Theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 10 | Dây nhảy quang duplex LC/SC ( loại 5m ) | Theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Dây nhảy quang duplex LC/FC ( loại 5m ) | Theo Chương V | 4 | Chiếc |
| B | Vật tư cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Theo Chương V | 20.905 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS/24Fo/500 | Theo Chương V | 9.200 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS/24Fo/700 | Theo Chương V | 2.800 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS/24Fo/1000 | Theo Chương V | 1.850 | m |
| 5 | Hộp nối ODF 24F0 ( đủ phụ kiện ) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ néo cáp ADSS N2/300 | Theo Chương V | 147 | Bộ |
| 7 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ2/300 | Theo Chương V | 142 | Bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS N3/500 | Theo Chương V | 70 | Bộ |
| 9 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/500 | Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ néo cáp ADSS N4/700 | Theo Chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Bộ néo cáp ADSS N5/1000 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Măng sông cáp quang 24 F0 đủ phụ kiện | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Ông nhựa HDPE f 90/72 | Theo Chương V | 155 | m |
| 14 | Chống rung cáp quang | Theo Chương V | 82 | Bộ |
| 15 | Cút cong F 110 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V | 7 | Cái |
| 17 | Cột BTLT12m-9kN đường kính đỉnh cột 190 | Theo Chương V | 1 | Cột |
| C | Phần hệ thống tiếp địa nhà TB trạm (Bóc theo bản vẽ TK) | |||
| 1 | Hộp tiếp địa 250x200x50 | Theo Chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Dây tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc CU/PVC-1x70 | Theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Dây tiếp địa đồng bọc CU/PVC-1x16 | Theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Đầu cốt M70 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M16 | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cọc thép bọc đồng Fi16 dài 2.4m | Theo Chương V | 6 | Cọc |
| 8 | Gem tiếp địa G25A giảm điện trở đất ( 13,65kg/bao) | Theo Chương V | 22 | bao |
| D | Vật tư kéo cáp | |||
| 1 | Gông cột BTLT treo cáp quang ADSS | Theo Chương V | 244 | bộ |
| 2 | Gông cột thép G3 treo cáp quang ADSS | Theo Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC1 | Theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Giá cuốn cáp cột thép GC3 | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Theo Chương V | 268 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Theo Chương V | 10 | bộ |
| E | Lắp đặt phần cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Theo Chương V | 34,755 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo Chương V | 14 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | L¾p ®Æt èng nhùa HDPE ch«n trùc tiÕp d<40mm | Theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 5 | Bắn cáp quang <= 24 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống <= 40 mm | Theo Chương V | 0,155 | km cáp |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột điện vuông ( bao gồm bộ đỡ, néo) | Theo Chương V | 26 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn ( bao gồm bộ đỡ, néo) | Theo Chương V | 281 | cột |
| 8 | Dựng cột BTLT bằng thủ công chiều cao <12m | Theo Chương V | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 278 | bộ |
| 10 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 82 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đường dài cáp và các vật tư, phụ kiện khác từ HN - kho công trình tại Quảng Ninh | Theo Chương V | 1 | HT |
| F | Nhà lắp thiết bị ở Hoành Bồ + Móng-Rãnh cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt cũ bằng thủ công (KT 2.3 x0.8) | Theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa Cửa đi nhựa lõi thép 3A Window có khuôn + phụ kiện | Theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi có khuôn | Theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Móng cột MT3 | Theo Chương V | 1 | móng |
| 6 | Hệ thống rãnh cáp | Theo Chương V | 145 | m |
| 7 | Đào móng tiếp địa, sâu <1m đất cấp III | Theo Chương V | 6 | m3 |
| G | Hệ thống tiếp địa (Phòng đặt thiết bị) | |||
| 1 | Bu lông M16 x25 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 | Theo Chương V | 55 | m |
| 3 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <= F 16 | Theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực Cọc thép bọc đồng F16 dài 2.4m lớp đồng dày 2mm | Theo Chương V | 6 | Điện cực |
| 5 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 | Theo Chương V | 25 | m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực F16 | Theo Chương V | 7 | Điện cực |
| 7 | ép đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 8 | ép đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V | 0,1 | 10 cái |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ biến đổi 1 chiều sang xoay chiều ( DC to AC Converter ) - loại <5kVA (nguồn Rectifier AC/DC 48V-100A) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12V-150Ah | Theo Chương V | 8 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị ( tủ Rack) | Theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Theo Chương V | 20 | đôi đầu dây |
| 5 | Lắp đặt thiết bị định tuyến loại lớn (Enterprise và Carrier) Thuộc dạng OC-192c/ STM-64 và lớn hơn | Theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị dòng OC-192c/STM-64 và lớn hơn | Theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị dòng OC-192c/STM-64 và lớn hơn | Theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt thiết bị định tuyến loại lớn (Enterprise và Carrier) Thuộc dạng OC-192c/STM-64 và lớn hơn | Theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt card cho thiết bị chuyển mạch Thuộc dòng STM-16 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cài đặt card cho thiết bị chuyển mạch Thuộc dòng STM16 | Theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi