Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công, lắp đặt toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200131414-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công, lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200118079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-14 11:17:00 đến ngày 2020-01-31 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,890,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà A
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9419 tấn
3 Tháo dỡ trần trần thạch cao (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,3865 m2
4 Tháo dỡ cửa (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,3995 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,841 m2
6 Phá dỡ hàng rào song sắt (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa + gương + bộ phụ kiện phòng vệ sinh (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu nam (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Tháo dỡ vòi tắm nóng lạnh (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa bát + bộ phụ kiện (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ lan can cầu thang (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3 m2
13 Phá dỡ đá lát granitee bậc cầu thang (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4859 m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
15 Tháo dỡ hệ thống nước cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
16 Tháo dỡ tấm Aluminum cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,975 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,7785 m2
18 Phá dỡ gạch ốp tường (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,8706 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm(phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0148 m3
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,91 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,2474 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phần phá rỡ hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,4867 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2058 100m3
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m2
25 Úp nóc + diềm mái (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,65 m
26 Cạo lớp sơn cũ vì kèo (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7436 m2
27 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7436 m2
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,793 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép mới (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1489 tấn
30 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,5484 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1489 tấn
32 Máng inox KT (300x250x300)mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m
33 Xây gạch chỉ (Gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2859 m3
34 Xây gạch chỉ (Gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,19 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,5174 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,6328 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,056 m2
38 Ốp tấm Aluminum ngoài nhà (bao gồm cả khung xương) (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,139 m2
39 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7506 m2
40 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường thang máy có chốt bằng inox (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,388 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,6278 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,6328 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,3064 m2
44 Lát nền, sàn bằng đá nhám 400x400x40 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,1673 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch cremic chống trơn 300x300mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5488 m2
46 Quét flinkote chống thấm WC (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3744 m2
47 Lát đá granite ngưỡng cửa (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6974 m2
48 Lát đá bậc cầu thang (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,718 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.571,5759 m2
50 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
51 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,38 m2
52 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m2
53 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,449 m2
54 Cửa đi, kính cường lực dày 12mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,961 m2
55 Cửa nhôm cuốn (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,961 m2
56 Vách ngăn compact dày 10mm, phụ kiên inox đồng bộ (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3098 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1909 m2
60 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,2903 m2
61 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, trần chịu nước (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2416 m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2945 m3
63 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 m3
64 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3337 m3
65 Khoan cấy thép D20 bằng keo HILTI hoặc tương đương (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ khoan
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,097 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9786 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
72 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
74 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2815 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2047 m3
76 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1166 m3
77 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8681 m3
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1143 m3
79 Khoan cấy thép D20 bằng keo HILTI hoặc tương đương (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 lỗ khoan
80 Khoan cấy thép D16 bằng keo HILTI hoặc tương đương (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ khoan
81 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 100kg
82 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 100kg
83 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d > 18mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,249 100kg
84 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 100kg
85 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,291 100kg
86 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,311 100kg
87 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 100kg
88 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <= 10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100kg
89 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang d <= 18mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,137 100kg
90 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô d <=10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100kg
91 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô d >10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,618 100kg
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột vuông, chữ nhật (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,664 m2
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,791 m2
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1673 m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cầu thang (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5667 m2
96 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7408 m3
97 Lát đá granite bậc cầu thang (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2832 m2
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,098 m2
99 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng cột (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2307 m2
100 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0563 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,287 m2
102 Sản xuất lan can inox (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 tấn
103 Sản xuất lan can sắt (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8984 m2
105 Lắp dựng lan can sắt (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
106 Tháo dỡ lan can (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
107 Sản xuất lan can (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
108 Lắp dựng lan can sắt (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m2
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5827 m2
110 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
111 Sản xuất xà gồ thép (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
112 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5126 m2
115 Tấm Aluminum mái sảnh (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,761 m2
116 Chống thấm tường tầng 1 bằng Sika 2 lớp hoặc tương đương (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,3213 m2
117 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m (thời gian 7 tháng) (phần giàn giáo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9392 100m2
118 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m (phần giàn giáo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9076 100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà B
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2738 tấn
3 Tháo dỡ trần trần thạch cao (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,0463 m2
4 Tháo dỡ cửa (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,482 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2695 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa + gương + bộ phụ kiện (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu nam (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Tháo dỡ vòi tắm nóng lạnh (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ lan can cầu thang (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,825 m2
11 Tháo dỡ cầu thang sắt (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 tấn
12 Phá dỡ đá lát granite bậc tam cấp (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6022 m3
13 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
14 Tháo dỡ hệ thống nước cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
15 Phá dỡ nền gạch xi măng cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,9604 m2
16 Phá dỡ gạch ốp tường (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,845 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,772 m3
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,7423 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,007 m2
21 Vận chuyển phế thải đô đi bằng ôtô tự đổ. (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1026 100m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5384 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 m3
24 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7741 m3
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 100kg
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 18mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 100kg
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 m2
28 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1647 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9466 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m3
31 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3329 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3214 m3
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5235 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100kg
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d > 18mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 100kg
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100kg
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 100kg
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100kg
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d <=10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100kg
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô,, d >10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100kg
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2352 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6962 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m2
46 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng kho rác chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9001 m3
47 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1025 m3
48 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6538 m3
49 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6166 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3604 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,5127 m2
52 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng cột (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,232 m2
53 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9122 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1442 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,5127 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,6435 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch Coto Hạ Long 400x400mm hoặc tương đương (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9863 m2
58 Lát đá granite qua cửa (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4324 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch cremic chống trơn 300x300mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9607 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,9135 m2
61 Lắp dựng cửa chì sử dụng lại (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m2
62 Lắp dựng vách kính chì sử dụng lại (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
63 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
64 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
65 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m2
66 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, cửa lật (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
67 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,734 m2
68 Cửa đi, kính cường lực dày 10mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,89 m2
69 Cửa xếp inox 304 có lá gió (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
70 Vách gỗ di động (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,23 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6385 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,01 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0372 m2
74 Cửa sắt khung sắt hộp 60x60, nan sắt hộp 20x30 (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,6898 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,426 m2
77 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, trần chịu nước (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9607 m2
78 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 m3
79 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ. (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
80 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7834 m3
81 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4326 m3
82 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1021 m3
83 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6696 m3
84 Khoan cấy thép D18 bằng keo HILTI hoặc tương đương (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ khoan
85 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục tạo nhám cột (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m2
86 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100kg
87 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 100kg
88 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100kg
89 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 100kg
90 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100kg
91 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <= 10mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100kg
92 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang d <= 18mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 100kg
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cầu thang (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,862 m2
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột vuông, chữ nhật (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,048 m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5488 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2463 m2
97 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng cột (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,91 m2
98 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7951 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7051 m2
100 Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6233 m3
101 Lát đá granite bậc cầu thang (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,063 m2
102 Sản xuất lan can inox (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3411 tấn
103 Sản xuất lan can sắt (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,958 m2
105 Lắp dựng lan can sắt (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
106 Sản xuất xà gồ thép (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2738 tấn
107 Lắp dựng vì kèo thép cũ khẩu độ <= 18 m (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1663 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2738 tấn
109 Sơn sắt thép các loại - 3 nước (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,0195 m2
110 Thay mái tôn mới dày 0,42mm (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 100m2
111 Tôn úp nóc + diềm mái (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,91 md
112 Máng inox KT (300x250x300)mm (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,87 m
113 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4523 m2
114 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần sơn tường cũ phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,2383 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn tường cũ phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0935 m2
116 Chống thấm tường tầng 1 bằng Sika 2 lớp hoặc tương đương (phần sơn tường cũ phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,746 m2
117 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m (thời gian 7 tháng) (giàn giáo phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9161 100m2
118 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m (giàn giáo phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4567 100m2
C Hạng mục 3: Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Si phong (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Hương sen tắm (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Măng sông nhựa D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van 1 chiều D15 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Cút PPR D25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cút PPR D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Côn PPR D25/20 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Kép thép D15 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Lơ D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
33 Phễu thu sàn tắm vệ sinh D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Si phong D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Si phong D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Si phong (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Vòi xịt D15 (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
60 Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Van nhựa PPR D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Cút PPR D25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Cút PPR D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
69 Côn PPR D25/20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Kép thép D15 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Lơ D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
76 Phễu thu sàn vệ sinh DN60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Si phong D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt gương soi Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt kệ kính Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Si phong Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Bộ vòi nóng lạnh Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Vòi xịt D15 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Bình nóng lạnh 30L Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Măng sông nhựa PPR D25 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Măng sông nhựa PPR D20 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Van nhựa PPR D25 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Van 1 chiều D15 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Tê PPR D25/25mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Tê PPR D25/20mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Cút PPR D25mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Cút PPR D20mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
110 Cút PPR ren trong D20mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
111 Côn PPR D25/20 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Nút bịt d=15mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
113 Kép thép D15 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
114 Lơ D20 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
118 Phễu thu sàn vệ sinh DN60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Si phong D60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
134 Măng sông PPR D40 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Măng sông PPR D32 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Măng sông PPR D25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Măng sông PPR D20 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
138 Tê PPR D40/25mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Tê PPR D32/25mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Tê PPR D25/20mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
141 Côn PPR D32/25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Van khóa PPR D20 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
145 Măng sộng nhựa u.PVC D160 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Măng sộng nhựa u.PVC D110 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
148 Măng sộng nhựa u.PVC D90 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
149 Phễu thu nước mưa D100 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
150 Cút 135 độ uPVC D90mm (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
153 Măng sộng nhựa u.PVC D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Măng sộng nhựa u.PVC D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Cút 90 độ uPVC D76mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Cút 90 độ uPVC D60mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Bộ chụp côn trùng D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Bộ chụp côn trùng D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
164 Măng sông PPR D40 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
165 Măng sông PPR D32 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
166 Măng sông PPR D25 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
167 Măng sông PPR D20 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
168 Van phao điện (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Van khóa D63 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Van khóa D20 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Tê PPR D32/32mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Tê PPR D32/20mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Cút PPR D40mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Cút PPR D32mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Cút PPR D25mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Côn PPR D32/20 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Bộ cảm biến mực nước (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
178 Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
179 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt gương soi (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt kệ kính (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Si phong (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Bộ vòi nóng lạnh (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Lắp đặt chậu xí bệt (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
186 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Vòi xịt D15 (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Hương sen tắm (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Lắp đặt chậu tiểu nam (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
190 Bình nóng lạnh 30L (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
191 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
194 Măng sông nhựa PPR D25 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Măng sông nhựa PPR D20 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Van nhựa PPR D25 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Van 1 chiều D15 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Tê PPR D25/25mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Tê PPR D25/20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Tê PPR D20/20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Cút PPR D25mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Cút PPR D20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
203 Cút PPR ren trong D20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Côn PPR D25/20 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
205 Nút bịt d=15mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Kép thép D15 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
207 Lơ D20 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
210 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
211 Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Si phong D90 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Si phong (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
224 Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
225 Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
226 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
229 Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Van nhựa PPR D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Cút PPR D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Kép thép D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lơ D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
239 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
240 Phễu thu sàn vệ sinh D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Si phong D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
245 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Si phong (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
252 Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
253 Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
254 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Hương sen tắm (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
257 Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
258 Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
259 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
260 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
262 Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
263 Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
264 Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Van 1 chiều D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
267 Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
268 Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
269 Cút PPR D25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
270 Cút PPR D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
271 Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
272 Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
273 Kép thép D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
274 Lơ D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
275 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
276 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
277 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
278 Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
279 Si phong D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
280 Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
281 Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
282 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
283 Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
285 Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
286 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
287 Côn u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
289 Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
290 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
291 Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
292 Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 Si phong (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
294 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
295 Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
296 Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
297 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
298 Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
299 Hương sen tắm (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
300 Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
301 Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
302 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
303 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
304 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
305 Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
306 Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
307 Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
308 Van 1 chiều D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
309 Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
310 Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
311 Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
312 Cút PPR D25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
313 Cút PPR D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
314 Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
315 Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
316 Kép thép D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
317 Lơ D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
318 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
319 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
320 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
321 Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
322 Si phong D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
323 Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
324 Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
325 Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
326 Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
327 Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
328 Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
329 Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
330 Côn u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
331 Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
332 Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
333 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
334 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
335 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
336 Măng sông PPR D40 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
337 Măng sông PPR D32 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
338 Măng sông PPR D25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
339 Tê PPR D32/25mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
340 Côn PPR D32/25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
341 Van khóa PPR D20 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
342 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
343 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
344 Măng sộng nhựa u.PVC D110 (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
345 Tê chéo uPVC D110/60mm (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
346 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
347 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
348 Măng sộng nhựa u.PVC D110 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
349 Măng sộng nhựa u.PVC D60 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
350 Phễu thu nước mưa D150 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
351 Phễu thu nước mưa D76 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
352 Si phong D110 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
353 Si phong D60 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
354 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
355 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
356 Măng sộng nhựa u.PVC D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
357 Măng sộng nhựa u.PVC D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
358 Cút 90 độ uPVC D76mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
359 Cút 90 độ uPVC D60mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
360 Bộ chụp côn trùng D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
361 Bộ chụp côn trùng D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
362 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
363 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
364 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
365 Măng sông PPR D40 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
366 Măng sông PPR D25 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
367 Van phao điện (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
368 Van khóa D63 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
369 Cút PPR D40mm (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
370 Cút PPR D25mm (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
371 Bộ cảm biến mực nước (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
372 Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
D Hạng mục 4: Hệ thống điện
1 Vỏ tủ điện 1800x1000x250 (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Aptomat loại MCCB-3P-300A-36KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 AST 4P 80A (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat loại MCCB-3P-125A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat loại MCCB-3P-100A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat loại MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat loại MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Biến dòng 300A/5A (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đồng hồ đo Ampe (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đồng hồ đa năng (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Aptomat loại MCCB-3P-80A-18KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Aptomat loại MCCB-3P-63A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Aptomat loại MCCB-3P-50A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Aptomat loại MCCB-3P-32A-18KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Aptomat loại MCCB-3P-32A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Aptomat loại MCCB-3P-50A-18KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Aptomat loại MCCB-1P-20A-16KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Aptomat loại MCCB-3P-100A-18KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Aptomat loại MCCB-3P-125A-18KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Aptomat loại MCCB-3P-500A-36KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Aptomat loại MCCB-3P-150A-18KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Aptomat loại MCCB-3P-125A-18KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
50 Aptomat loại MCCB-3P-50A-18KA (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Aptomat loại MCCB-3P-63A-18KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Aptomat loại MCCB-2P-63A-10KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Aptomat loại MCCB-1P-25A-6KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
63 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 TEMER 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 CONTACTOR 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
69 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 TEMER 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 CONTACTOR 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
75 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Tủ 8 MODUL (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Tủ 8 MODUL (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
83 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Tủ 10 MODUL (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Tủ 10 MODUL (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
93 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
99 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Tủ 10 MODUL (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
104 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
105 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 Tủ 6 MODUL (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
107 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
111 Aptomat loại MCCB-3P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Aptomat loại MCCB-3P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Tủ 16 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
117 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
122 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Tủ 10 MODUL (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
126 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
130 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Tủ 10 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
138 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
143 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
147 Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
150 Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
151 Aptomat loại MCCB-2P-63A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Tủ 14 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
159 Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
161 Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
163 Dây CU/XLPE/PVC (4x240)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
164 Dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
165 Dây CU/XLPE/FR/PVC (4x25)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
166 Dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
167 Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
168 Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
169 Dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
170 Dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
171 Dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
172 Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
173 Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
174 Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
175 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.200 m
176 Dây tiếp địa CU/PVC (1x25)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
177 Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
178 Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
179 Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
180 Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
181 Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
182 Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
183 Ống nhựa PVC D60 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
184 Ống nhựa PVC D40 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
185 Ống nhựa PVC D32 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
186 Ống nhựa PVC D25 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
187 Ống nhựa PVC D20 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
188 Máng cáp 300x100x1,5mm (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
189 Máng cáp 200x100x1,5mm (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
190 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V âm tường, cos +0,5m (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 cái
191 Đèn Downlight D110, 1x12w-220v (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
192 Đèn ốp trần bán cầu mờ bóng led D290 220V/12W (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Quạt thông gió âm trần (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
194 Đèn led Panel 600*600-36w (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 bộ
195 Quạt trần 70w và công tắc (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
196 Công tắc đơn 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
197 Công tắc đôi 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
198 Công tắc ba 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
199 Công tắc bốn 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
201 Thép dẹt 25x4 (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
202 Dây thoát sét sắt D10 (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
203 Ống nhựa PVC D32 luồn cáp (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
204 Kim thu sét (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E Hạng mục 5: Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)
1 Bộ phát Wifi (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
2 Cáp đồng xoắn đôi UTP Cat6 (Category 6 UTP Cable, 24 AWG, 4-Pair, 250 Mhz, Solid (1000ft/box), Blue) (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4 10 m
3 Cáp quang 8 core (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 m
4 Thanh đấu nối 24 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (Unload with Jack bag)) (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
5 Thanh đấu nối 8 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 8-Port, SL (Unload with Jack bag)) (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Nhân đấu nối chuẩn Cat6 (Modular Jack, Cat6, RJ45, SL, Unshi, T568A/B, Alm (Mod Jack Data Cat 6)). (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
7 Dây nhảy Cat6 loại 1.5m (Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 5Ft, Blue). (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
8 Mặt ổ cắm đơn RJ45 (Faceplate, 1-Port Standard, w/Label & Icon, White). (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 chiếc
9 Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19", 8 cổng SC duplex. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
10 Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 4 cổng SC duplex . (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Dây pigtal quang đa mốt LC, Duplex, loại 2m LC Pigtail 900um, OM3 50/125um (XG), Tight Buffered PVC + ống co nhiệt để hàn . (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
12 Switch phân tầng, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Switch phân tầng, 24 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tủ kỹ thuật 20U: 19" COMRACK Cabinet 42U(W1000 x H1050 x D600) , 4 doors- Hệ thống lưới tản nhiệt (Ventilation Grid) trên cửa trước, cửa sau, đáy, nóc. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Tủ kỹ thuật 15U (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Máng cáp 150x75x1.2mm. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
18 Ống nối mềm PVC D20. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
19 TỔNG ĐÀI 8/60 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MDF 60P (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 IDF 40P (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cáp điện thoại 60x2x0.5MM2 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 m
23 Cáp điện thoại 40x2x0.5MM2 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 m
24 Cáp điện thoại 2x0.4MM2 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 10 m
25 Ổ cắm điện thoại âm tường RJ11 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
26 Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
27 Ống nối mm PVC D20 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
28 Camera cố định hình bán cầu, công nghệ POE, IP (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
29 Camera cố định hình chữ nhật, công nghệ POE, IP (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
30 Thanh đấu nối 16 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 16-Port, SL (Unload with Jack bag)) (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
31 Nhân đấu nối chuẩn Cat6 (Modular Jack, Cat6, RJ45, SL, Unshi, T568A/B, Alm (Mod Jack Data Cat 6)). (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
32 Dây nhảy Cat6 loại 1.5m (Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 5Ft, Blue). (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
33 Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 4 cổng SC duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
34 Switch POE, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Switch 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Cáp quang 4 core. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 m
37 Máy chủ quản lý CCTV cấu hình tối thiểu: Server(s) With the Following . (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 DVD 16 kênh. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Màn hình quan sát 42" LED hoặc tốt hơn. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
41 Ống nối mền PVC D20. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Cáp UTP CAT6. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 10 m
43 Bộ điều khiển trung tâm (controller) có sẵn 2 zone. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Bộ chọn vùng mở rộng (router) 2 zone. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Bàn gọi chính. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
46 Âm ly khuyếch đại. 360W. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
47 Loa âm trần, 6W. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
48 Đầu phát nhạc nền DVD loại hỗ trợ dọc thẻ nhớ, USB gắn ngoài. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
49 Bộ lưu điện (UPS) 1.5kVA thời gian lưu điện tối thiểu 60 phút. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
50 Cáp tín hiệu âm thanh AWG16. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 10 m
51 Ống nối mềm PVC D20. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
52 Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Bộ phát Wifi. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
54 Cáp đồng xoắn đôi UTP Cat6 (Category 6 UTP Cable, 24 AWG, 4-Pair, 250 Mhz, Solid (1000ft/box), Blue). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10 m
55 Thanh đấu nối 8 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 8-Port, SL (Unload with Jack bag)) (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
56 Nhân đấu nối chuẩn Cat6 (Modular Jack, Cat6, RJ45, SL, Unshi, T568A/B, Alm (Mod Jack Data Cat 6)). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
57 Dây nhảy Cat6 loại 1.5m (Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 5Ft, Blue). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
58 Mặt ổ cắm đơn RJ45 (Faceplate, 1-Port Standard, w/Label & Icon, White). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
59 Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 4 cổng SC duplex . (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
60 Switch phân tầng, 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
61 Tủ kỹ thuật 6U. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
62 Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
63 Ống nối mềm PVC D20. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
64 TỔNG ĐÀI 2/10. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 MDF 10P (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
66 IDF 10P (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
67 Cáp điện thoại 10x2x0.5MM2. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 m
68 Cáp điện thoại 2x0.4MM2. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 m
69 Ổ cắm điện thoại âm tường RJ11. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Ống nối mềm PVC D20. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
F Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa
1 Tháo dỡ điều hoà . (thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
3 Giá treo cục nóng điều hòa. Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Ống nước ngưng PVC D=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Cửa gió KT 400x200 mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
17 Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
18 Chạc cân 200x200/150x150/100x100 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cút 90 độ 200x200mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Chân rẽ 200x200/150x150m tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
26 Giá treo cục nóng điều hòa.(Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
28 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
29 Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
30 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
31 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
33 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
34 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
35 Ống nước ngưng PVC D=21mm.(tháo dỡ hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
36 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Cửa gió KT 400x200 mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (tHệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
40 Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
41 Cút 90 độ 200x200mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
47 Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
49 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
50 Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
51 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
53 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
54 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
56 Ống nước ngưng PVC d=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
57 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Cửa gió KT 400x200 mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
61 Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
62 Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Cút 90 độ 200x200mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Mối nối mềm D150. (tHệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
68 Giá treo cục nóng điều hòa (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
69 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
71 Ống nước ngưng PVC d=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
72 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 máy
74 Giá treo cục nóng điều hòa. (tHệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
76 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
77 Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
78 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
79 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
80 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
81 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
82 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Ống nước ngưng PVC d=21mm . (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
84 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Cửa gió KT 200x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
86 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
88 Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
92 Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 cái
94 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
95 Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
97 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
98 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
99 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
101 Ống nước ngưng PVC d=21mm . (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
102 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Cửa gió KT 400x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
104 Cửa hút gió 200x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
107 Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
108 Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Mối nối mềm D150. (tháo dỡ hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/H. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Quạt gắn tường lưu lượng 400m3/H. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
115 Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
117 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
118 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
119 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
120 Ống nước ngưng PVC d=21mm . (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
121 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Cửa gió KT 400x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
123 Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
125 Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
126 Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
131 Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
133 Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
134 Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
135 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
136 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
137 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
138 Ống nước ngưng PVC d=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
139 Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp đặt quạt cấp khí tươi loại hướng trục 1500m3/H-150PA-0,55KW - kèm tiêu âm 2 đầu. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Cửa lấy gió 800x300 kèm lưới chắn côn trùng + Fin lọc G4. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Ống tôn 600x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
143 Ống tôn 400x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
144 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
145 Cửa cấp gió 300x300mm kèm BDO. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt quạt cấp khí tươi loại hướng trục 1500m3/H-150PA-0,55KW - kèm tiêu âm 2 đầu. (Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Cửa lấy gió 800x300 kèm lưới chắn côn trùng + Fin ọc G4. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Ống tôn 600x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
149 Ống tôn 400x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
150 Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
151 Cửa cấp gió 300x300mm kèm BDO. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hạng mục 7: Lắp đặt máy phát điện
1 Máy phát điện công suất liên tục 50KVA (thuộc hạng mục 7: Lắp đặt máy phát điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
H Hạng mục 8: Thiết bị
1 Thang máy có buồng máy, P1000Kg - 60M/P - 03SO (phần Thiết bị Thang máy thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bơm sinh hoạt 70L/P, H=36M, P=400W ( Phần (phần Thiết bị máy bơm nước thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bơm tăng áp Q=0.5M3/H, H=11M (phần Thiết bị máy bơm nước thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Máy phát điện công suất liên tục 50KVA (phần Thiết bị máy phát điện thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ phát Wifi (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Switch phân tầng, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Switch phân tầng, 24 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Switch phân tầng, 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tổng đài 8/60 (Phần hệ thống điện thoai - Nhà A - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
10 Camera cố định hình bán cầu, công nghệ POE, IP (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Camera cố định hình chữ nhật, công nghệ POE, IP (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Switch POE, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Switch 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Máy chủ quản lý CCTV cấu hình tối thiểu: Server(s) With the Following (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 DVD 16 kênh (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Màn hình quan sát 42" LED (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bộ điều khiển trung tâm (controller) có sẵn 2 zone (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Bộ chọn vùng mở rộng (router) 2 zone (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bàn gọi chính (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Âm ly khuyếch đại. 360W (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đầu phát nhạc nền DVD loại hỗ trợ dọc thẻ nhớ, USB gắn ngoài (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bộ lưu điện (UPS) 1.5kVA thời gian lưu điện tối thiểu 60 phút (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bộ phát Wifi (Phần hệ thống mạng internet - tầng 1 nhà B - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Switch phân tầng, 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần hệ thống mạng internet - tầng 1 nhà B - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tổng đài 2/10 (Phần hệ thống điện thoại - tầng 1 nhà B - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
26 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục 1500m3/h - 150PA-0,55kW - kèm tiêu ân 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->