Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công, lắp đặt toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200131414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 11:17:00 đến ngày 2020-01-31 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,890,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9419 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần trần thạch cao (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,3865 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3995 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,841 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa + gương + bộ phụ kiện phòng vệ sinh (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi tắm nóng lạnh (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa bát + bộ phụ kiện (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đá lát granitee bậc cầu thang (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4859 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Tháo dỡ tấm Aluminum cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,975 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,7785 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,8706 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm(phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0148 | m3 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,91 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2474 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phần phá rỡ hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,4867 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | 100m3 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m2 |
| 25 | Úp nóc + diềm mái (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | m |
| 26 | Cạo lớp sơn cũ vì kèo (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7436 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7436 | m2 |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mới (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1489 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5484 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1489 | tấn |
| 32 | Máng inox KT (300x250x300)mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m |
| 33 | Xây gạch chỉ (Gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2859 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ (Gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,5174 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,6328 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,056 | m2 |
| 38 | Ốp tấm Aluminum ngoài nhà (bao gồm cả khung xương) (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,139 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7506 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường thang máy có chốt bằng inox (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,6278 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,6328 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,3064 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá nhám 400x400x40 (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,1673 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch cremic chống trơn 300x300mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5488 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm WC (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3744 | m2 |
| 47 | Lát đá granite ngưỡng cửa (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6974 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,718 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (phần cải tạo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,5759 | m2 |
| 50 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 51 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | m2 |
| 52 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m2 |
| 53 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,449 | m2 |
| 54 | Cửa đi, kính cường lực dày 12mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,961 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm cuốn (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,961 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compact dày 10mm, phụ kiên inox đồng bộ (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,462 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5196 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3098 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1909 | m2 |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,2903 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, trần chịu nước (phần cửa + vách kính thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2416 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2945 | m3 |
| 63 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 64 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3337 | m3 |
| 65 | Khoan cấy thép D20 bằng keo HILTI hoặc tương đương (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,097 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9786 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 74 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2815 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2047 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1166 | m3 |
| 77 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8681 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1143 | m3 |
| 79 | Khoan cấy thép D20 bằng keo HILTI hoặc tương đương (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | lỗ khoan |
| 80 | Khoan cấy thép D16 bằng keo HILTI hoặc tương đương (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100kg |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100kg |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d > 18mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,249 | 100kg |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100kg |
| 85 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | 100kg |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | 100kg |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | 100kg |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <= 10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100kg |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang d <= 18mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 100kg |
| 90 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô d <=10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100kg |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô d >10mm (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | 100kg |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột vuông, chữ nhật (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,664 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,791 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1673 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cầu thang (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5667 | m2 |
| 96 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | m3 |
| 97 | Lát đá granite bậc cầu thang (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2832 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,098 | m2 |
| 99 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng cột (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2307 | m2 |
| 100 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0563 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo khu thang bộ trục 3,4-C,E thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,287 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can inox (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9995 | tấn |
| 103 | Sản xuất lan can sắt (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8984 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt (phần cải tạo lan can thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ lan can (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo lan can giữa sân tầng 2, tầng 3 L=63,5m thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5827 | m2 |
| 110 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5126 | m2 |
| 115 | Tấm Aluminum mái sảnh (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,761 | m2 |
| 116 | Chống thấm tường tầng 1 bằng Sika 2 lớp hoặc tương đương (phần mái sảnh thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,3213 | m2 |
| 117 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m (thời gian 7 tháng) (phần giàn giáo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9392 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m (phần giàn giáo thuộc hạng mục 1 cải tạo nhà A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9076 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2738 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần trần thạch cao (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,0463 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,482 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa + gương + bộ phụ kiện (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi tắm nóng lạnh (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,825 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cầu thang sắt (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | tấn |
| 12 | Phá dỡ đá lát granite bậc tam cấp (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,9604 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch ốp tường (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,845 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,772 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7423 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,007 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ôtô tự đổ. (phần phá rỡ thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1026 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5384 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7741 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 18mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | 100kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9466 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3329 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3214 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5235 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d > 18mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | 100kg |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100kg |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d <=10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô,, d >10mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100kg |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2352 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6962 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| 46 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng kho rác chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9001 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1025 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6538 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6166 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3604 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,5127 | m2 |
| 52 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng cột (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,232 | m2 |
| 53 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9122 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1442 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,5127 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,6435 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Coto Hạ Long 400x400mm hoặc tương đương (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9863 | m2 |
| 58 | Lát đá granite qua cửa (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4324 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch cremic chống trơn 300x300mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9607 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (phòng chứa rác thải phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,9135 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa chì sử dụng lại (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính chì sử dụng lại (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 63 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 64 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 65 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | m2 |
| 66 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, cửa lật (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 67 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,734 | m2 |
| 68 | Cửa đi, kính cường lực dày 10mm (bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m2 |
| 69 | Cửa xếp inox 304 có lá gió (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 70 | Vách gỗ di động (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6385 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0372 | m2 |
| 74 | Cửa sắt khung sắt hộp 60x60, nan sắt hộp 20x30 (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,6898 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,426 | m2 |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, trần chịu nước (cửa + vách kính phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9607 | m2 |
| 78 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9995 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ. (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 80 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7834 | m3 |
| 81 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4326 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1021 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6696 | m3 |
| 84 | Khoan cấy thép D18 bằng keo HILTI hoặc tương đương (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 85 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục tạo nhám cột (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100kg |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | 100kg |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100kg |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d >18 mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 100kg |
| 90 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d <=10mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | 100kg |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <= 10mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100kg |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang d <= 18mm (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100kg |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cầu thang (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,862 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột vuông, chữ nhật (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,048 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5488 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2463 | m2 |
| 97 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng cột (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m2 |
| 98 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7951 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7051 | m2 |
| 100 | Xây gạch chỉ (gạch không nung) 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6233 | m3 |
| 101 | Lát đá granite bậc cầu thang (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,063 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can inox (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | tấn |
| 103 | Sản xuất lan can sắt (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,958 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt (cải tạo khu thang bộ + thang bộ tầng 3 lên tầng tum phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2738 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép cũ khẩu độ <= 18 m (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1663 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2738 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,0195 | m2 |
| 110 | Thay mái tôn mới dày 0,42mm (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc + diềm mái (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,91 | md |
| 112 | Máng inox KT (300x250x300)mm (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,87 | m |
| 113 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … (cải tạo phần mái phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4523 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần sơn tường cũ phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,2383 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn tường cũ phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0935 | m2 |
| 116 | Chống thấm tường tầng 1 bằng Sika 2 lớp hoặc tương đương (phần sơn tường cũ phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,746 | m2 |
| 117 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m (thời gian 7 tháng) (giàn giáo phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9161 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m (giàn giáo phần cải tạo thuộc hạng mục 2 cải tạo nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4567 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Si phong (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Hương sen tắm (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị vệ sinh khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Măng sông nhựa D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D15 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút PPR D25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút PPR D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Côn PPR D25/20 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Kép thép D15 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lơ D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Phễu thu sàn tắm vệ sinh D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Si phong D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Si phong D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước khu wc tầng 1 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Si phong (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Vòi xịt D15 (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị wc khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Van nhựa PPR D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút PPR D25mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút PPR D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Côn PPR D25/20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Kép thép D15 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lơ D20 (B-Cấp nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Si phong D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước khu wc tầng 2 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Si phong Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bộ vòi nóng lạnh Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Vòi xịt D15 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Bình nóng lạnh 30L Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Măng sông nhựa PPR D25 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa PPR D20 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Van nhựa PPR D25 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Van 1 chiều D15 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê PPR D25/25mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Tê PPR D25/20mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút PPR D25mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Cút PPR D20mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Cút PPR ren trong D20mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Côn PPR D25/20 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Nút bịt d=15mm (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Kép thép D15 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Lơ D20 (B-cấp nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 118 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Si phong D60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước khu wc2 tầng 3 thuộc cấp thoát nước nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 134 | Măng sông PPR D40 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D32 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Tê PPR D40/25mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê PPR D32/25mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Tê PPR D25/20mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Côn PPR D32/25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Van khóa PPR D20 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 145 | Măng sộng nhựa u.PVC D160 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Măng sộng nhựa u.PVC D110 (2- Thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 148 | Măng sộng nhựa u.PVC D90 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Phễu thu nước mưa D100 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 150 | Cút 135 độ uPVC D90mm (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 153 | Măng sộng nhựa u.PVC D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Măng sộng nhựa u.PVC D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút 90 độ uPVC D76mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Cút 90 độ uPVC D60mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Bộ chụp côn trùng D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Bộ chụp côn trùng D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 164 | Măng sông PPR D40 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D32 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D25 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D20 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Van phao điện (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Van khóa D63 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Van khóa D20 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Tê PPR D32/32mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê PPR D32/20mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Cút PPR D40mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Cút PPR D32mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Cút PPR D25mm (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn PPR D32/20 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Bộ cảm biến mực nước (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 (5. Tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát trục chính nhà A thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Si phong (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Bộ vòi nóng lạnh (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Vòi xịt D15 (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Hương sen tắm (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Bình nóng lạnh 30L (A Thiết bị vệ sinh thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 194 | Măng sông nhựa PPR D25 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Măng sông nhựa PPR D20 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Van nhựa PPR D25 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Van 1 chiều D15 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Tê PPR D25/25mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Tê PPR D25/20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê PPR D20/20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Cút PPR D25mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Cút PPR D20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Cút PPR ren trong D20mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Côn PPR D25/20 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Nút bịt d=15mm (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Kép thép D15 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lơ D20 (B cấp nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 211 | Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Si phong D90 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu vệ sinh tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Si phong (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 229 | Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Van nhựa PPR D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Cút PPR D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Kép thép D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lơ D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 240 | Phễu thu sàn vệ sinh D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Si phong D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Y u.PVC D60/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.1 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Si phong (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 252 | Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Hương sen tắm (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 258 | Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 262 | Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 264 | Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Van 1 chiều D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 268 | Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Cút PPR D25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Cút PPR D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 271 | Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 272 | Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 273 | Kép thép D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 274 | Lơ D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 278 | Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Si phong D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 285 | Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Côn u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước thuộc khu wc 2.2 tầng 2 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt gương soi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt kệ kính (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Si phong (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 295 | Bộ vòi nóng lạnh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 296 | Lắp đặt chậu xí bệt (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 297 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Vòi xịt D15 (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Hương sen tắm (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 300 | Lắp đặt chậu tiểu nam (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 301 | Bình nóng lạnh 30L (A-Thiết bị vệ sinh thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước lạnh (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, ống nước nóng (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 305 | Măng sông nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 306 | Măng sông nhựa PPR D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 307 | Van nhựa PPR D25 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 308 | Van 1 chiều D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Tê PPR D25/25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Tê PPR D25/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 311 | Tê PPR D20/20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Cút PPR D25mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Cút PPR D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 314 | Cút PPR ren trong D20mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 315 | Nút bịt d=15mm (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 316 | Kép thép D15 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 317 | Lơ D20 (B-Cấp nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 321 | Phễu thu sàn tắm vệ sinh D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Si phong D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Y u.PVC D110/110 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Y u.PVC D90/90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | Y u.PVC D110/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Y u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Chếch u.PVC D110 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 328 | Chếch u.PVC D90 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 329 | Chếch u.PVC D60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 330 | Côn u.PVC D90/60 (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Bịt thông tắc d=110mm (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Bịt thông tắc d=90mm (C-Thoát nước thuộc khu wc tầng 3 thuộc cấp thoát cấp thoát nước nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 336 | Măng sông PPR D40 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 337 | Măng sông PPR D32 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 338 | Măng sông PPR D25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 339 | Tê PPR D32/25mm (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Côn PPR D32/25 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Van khóa PPR D20 (1- Cấp nước trục đứng + Mặt bằng thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 344 | Măng sộng nhựa u.PVC D110 (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 345 | Tê chéo uPVC D110/60mm (2- Trục đứng thoát nước sinh hoạt tầng 1 thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Class 3 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 348 | Măng sộng nhựa u.PVC D110 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 349 | Măng sộng nhựa u.PVC D60 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 350 | Phễu thu nước mưa D150 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Phễu thu nước mưa D76 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 352 | Si phong D110 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 353 | Si phong D60 (3- Thoát nước mưa tầng 1 - Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Class 3 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 356 | Măng sộng nhựa u.PVC D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 357 | Măng sộng nhựa u.PVC D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 358 | Cút 90 độ uPVC D76mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 359 | Cút 90 độ uPVC D60mm (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Bộ chụp côn trùng D76 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Bộ chụp côn trùng D60 (4. Thông hơi tầng 1- Tầng mái thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, ống nước lạnh (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, ống nước lạnh (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 365 | Măng sông PPR D40 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 366 | Măng sông PPR D25 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 367 | Van phao điện (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 368 | Van khóa D63 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Cút PPR D40mm (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 370 | Cút PPR D25mm (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 371 | Bộ cảm biến mực nước (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 372 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 (5. Thống kê tầng mái - Tầng tum thuộc cấp thoát cấp thoát nước trục chính nhà B thuộc hạng mục 3 Hệ thống cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1800x1000x250 (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại MCCB-3P-300A-36KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | AST 4P 80A (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCCB-3P-125A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCCB-3P-100A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCCB-3P-63A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCCB-3P-50A-18KA (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Biến dòng 300A/5A (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo Ampe (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ đa năng (Tủ điện tầng trệt T.TT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCCB-3P-80A-18KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat loại MCCB-3P-63A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat loại MCCB-3P-50A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat loại MCCB-3P-32A-18KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat loại MCCB-3P-32A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ ưu tiên T.UT thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Aptomat loại MCCB-3P-50A-18KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-16KA (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Aptomat loại MCCB-3P-100A-18KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Aptomat loại MCCB-3P-125A-18KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Aptomat loại MCCB-3P-500A-36KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat loại MCCB-3P-150A-18KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat loại MCCB-3P-125A-18KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 1, khu công nghệ khối nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Aptomat loại MCCB-3P-50A-18KA (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 2 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Aptomat loại MCCB-3P-63A-18KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại MCCB-2P-63A-10KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Aptomat loại MCCB-1P-25A-6KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ tầng 3 nhà B thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | TEMER 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | CONTACTOR 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | TEMER 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | CONTACTOR 1P 10A (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Tủ kim loại KT 400x600x250mm (Tủ điện hành lang nhà A thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ 8 MODUL (Điện phòng khám răng hàm mặt (DB1A.1) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tủ 8 MODUL (Tủ điện DB1A.2 + DB1A.3 + DB1A.4 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 83 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ 10 MODUL (Tủ điện nhà thuốc DB1A.5 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tủ 10 MODUL (Tủ điện phòng tiếp bệnh thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC BẢO HIỂM DB2A.2 + DB2A.3 ĐẾN DB2A.6; DB2A.10 ĐẾN DB2A.14 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÁM MẮT DB2A.7, DB2A.8 đến DB2A.9; DB2A.15 đến DB1A.16 thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 99 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Tủ 10 MODUL (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG GIÁM ĐỐC ( DB3A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 105 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Tủ 6 MODUL (SƠ ĐỒ TỦ ĐIỆN PHÒNG QUẢN LÝ XE ( DB3A.2 )( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.3 ; DB3A.4 ; DB3A.6~DB3A.8 ; DB3A.13) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 107 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 ( DB3A.5)( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB3A.9 ~ DB3A.12 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 111 | Aptomat loại MCCB-3P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat loại MCCB-3P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tủ 16 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG BẾP + ĂN CBNV ( DB3A.14) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỬ KHUẨN TẬP TRUNG ( DB4A.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ 10 MODUL (ĐIỆN PHÒNG CHỤP CT ( DB1B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 1 ( DB1B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG SIÊU ÂM 2 ( DB1B.3 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Aptomat loại MCCB-2P-40A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ 10 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT CỘNG HƯỞNG TỪ ( DB1B.5 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat loại MCCB-1P-20A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KT SẢNH ĐÓN TẦNG 1 ( DB1B.4 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ( DB2B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Aptomat loại MCCB-2P-32A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Tủ 6 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG KẾ HOẠCH ( DB2B.2) ( TỦ ĐIỆN TƯƠNG TỰ DB2B.3 ~ DB2B.6 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 151 | Aptomat loại MCCB-2P-63A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Tủ 14 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG ( DB3B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG ĐIỀU PHỐI THÔNG TIN( DB 3B.2 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat loại MCCB-2P-50A-10KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Aptomat loại MCCB-1P-16A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Aptomat loại MCCB-1P-10A-6KA (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Tủ 8 MODUL (TỦ ĐIỆN PHÒNG MÔ PHỎNG CẤP CỨU ( DB4B.1 ) thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 163 | Dây CU/XLPE/PVC (4x240)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 164 | Dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Dây CU/XLPE/FR/PVC (4x25)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 167 | Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 168 | Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 169 | Dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 170 | Dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 171 | Dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 172 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 173 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 174 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 175 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200 | m |
| 176 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x25)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 177 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 178 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 179 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 180 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 181 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 182 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 183 | Ống nhựa PVC D60 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 184 | Ống nhựa PVC D40 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 185 | Ống nhựa PVC D32 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 186 | Ống nhựa PVC D25 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 187 | Ống nhựa PVC D20 (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 188 | Máng cáp 300x100x1,5mm (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 189 | Máng cáp 200x100x1,5mm (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 190 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V âm tường, cos +0,5m (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 191 | Đèn Downlight D110, 1x12w-220v (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 192 | Đèn ốp trần bán cầu mờ bóng led D290 220V/12W (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Quạt thông gió âm trần (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 194 | Đèn led Panel 600*600-36w (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | bộ |
| 195 | Quạt trần 70w và công tắc (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 196 | Công tắc đơn 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Công tắc đôi 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 198 | Công tắc ba 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Công tắc bốn 1 chiều 10A (Dây và phụ kiện điện thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 201 | Thép dẹt 25x4 (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 202 | Dây thoát sét sắt D10 (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 203 | Ống nhựa PVC D32 luồn cáp (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 204 | Kim thu sét (Phần chống sét tiếp địa an toàn thuộc hạng mục 4: Hệ thống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ phát Wifi (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 2 | Cáp đồng xoắn đôi UTP Cat6 (Category 6 UTP Cable, 24 AWG, 4-Pair, 250 Mhz, Solid (1000ft/box), Blue) (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | 10 m |
| 3 | Cáp quang 8 core (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 4 | Thanh đấu nối 24 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (Unload with Jack bag)) (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Thanh đấu nối 8 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 8-Port, SL (Unload with Jack bag)) (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Nhân đấu nối chuẩn Cat6 (Modular Jack, Cat6, RJ45, SL, Unshi, T568A/B, Alm (Mod Jack Data Cat 6)). (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 7 | Dây nhảy Cat6 loại 1.5m (Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 5Ft, Blue). (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 8 | Mặt ổ cắm đơn RJ45 (Faceplate, 1-Port Standard, w/Label & Icon, White). (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | chiếc |
| 9 | Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19", 8 cổng SC duplex. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 10 | Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 4 cổng SC duplex . (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Dây pigtal quang đa mốt LC, Duplex, loại 2m LC Pigtail 900um, OM3 50/125um (XG), Tight Buffered PVC + ống co nhiệt để hàn . (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Switch phân tầng, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Switch phân tầng, 24 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tủ kỹ thuật 20U: 19" COMRACK Cabinet 42U(W1000 x H1050 x D600) , 4 doors- Hệ thống lưới tản nhiệt (Ventilation Grid) trên cửa trước, cửa sau, đáy, nóc. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ kỹ thuật 15U (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Máng cáp 150x75x1.2mm. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 18 | Ống nối mềm PVC D20. (Phần I. Hệ thống mạng Internet Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 19 | TỔNG ĐÀI 8/60 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MDF 60P (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | IDF 40P (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cáp điện thoại 60x2x0.5MM2 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 23 | Cáp điện thoại 40x2x0.5MM2 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 24 | Cáp điện thoại 2x0.4MM2 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 10 m |
| 25 | Ổ cắm điện thoại âm tường RJ11 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 26 | Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 27 | Ống nối mm PVC D20 (II. Hệ thống điện thoại Nhà A thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Camera cố định hình bán cầu, công nghệ POE, IP (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 29 | Camera cố định hình chữ nhật, công nghệ POE, IP (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 30 | Thanh đấu nối 16 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 16-Port, SL (Unload with Jack bag)) (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Nhân đấu nối chuẩn Cat6 (Modular Jack, Cat6, RJ45, SL, Unshi, T568A/B, Alm (Mod Jack Data Cat 6)). (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 32 | Dây nhảy Cat6 loại 1.5m (Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 5Ft, Blue). (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 33 | Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 4 cổng SC duplex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 34 | Switch POE, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Switch 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cáp quang 4 core. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 37 | Máy chủ quản lý CCTV cấu hình tối thiểu: Server(s) With the Following . (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | DVD 16 kênh. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Màn hình quan sát 42" LED hoặc tốt hơn. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 41 | Ống nối mền PVC D20. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Cáp UTP CAT6. (III. Hệ thống camera giám sát thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | 10 m |
| 43 | Bộ điều khiển trung tâm (controller) có sẵn 2 zone. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ chọn vùng mở rộng (router) 2 zone. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bàn gọi chính. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Âm ly khuyếch đại. 360W. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Loa âm trần, 6W. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Đầu phát nhạc nền DVD loại hỗ trợ dọc thẻ nhớ, USB gắn ngoài. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Bộ lưu điện (UPS) 1.5kVA thời gian lưu điện tối thiểu 60 phút. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Cáp tín hiệu âm thanh AWG16. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 m |
| 51 | Ống nối mềm PVC D20. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 52 | Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (V. Hệ thống âm thanh công cộng thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Bộ phát Wifi. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 54 | Cáp đồng xoắn đôi UTP Cat6 (Category 6 UTP Cable, 24 AWG, 4-Pair, 250 Mhz, Solid (1000ft/box), Blue). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 m |
| 55 | Thanh đấu nối 8 cổng, chuẩn Cat6 (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 8-Port, SL (Unload with Jack bag)) (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Nhân đấu nối chuẩn Cat6 (Modular Jack, Cat6, RJ45, SL, Unshi, T568A/B, Alm (Mod Jack Data Cat 6)). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 57 | Dây nhảy Cat6 loại 1.5m (Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 5Ft, Blue). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 58 | Mặt ổ cắm đơn RJ45 (Faceplate, 1-Port Standard, w/Label & Icon, White). (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 59 | Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 4 cổng SC duplex . (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Switch phân tầng, 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Tủ kỹ thuật 6U. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 63 | Ống nối mềm PVC D20. (VI. Hệ thống Intenet tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 64 | TỔNG ĐÀI 2/10. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | MDF 10P (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 66 | IDF 10P (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Cáp điện thoại 10x2x0.5MM2. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 68 | Cáp điện thoại 2x0.4MM2. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 69 | Ổ cắm điện thoại âm tường RJ11. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Ống nhựa, D20 dày >=1.9mm. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Ống nối mềm PVC D20. (II. Hệ thống điện thoại tầng 1 Nhà B thuộc Hệ thống điện nhẹ (lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà . (thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Giá treo cục nóng điều hòa. Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng PVC D=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cửa gió KT 400x200 mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Chạc cân 200x200/150x150/100x100 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút 90 độ 200x200mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Chân rẽ 200x200/150x150m tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 26 | Giá treo cục nóng điều hòa.(Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 28 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 29 | Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 30 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Ống nước ngưng PVC D=21mm.(tháo dỡ hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Cửa gió KT 400x200 mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (tHệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 41 | Cút 90 độ 200x200mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 47 | Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 49 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 50 | Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Ống nước ngưng PVC d=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Cửa gió KT 400x200 mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 61 | Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 62 | Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút 90 độ 200x200mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Mối nối mềm D150. (tHệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 68 | Giá treo cục nóng điều hòa (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Ống nước ngưng PVC d=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 72 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 74 | Giá treo cục nóng điều hòa. (tHệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 76 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Ống nước ngưng PVC d=21mm . (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Cửa gió KT 200x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 86 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 88 | Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 1 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 92 | Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | cái |
| 94 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 95 | Ống đồng D12,7mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 101 | Ống nước ngưng PVC d=21mm . (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Cửa gió KT 400x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 104 | Cửa hút gió 200x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 107 | Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 108 | Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Mối nối mềm D150. (tháo dỡ hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/H. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Quạt gắn tường lưu lượng 400m3/H. (Hệ thống điều hòa tầng 2 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 115 | Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 117 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 120 | Ống nước ngưng PVC d=21mm . (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Cửa gió KT 400x200mm kèm lưới chắn côn trùng. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 123 | Cửa hút gió 300x300mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 125 | Ống tôn 150x150m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 126 | Chạc ba 200x200/200x200/150x150 tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Mối nối mềm D150. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Van điều chỉnh lưu lượng D150. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Chuyển tiết diện 150x150/D150mm tôn tráng kẽm dày 0,48mm. (Hệ thống điều hòa tầng 3 Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 131 | Giá treo cục nóng điều hòa. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Ống đồng D6.4mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Ống đồng D9,5mm dày 0,91mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Ống đồng D15,9mm dày 1,3mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Ống nước ngưng PVC d=21mm. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 139 | Cút nhựa PVC D21. (Hệ thống điều hòa tầng tum Nhà B thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi loại hướng trục 1500m3/H-150PA-0,55KW - kèm tiêu âm 2 đầu. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Cửa lấy gió 800x300 kèm lưới chắn côn trùng + Fin lọc G4. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Ống tôn 600x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 143 | Ống tôn 400x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 144 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 145 | Cửa cấp gió 300x300mm kèm BDO. (Hệ thống thông gió tầng 2 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi loại hướng trục 1500m3/H-150PA-0,55KW - kèm tiêu âm 2 đầu. (Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Cửa lấy gió 800x300 kèm lưới chắn côn trùng + Fin ọc G4. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Ống tôn 600x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 149 | Ống tôn 400x200mm tôn tráng kẽm 0,58mm. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 150 | Ống tôn 200x200m tôn tráng kẽm dày 0,58mm. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 151 | Cửa cấp gió 300x300mm kèm BDO. Hệ thống thông gió tầng 3 Nhà A thuộc hạng mục 6: Hệ thống điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát điện công suất liên tục 50KVA (thuộc hạng mục 7: Lắp đặt máy phát điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị | |||
| 1 | Thang máy có buồng máy, P1000Kg - 60M/P - 03SO (phần Thiết bị Thang máy thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm sinh hoạt 70L/P, H=36M, P=400W ( Phần (phần Thiết bị máy bơm nước thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp Q=0.5M3/H, H=11M (phần Thiết bị máy bơm nước thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Máy phát điện công suất liên tục 50KVA (phần Thiết bị máy phát điện thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát Wifi (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Switch phân tầng, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Switch phân tầng, 24 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Switch phân tầng, 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (phần hệ thống mạng intenet nhà A - Thiết bị điện nhẹ thuộc Hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tổng đài 8/60 (Phần hệ thống điện thoai - Nhà A - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 10 | Camera cố định hình bán cầu, công nghệ POE, IP (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Camera cố định hình chữ nhật, công nghệ POE, IP (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Switch POE, 16 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Switch 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy chủ quản lý CCTV cấu hình tối thiểu: Server(s) With the Following (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | DVD 16 kênh (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Màn hình quan sát 42" LED (Phần hệ thống camera giám sát - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm (controller) có sẵn 2 zone (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chọn vùng mở rộng (router) 2 zone (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bàn gọi chính (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Âm ly khuyếch đại. 360W (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu phát nhạc nền DVD loại hỗ trợ dọc thẻ nhớ, USB gắn ngoài (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ lưu điện (UPS) 1.5kVA thời gian lưu điện tối thiểu 60 phút (Phần hệ thống âm thanh - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ phát Wifi (Phần hệ thống mạng internet - tầng 1 nhà B - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Switch phân tầng, 8 cổng 10/100/1000 có hỗ trợ cổng quang chuẩn kết nối 10/100/1000 ports: RJ-45. (Phần hệ thống mạng internet - tầng 1 nhà B - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tổng đài 2/10 (Phần hệ thống điện thoại - tầng 1 nhà B - Thiết bị điện nhẹ- thuộc hạng mục 8: Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục 1500m3/h - 150PA-0,55kW - kèm tiêu ân 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi