Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Tuyến đường liên xóm Tân Yên đi Cầu Muối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200130553-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Thành
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Tuyến đường liên xóm Tân Yên đi Cầu Muối
Số hiệu KHLCNT 20200125504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới NS tỉnh hỗ trợ 1.000 triệu đồng, ngân sách huyện hỗ trợ 300 triệu đồng, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-14 11:55:00 đến ngày 2020-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,603,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mục III Chương V 32,2492 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mục III Chương V 28,3206 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mục III Chương V 2,5298 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mục III Chương V 13,31 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mục III Chương V 11,2326 100m3
6 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Mục III Chương V 59,12 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III Chương V 0,9348 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III Chương V 17,7596 100m3
9 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III Chương V 2,847 100m3
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mục III Chương V 23,6063 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III Chương V 4,425 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III Chương V 20,7839 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III Chương V 20,7839 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III Chương V 11,8238 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III Chương V 2,6629 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III Chương V 21,1246 100m3
17 Di chuyển cột điện Mục III Chương V 4 Cột
B CỌC TIÊU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III Chương V 5,93 m3
2 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mục III Chương V 121 Cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 121 Cái
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 5,93 m3
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III Chương V 47,8 m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mục III Chương V 123,86 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 743,16 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mục III Chương V 4,2283 100m2
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mục III Chương V 616 m
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mục III Chương V 203 m
D CỐNG BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III Chương V 10,47 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III Chương V 0,9426 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III Chương V 0,4166 100m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 13,08 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 2,32 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mục III Chương V 5,92 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 34 Cái
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mục III Chương V 0,8591 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mục III Chương V 0,3108 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 3,36 m3
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m Mục III Chương V 18 ống cống
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mục III Chương V 0,1672 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 2,36 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III Chương V 0,0988 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III Chương V 0,0057 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mục III Chương V 2,03 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mục III Chương V 0,0986 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mục III Chương V 0,0855 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III Chương V 0,072 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->