Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200132449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình xây dựng huyện Na Hang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách TW (thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) vốn ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 15:49:00 đến ngày 2020-01-21 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,265,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Toàn bộ | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí không xác định được từ thiết kế | Toàn bộ | 1 | Khoản |
| B | Nền, mặt đường, tường chắn, gia cố chân taluy | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5986 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5986 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, bao gồm đào cấp, cống, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 221,8442 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất điều phối, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 221,8442 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4821 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4821 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tận dụng sang xây cống, kè, chân khay | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247,9323 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp III về đắp | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III về đắp | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3193 | 100m3 |
| 13 | Đắp cống, K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0199 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,23 | m3 |
| C | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,07 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,71 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9798 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1095 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9004 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 8 | Sản xuất, bê tông mối nối, đá 2x4, M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 508,27 | m2 |
| 10 | Chét khe nối, M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi