Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa xã Ea Wy, huyện EaH leo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ea Wy, huyện Ea HLeo, tỉnh Đak Lak |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà văn hóa xã Ea Wy, huyện EaH leo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 16:16:00 đến ngày 2020-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo Hồ Sơ Mời Thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng đá bằng máy đào; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,605 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, Mác200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=4m, Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa xi măng Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,136 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,878 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,517 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50( trát 2 bên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,879 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( trát 2 bên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,03 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,43 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,939 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 26 | GCLD thanh ray cổng đẩy trọng lượng 4,6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 27 | Cung cấp, Lắp dựng cửa cổng bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 28 | Cung cấp, Lắp dựng cửa cổng bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,475 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn 2 bên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,79 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,655 | m2 |
| 33 | Phun cát sơn nhũ đồng hoàn thiện bộ chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,699 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( Phần tường xây gạch) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,47 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,47 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,445 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào lưới B40, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | tấn |
| 8 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 khổ 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,3 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường, sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,329 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,292 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,292 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,58 | m |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 110M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Áptômát chống giật 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn tắt mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha 2,0HP, Q=5m3/h; H>=110m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp treo bơm 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa d=114mm, có đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ (đổ đi) xúc lên PTVC, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | 100m3 |
| 2 | V/c đất đào vét hữu cơ đổ đi 1,00 km đầu, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | 100m3 |
| 3 | V/c tiếp đất đào vét hữu cơ đổ đi cự ly 4,00 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ đổ lên PT v/c, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6956 | 100m3 |
| 5 | V/c đất để đắp cự ly 1,00 km, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6956 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất để đắp cự ly 7,00 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6956 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt mặt bằng ; K> 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4132 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,21 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây kè, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,05 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1*2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, CT3 Þ < 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 6 | VK thép đổ bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3139 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI & D80 | |||
| 1 | Đào đất móng phạm vi rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1*2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông thành rãnh đá 1*2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Cốt thép kênh mương, CT3 Þ<10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,38 | kg |
| 6 | VK thép đổ bê tông móng + thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi rãnh; K > 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1*2M 200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan CT 5 Þ < 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, CT3 Þ < 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Tấm |
| I | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (đổ đi), đất cấp 3 xúc lên PTVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Ô tô vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,00 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi, cự ly 2,00 km cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Lu nguyên thổ nền đường đào K > 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1975 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 14 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,365 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,098 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Làm móng đường bằng CPĐD loại I dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2098 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi