Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 11:01:00 đến ngày 2020-02-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,006,560,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250KVA | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 160KVA | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250KVA | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi Polymer 22kV : FCO-22 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét van ZnO-10kV | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 250A (3x150A) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 400A (3x200A) | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 10 | Sứ đứng SĐ-45KV + ty | Theo chương V của E - HSMT | 75 | Quả |
| 11 | Sứ đứng SĐ-24KV + ty | Theo chương V của E - HSMT | 86 | Quả |
| 12 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Theo chương V của E - HSMT | 39 | Chuỗi |
| 13 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Quả |
| 14 | Dây nhôm bọc 24kV AC/XLPE/HDPE/2,5-50mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 90 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc 35kV AC/XLPE/HDPE/4,3-50mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 16 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M185 | Theo chương V của E - HSMT | 84 | m |
| 17 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M150 | Theo chương V của E - HSMT | 21 | m |
| 18 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M95 | Theo chương V của E - HSMT | 35 | m |
| 19 | Dây đồng mềm CV35 | Theo chương V của E - HSMT | 75 | m |
| 20 | Dây đồng mềm CV95 | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V của E - HSMT | 75 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V của E - HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Theo chương V của E - HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V của E - HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông CC50 | Theo chương V của E - HSMT | 54 | Cái |
| 28 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo chương V của E - HSMT | 30 | Cái |
| 29 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo chương V của E - HSMT | 15 | Cái |
| 30 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo chương V của E - HSMT | 15 | Cái |
| 31 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 32 | Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630A (gồm phụ kiện đấu nối) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ(3cái) |
| 33 | Cầu dao 24kV DN24/630A | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây dẫn AC70/11 | Theo chương V của E - HSMT | 6,359 | km |
| 35 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V của E - HSMT | 39 | Chuỗi |
| 36 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 37 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V của E - HSMT | 63 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 8,978 | Km |
| 39 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 1,13 | Km |
| 40 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 3,969 | Km |
| 41 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 119 | Bộ |
| 42 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 19 | Bộ |
| 43 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 252 | Bộ |
| 44 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 51 | Bộ |
| 45 | Kẹp treo cáp KT-4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 119 | Bộ |
| 47 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo chương V của E - HSMT | 44 | Bộ |
| 48 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | Theo chương V của E - HSMT | 24 | Bộ |
| 49 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | Theo chương V của E - HSMT | 328 | Bộ |
| 50 | Ghíp đấu 2BL GN4-95 | Theo chương V của E - HSMT | 44 | Bộ |
| 51 | Ghíp đấu 2BL GN4-70 | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 52 | Ghíp đấu 2BL GN4-50 | Theo chương V của E - HSMT | 172 | Bộ |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V của E - HSMT | 60 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 18m, NPC.I-18-190-13 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18m, NPC.I-18-190-11 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 18m, NPC.I-18-190-9,2 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14m, NPC.I-14-190-9,2 | Theo chương V của E - HSMT | 15 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-9 | Theo chương V của E - HSMT | 9 | Cột |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V của E - HSMT | 23 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-8 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác 22kV, XÐG22-2L | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-2D | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-3D | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2L | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, XÐ22-2L | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-2L | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2D | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2N | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha, XR-3L | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 1 pha, XP-1 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 2 pha, XP-2 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 3 pha, XP-3 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao, XCD-1 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện, GCĐ-1 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Thang sắt, TS-3 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp CT-2,5 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Móng cột MT4-12 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Móng |
| 28 | Móng cột MT4a-14 | Theo chương V của E - HSMT | 9 | Móng |
| 29 | Móng cột MT5a-18 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng cột MTK-12 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Móng |
| 31 | Móng cột MTK-14 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Móng |
| 32 | Móng cột MTK-18 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Móng |
| 33 | Ống nhựa HDPE 90/65 | Theo chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 34 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo chương V của E - HSMT | 40 | Cái |
| 35 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | HT |
| 37 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-10 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Cột |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XĐD-22 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Móng |
| 50 | Móng cột ly tâm đơn MLT-1 | Theo chương V của E - HSMT | 105 | Móng |
| 51 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 19 | Móng |
| 52 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo chương V của E - HSMT | 14 | Móng |
| 53 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 24 | Móng |
| 54 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-3 | Theo chương V của E - HSMT | 47 | Móng |
| 55 | Tiếp địa RLL | Theo chương V của E - HSMT | 50 | Vị trí |
| 56 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, NNPC.I-7,5-160-2 | Theo chương V của E - HSMT | 67 | cột |
| 57 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, NPC.I-7,5-160-3 | Theo chương V của E - HSMT | 126 | cột |
| 58 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-160-3 | Theo chương V của E - HSMT | 41 | cột |
| 59 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo chương V của E - HSMT | 35 | cột |
| 60 | Cột bê tông ly tâm 10m, NPC.I-10-190-5 | Theo chương V của E - HSMT | 11 | cột |
| 61 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Theo chương V của E - HSMT | 144 | Bộ |
| 62 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Theo chương V của E - HSMT | 22 | Bộ |
| 63 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo chương V của E - HSMT | 83 | Bộ |
| 64 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo chương V của E - HSMT | 29 | Bộ |
| 65 | Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1 | Theo chương V của E - HSMT | 89 | Bộ |
| 66 | Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2 | Theo chương V của E - HSMT | 55 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Cái |
| 68 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V của E - HSMT | 28 | Cái |
| 69 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V của E - HSMT | 36 | Cái |
| 70 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3f | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo chương V của E - HSMT | 17 | Cái |
| 72 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V của E - HSMT | 88 | Cái |
| 73 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V của E - HSMT | 48 | Cái |
| 74 | Thu hồi dây dẫn AV50, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 525 | m |
| 75 | Thu hồi dây dẫn AV35, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 308 | m |
| 76 | Thu hồi dây dẫn A8, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 77 | Thu hồi cáp ABC2x35, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 2.593 | m |
| 78 | Thu hồi cáp ABC2x50, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 1.496 | m |
| 79 | Thu hồi cột bê tông H7,5m, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Cột |
| 80 | Thu hồi cột bê tông tự đúc, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 13 | Cột |
| 81 | Thu hồi xà XĐ-2, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 24 | Bộ |
| 82 | Thu hồi xà XN-2, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 83 | Thu hồi sứ hạ thế A20, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 96 | Quả |
| 84 | Thu hồi khóa néo hạ thế, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 54 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi