Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200133794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển dự phòng 10% nguồn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 10:50:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,153,314,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | ĐƯỜNG BTXM THÔN NÀ CĂNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| E | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 51,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 51,62 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 542,03 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 390,9829 | m3 | |
| F | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | 1,57 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 15,65 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 17,22 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh bằng búa căn, đá C4, dày <=0,5m | 2,79 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | 2,79 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 98,536 | m3 | |
| 7 | Đắp nền + bù lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,134 | m3 | |
| G | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| H | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | 29,14 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 262,22 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 291,36 | m3 | |
| I | BTXM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 231,6048 | m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II , dày 10cm | 154,36 | m3 | |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm | 1.543,6 | m2 | |
| 4 | Làm khe co | 258 | m | |
| 5 | Làm khe giãn | 27 | m | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 158,82 | m2 | |
| J | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 0,675 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 12,825 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 7,737 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông thân cống, đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 1,93 | m3 | |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản mặt BTCT, , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,85 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T | 7 | cái | |
| 9 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 1,47 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 143,9 | kg | |
| 11 | Ván khuôn gỗ | 26,75 | m2 | |
| K | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, hạn chế tải trọng xe | 1 | cái | |
| 2 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| L | ĐƯỜNG BTXM THÔN CÒN TỔNG | |||
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| N | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 264,05 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 264,05 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 2.073,26 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 1.256,835 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | 147,41 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 147,41 | m3 | |
| O | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | 1,31 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 1,31 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | 7,41 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 66,72 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 74,13 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 | 1,08 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C4 | 9,74 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 10,82 | m3 | |
| P | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 577,992 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, đắp nền + bù lề, độ chặt Y/C K = 0,95 | 159,468 | m3 | |
| Q | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| R | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 1,96 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 1,96 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | 38,98 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 350,84 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 389,82 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 | 5,1 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | 45,94 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 51,04 | m3 | |
| S | BTXM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 363,1264 | m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II , dày 10cm | 241,285 | m3 | |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm | 2.412,85 | m2 | |
| 4 | Làm khe co | 409 | m | |
| 5 | Làm khe giãn | 45 | m | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 238,71 | m2 | |
| T | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| U | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 3,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 3,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 2,05 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 38,95 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 25,9145 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,35 | m3 | |
| 7 | Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 11,75 | m3 | |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | 1,45 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 1 | đoạn | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 2 | mối nối | |
| 12 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 2,46 | m3 | |
| 13 | Đất sét dẻo chống thấm, dày 15cm | 0,9 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 55cm, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 15,74 | m | |
| V | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 0,15 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 2,85 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 3 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 0,84 | m3 | |
| 5 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 15,96 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 8,777 | m3 | |
| 7 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | 0,175 | m3 | |
| 8 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | 3,325 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 3,5 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,1 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 6,75 | m3 | |
| 12 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 6,38 | m3 | |
| 13 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,33 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T | 5 | cái | |
| 16 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 1,21 | m3 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan | 194,44 | kg | |
| 18 | Ván khuôn gỗ | 145,89 | m2 | |
| 19 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 20,44 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 24,7 | m3 | |
| 21 | Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 9,17 | m3 | |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 1 | m3 | |
| 23 | Làm cột thủy trí M200, đá 1x2 | 2 | Cột | |
| 24 | Làm cọc tiêu BTCT | 50 | cái | |
| 25 | Làm lớp đá đệm ốp mái + bọc lề, loại đá 2x4, dày 10cm | 18,26 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC,ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 17 | m | |
| W | MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 5,12 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 97,28 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 102,4 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | 2,016 | m3 | |
| 5 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | 38,304 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 40,32 | m3 | |
| 7 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,63 | m3 | |
| 8 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,32 | m3 | |
| 9 | Bê tông đệm đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,36 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ | 216,14 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 6 | cái | |
| 13 | Cốt thép thanh giằng | 25,26 | kg | |
| 14 | Ván khuôn gỗ | 2,16 | m2 | |
| X | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| Y | Mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 3 | Bê tông đệm đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,61 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ | 34,96 | m2 | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,01 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 3 | cái | |
| 7 | Cốt thép thanh giằng | 1,62 | kg | |
| 8 | Ván khuôn gỗ | 0,19 | m2 | |
| Z | Mương có nắp đậy chịu lực qua đường | |||
| 1 | Bê tông thành mương mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, M200, XM PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 30,24 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 3,12 | kg | |
| 6 | Ván khuôn thép | 12 | m2 | |
| AA | Tấm bản chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm bản chịu lực, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 3T | 5 | cái | |
| 3 | Cốt thép tấm bản | 69,85 | kg | |
| 4 | Ván khuôn gỗ | 2,16 | m2 | |
| AB | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AC | RÃNH BTXM đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 5,6 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 5,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | |
| 4 | Vữa trít khe hở | 0,1 | m3 | |
| 5 | Rải vải bạt chống thấm | 54,8 | m2 | |
| AD | CỐNG QUA RÃNH DỌC, CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 1 | đoạn | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 9 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T | 3 | cái | |
| 5 | Cốt thép tấm bản | 29,4 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ | 1,44 | m2 | |
| AE | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, hạn chế tải trọng xe | 2 | cái | |
| 2 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,15 | m3 | |
| AF | ĐƯỜNG BTXM THÔN PÒ NÂM | |||
| AG | NỀN ĐƯỜNG | |||
| AH | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 480,58 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 480,58 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 4.649,35 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 3.383,7613 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | 315,74 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 315,74 | m3 | |
| 7 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 | 189,14 | 1 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | 189,14 | m3 | |
| AI | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | 7,88 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 7,88 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | 16,01 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 144,11 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 160,12 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 | 0,54 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C4 | 4,85 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 5,39 | m3 | |
| 9 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | 0,81 | m3 | |
| 10 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 | 7,31 | 1 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | 8,12 | 10m3 | |
| AJ | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 868,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 251,03 | m3 | |
| AK | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| AL | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 14,51 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 14,51 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | 91,11 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 819,99 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 911,1 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 | 2,62 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | 23,59 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 26,21 | m3 | |
| 9 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | 1,97 | m3 | |
| 10 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 | 17,76 | 1 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | 19,73 | m3 | |
| AM | BTXM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 766,1728 | m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II , dày 10cm | 510,046 | m3 | |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm | 5.100,46 | m2 | |
| 4 | Làm khe co | 862 | m | |
| 5 | Làm khe giãn | 96 | m | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 517,36 | m2 | |
| AN | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| AO | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 1,27 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 24,13 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 25,4 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 10,2275 | m3 | |
| 5 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 194,3225 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 127,71 | m3 | |
| 7 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | 5,13 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 5,4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,4 | m3 | |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 64,6 | m3 | |
| 12 | Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 70,5 | m3 | |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | 8,92 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,45 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 12 | đoạn | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 1 | đoạn | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 8 | 1 đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 14 | mối nối | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 7 | mối nối | |
| 20 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 10,83 | m3 | |
| 21 | Đất sét dẻo chống thấm, dày 15cm | 0,9 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ ống cống cũ, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | 5 | đoạn | |
| 23 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 23,8 | m3 | |
| 24 | Xây ốp mái + bọc lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 41,15 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 55cm, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18,7 | m | |
| AP | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 34,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 23,796 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,64 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 4,1 | m3 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T | 15 | cái | |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 3,15 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 307,95 | kg | |
| 12 | Ván khuôn gỗ | 56,83 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ ống bê tông cũ bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 14 | đoạn | |
| AQ | NGẦM TRÀN | |||
| AR | HỆ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 10,65 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 368,86 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 1.116,67 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 100mm, L=40cm | 4,8 | m | |
| 5 | Ván khuôn thép | 43,03 | m2 | |
| AS | BẢN VƯỢT BTCT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản vượt dày <=25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm bản vượt lớp dưới, CPDD loại I, dày 20cm | 4,165 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm bản vượt lớp trên, CPDD loại I, dày 20cm | 4,165 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 440,68 | kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 116,04 | kg | |
| 6 | Ván khuôn thép | 8 | m2 | |
| AT | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mũ mố + gờ chống xô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 19,05 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 28,84 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 106,11 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 172,54 | kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 128,12 | m2 | |
| AU | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4, PCB40 | 18,89 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 36,38 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép | 156,68 | m2 | |
| AV | LÒNG CẦU, GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông lòng cầu, sân cầu, gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 42,07 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm lòng cầu, sân cầu, loại đá 2x4, dày 15cm | 31,55 | m3 | |
| 3 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 22,02 | m3 | |
| 4 | Đá hộc xếp sau chân khay | 18,63 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 6,11 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép | 134,57 | m2 | |
| AW | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Bê tông chấn khay + ốp mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 21,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông ốp mái taluy + bọc lề, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 45,62 | m3 | |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm | 270,22 | m2 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm ốp mái taluy + bọc lề, loại đá 2x4, dày 15cm | 27,02 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, dài 90cm, ĐK 60mm | 10 | m | |
| 6 | Ván khuôn chân khay ốp mái | 106,02 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt biển báo tên cầu, hình chữ nhật, số hiệu I.439 | 2 | cái | |
| 8 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 9 | Làm cột thủy trí M200, đá 1x2 | 2 | Cột | |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT | 34 | cái | |
| AX | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 76,97 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 76,97 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 391,26 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 210,0645 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | 76,97 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 76,97 | m3 | |
| 7 | Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 | 96,21 | 1 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | 96,21 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 160,35 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ khối xây cũ, đá hộc xây, thủ công | 1,7 | m3 | |
| 11 | Đào phá khối xây cũ, máy đào <=0,8m3 | 15,3 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | 17 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 10 | đoạn | |
| 14 | Máy bơm công suất 5CV | 30 | Ca | |
| 15 | Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất | 654 | Bao | |
| 16 | Đào thanh thải, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV | 52,36 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 52,36 | m3 | |
| AY | THI CÔNG ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 13 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 13 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 18,15 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | 10,51 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 56,67 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) (Cống cũ tận dụng) | 10 | đoạn | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 8 | mối nối | |
| 8 | Làm lớp cuội sỏi đệm móng (cuội sỏi khai thác trên tuyến) | 5,9 | m3 | |
| 9 | Đào thanh thải đường tránh, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 45,34 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 45,34 | m3 | |
| AZ | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BA | CHÂN KHAY ỐP MÁI TA LUY, BỌC LỀ | |||
| 1 | Xây chân khay bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | 15,16 | m3 | |
| 2 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 23,63 | m3 | |
| 3 | Bọc lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 2,38 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 60mm | 12,99 | m | |
| BB | RÃNH BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 0,497 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | 9,443 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 9,94 | m3 | |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,1 | m3 | |
| 5 | Vữa trít khe hở | 0,18 | m3 | |
| 6 | Rải vải bạt chống thấm | 97,27 | m2 | |
| BC | CỐNG QUA RÃNH DỌC, CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 1 | đoạn | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | 18 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thủy lợi, ĐK 100mm, dày 3,6mm | 16 | m | |
| BD | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, hạn chế tải trọng xe | 4 | cái | |
| 2 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,23 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi