Gói thầu: Xây dựng công trình, Xây dựng phòng chức năng, phòng học bộ môn trường THCS xã Huyền Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Xây dựng phòng chức năng, phòng học bộ môn trường THCS xã Huyền Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 10:09:00 đến ngày 2020-02-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,865,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Chương V của HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng kiến trúc+Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 2,7427 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 29,7241 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,3142 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 2,4605 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,2119 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 71,6389 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,6213 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 4,1256 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,4026 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 26,8092 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung , dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 6,2883 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung , dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 45,413 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 46,033 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,9143 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 4,903 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,2384 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 0,43 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,6799 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 8,9089 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 82,3902 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 1,6478 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch không nung, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 6,5582 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,1933 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,1999 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,4951 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 3,7246 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,4539 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,6705 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 2,7259 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,8632 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 21,0822 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,3672 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,2293 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,4005 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 19,6703 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 5,3176 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 4,2965 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 49,8265 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,2384 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 0,43 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,5389 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 8,9404 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 88,6959 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch không nung, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 6,5582 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 0,99 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,1617 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,2135 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 3,0327 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,3123 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,6705 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 2,7259 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,8632 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 22,1373 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 5,0682 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 5,9891 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 56,0265 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 6,0189 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 37,2405 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,4942 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,4774 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 5,4363 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,0148 | tấn |
| 67 | Sản xuất lan can sắt | Chương V của HSMT | 0,8193 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,0148 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 58,571 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 235,6127 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của HSMT | 5,8907 | 100m2 |
| 72 | Phụ kiện Tôn khổ 300 dày 0,40mm | Chương V của HSMT | 71,92 | m |
| 73 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kínhmài cạnh dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Chương V của HSMT | 143,8195 | m2 |
| 74 | Kính trắng dày 8 mm (Giá kính thành phẩm, đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc,khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiệntại công trình) | Chương V của HSMT | 25,488 | m2 |
| 75 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 80 mm,gỗ nhóm IV- nhóm VI | Chương V của HSMT | 512,07 | m |
| 76 | Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT:12x60mm | Chương V của HSMT | 365 | m |
| 77 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của HSMT | 125,399 | m2 |
| 78 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 6.38 mm | Chương V của HSMT | 7,14 | m2 |
| 79 | Thang lên mái thép d = 18 | Chương V của HSMT | 13,1868 | kg |
| 80 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Khóa treo đồng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 82 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 83 | Móc quạt trần | Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 84 | Chốt cửa trong | Chương V của HSMT | 62 | cái |
| 85 | Bản lề 125 | Chương V của HSMT | 312 | cái |
| 86 | ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V của HSMT | 64 | m |
| 87 | Đai giữ ống+ vít nở | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 88 | Phễu thu nước | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lưới chắn giác | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 90 | Hoa bê tông 400x400 | Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 91 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V của HSMT | 0,3148 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của HSMT | 0,3148 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,4787 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,4787 | tấn |
| 95 | Bulong M16x300 | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Bulong M16x450 | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 13,3844 | m2 |
| 98 | Lợp tấm Aluminium 4mmx0,1mm | Chương V của HSMT | 60,323 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V của HSMT | 1.040,2652 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Chương V của HSMT | 1.169,062 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 276,1029 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 937,044 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 254,4178 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 191,88 | m |
| 105 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 130,28 | m |
| 106 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V của HSMT | 16,206 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 69,1198 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 125,8 | m |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Chương V của HSMT | 933,4096 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Chương V của HSMT | 67,6292 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2.636,6267 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.040,2652 | m2 |
| 113 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn+PU+ giấy bạc) | Chương V của HSMT | 24,396 | m2 |
| 114 | Cọc chống sét L63x5 L=2,5m | Chương V của HSMT | 13 | cọc |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của HSMT | 13 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V của HSMT | 77 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm` | Chương V của HSMT | 59 | m |
| 118 | Bầu sứ | Chương V của HSMT | 6 | Qủa |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 120 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của HSMT | 25,96 | m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 122 | Đo điện trở sét | Chương V của HSMT | 1 | Ca |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 59 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 128 | Con sơn sắt đón điện vào L 60X60X6 | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Chương V của HSMT | 13 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V của HSMT | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 230 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 115 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Tủ điện tôn 330x220x110 có khóa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Băng dính điện | Chương V của HSMT | 15 | cuộn |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 148 | Van khóa 1 chiều D32-25 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 149 | Van khóa D32 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 150 | Van khóa D20 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cút góc D=32 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 152 | Cút nối D=20 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 153 | Tê Đều D25 | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 154 | Côn cút 32/25 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 155 | Băng tan | Chương V của HSMT | 10 | cuộn |
| 156 | Cút PVC D60 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 157 | Cút nhựa D32 | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 158 | Tê Đều D60 | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 159 | Phễu thu nước | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 161 | Keo dán ống PVC | Chương V của HSMT | 3 | tuýp |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi