Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 11:07:00 đến ngày 2020-01-22 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,933,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Tủ dao cắt phụ tải LBS 630A-24KV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ dao cắt phụ tải LBS 630A-24KV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 3 | Tủ dao cắt tải 200A + chì ống 24kV bảo vệ MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ dao cắt phụ tải LBS 200A-24 KV đầu cáp ra bảo vệ MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ đo đếm điện năng - 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ hợp bộ đo lường -24KV trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Biến điện áp trung thế 12000/120V - OD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp TU 8440/120V trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 9 | Biến dòng 24kv 30/5A - OD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp TI 30/5A - 24KV trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 11 | Điện kế điện tử 3P 120/208 (5A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | ACB-3P, 1600A (600V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp ACB 3P- 1600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 15 | MBT 3P 1000kVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 16 | Lắp MBT 3 pha 1000KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 17 | V/c phụ kiện cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | tấn/km |
| 18 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | tấn |
| 19 | Cáp ngầm 24kv 3*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 20 | Rãi cáp ngầm trung thế M3*50mm2-24KV cho MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Bình Gaz mini | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 23 | Lắp hộp đầu cáp M3*50-24KV cho MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 25 | Dây kẽm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 26 | Lắp ống xoắn HDPE d130/100 bảo vệ cáp ngầm TT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 27 | Ống sắt tráng kẽm d110 - 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 28 | Collier đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp ống STK bảo vệ cáp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 30 | Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp giá đỡ đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cầu chì ống trung thế 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp chì ống 50A trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 35 | Đầu nối cáp T-Plug 24KV 3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp hộp nối đầu cáp T-Plug M3*240mm2-24KV trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 38 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 39 | Cosse ép cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cosse 240: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 41 | Ép đầu cosse240 hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ống nhựa pvc đk 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 43 | Lắp ống PVCd168 bảo vệ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp coude PVC d168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 45 | Tủ phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Thanh đồng bản 1250x60x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp tủ điện hạ thế trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Thùng điện kế đôi 0,9*0,63*0,42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Rondell vuông đk18. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cáp đồng bọc 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 53 | Cosse ép Cu 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 54 | Ống nhựa pvc đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 55 | Co pvc đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 56 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra số ruột ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 59 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Kg |
| 60 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 61 | Đai thép không rỉ 10*0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 62 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 95/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Boulon cu chẻ 2/0. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 64 | Thuốc hàn (Cadweld). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Lọ |
| 65 | Đồng bản 40*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Kg |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 67 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 68 | Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bóng đèn LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Bảng nhựa + công tắc + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Dây đôi mềm 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 72 | Ống nhựa pvc đk 11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 73 | Móc nhựa DK13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 74 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 75 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Dây rút nịt cáp 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịch |
| 77 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 78 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Tấm |
| 80 | Ổ khóa bấm (cỡ vừa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 82 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn/km |
| 83 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| B | TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | LBFCO 24KV 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt LBFCO 200A - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | LA 18KV 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt LA-18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 3 pha |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Rondell vuông đk18. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu >1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m³ |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m³ |
| 11 | Đổ bêtông móng trụ rộng <=250cm, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m³ |
| 12 | Cáp ngầm trung thế 24kV-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 13 | Lắp mới cáp ngầm trung thế M3*240mm2-24KV đến TBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24kv 3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Bình Gaz mini | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 16 | Lắp hộp đầu cáp ngầm TT M3*240-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp giá đỡ đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm d110 - 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 20 | Collier đk114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp ống STK bảo vệ cáp lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 22 | Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cosse đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Ép đầu cosse 240 trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 26 | Dây kẽm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 27 | Lắp ống xoắn HDPE d195/150 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 28 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Rondell vuông đk14. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Rondell vuông đk18. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 34 | Lắp bộ đà đơn 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Sứ đứng 24kv+ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc 22kv 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp bộ sứ đứng đơn 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 38 | Sứ treo 24kv polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 39 | Móc treo chữ u 018 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 41 | 11.Lắp bộ sứ treo, giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ chuỗi cách điện |
| 42 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Rondell vuông đk18. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp Ulevis và sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 47 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 48 | Kéo dây pha nhôm AsXV95mm2-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | km/dây |
| 49 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 50 | Kéo dây trung hòa nhôm As50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 51 | Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Kg |
| 53 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 54 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 55 | Đai thép không rỉ 10*0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 56 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 95/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Boulon cu chẻ 2/0. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 58 | Thuốc hàn (Cadweld). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lọ |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 60 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 61 | Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Cáp đồng bọc 24kv 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 63 | Lắp dây đồng M50mm2-24KV xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 95/50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 65 | Lắp kẹp nối rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp cọc mốc định vị cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bảng tên đầu cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| 69 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 70 | Decal dán tên số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 71 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 74 | Fuse link 80k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 75 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn/km |
| 76 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| C | HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | ACB-3P, 1600A (600V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | ACB-3P, 1600A (600V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 3 | Bộ đảo nguồn ATS hạ thế 1600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | 1 .Lắp bộ đảo nguồn ATS 3P - 1600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp đồng hạ thế XLPE/PVC-1C 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.936 | Mét |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤10.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | 100m |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | Kg |
| 8 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 10 | Dây kẽm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 10m |
| 12 | Thang đỡ cáp W400xH100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 13 | Lắp thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10m |
| 14 | Cosse ép cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 15 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 17 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Kg |
| 18 | Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thuốc hàn (Cadweld). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lọ |
| 20 | Hóa chất GEM giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bao |
| 21 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 23 | Giá treo và ty treo thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 24 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cắt bêtông đá 1x2 hai mép mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m³ |
| 27 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m³ |
| 28 | Đào đất mương cáp (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,765 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ôtô 5T, cự ly 7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4717 | 100m³/1km |
| 30 | Lấp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,765 | m³ |
| 31 | Xếp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,472 | m² |
| 32 | Rãi băng làm dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,229 | 100m² |
| 33 | Trải cấp phối đá dăm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m³ |
| 34 | Đổ bêtông nền đá 1x2, M200, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m³ |
| 35 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150, dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 36 | Xây hố ga gạch thẻ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m³ |
| 37 | Trát tương trong dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m² |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m³ |
| 39 | Gia công thép tấm đan đk <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 40 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1, sâu >1 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m³ |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,552 | m³ |
| 42 | Bê tông móng đá 1*2 M200, chiều rộng <=250; Vmóng=V1+V2+V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,922 | m³ |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m³ |
| 44 | Bê tông cột đá 1x2 M200. chiều cao<4m, tiết diện<0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m³ |
| 45 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m³ |
| 46 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m³ |
| 47 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m³ |
| 48 | Bê tông nền nhà trạm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m³ |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m³ |
| 50 | Móng đk <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 51 | Cột đk <= 10, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 52 | Cột đk <= 18, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2269 | tấn |
| 53 | Đà kiềng đk<=10, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 54 | Đà kiềng đk<=18, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2425 | tấn |
| 55 | Dầm sàn đk<=10, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 56 | Dầm sàn đk<=18, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | tấn |
| 57 | Sàn mái đk <=10 cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3192 | tấn |
| 58 | Lanh tô đk <=10 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 59 | Tấm đan đk <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 60 | Xây móng bó vỉa, móng mương cáp TT, HT chiều dày <= 30cm gạch thẻ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m³ |
| 61 | Xây tường 100 gạch thẻ M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m³ |
| 62 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày <=30cm, cao<=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,794 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài dầy 1.5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,42 | m² |
| 64 | Trát tường trong dầy 1.5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,12 | m² |
| 65 | Trát trần , M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m² |
| 66 | Trát sênô, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m² |
| 67 | Láng mái, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m² |
| 68 | Sản xuất cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m² |
| 69 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m² |
| 70 | Sản xuất cửa thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m² |
| 72 | Lắp dựng cửa thông gió mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cửa |
| 73 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m² |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m² |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m² |
| 76 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m² |
| 77 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m² |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,136 | m³ |
| 79 | Sơn hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m² |
| 80 | Sơn cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m² |
| 81 | Sơn cửa panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m² |
| 82 | Sơn cửa thông gió 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m² |
| 83 | Công tác bả matis vào trần + sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,96 | m² |
| 84 | Công tác bả matris vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,54 | m² |
| 85 | Sơn tường+trần trong nhà bằng sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,76 | m² |
| 86 | Son tường ngoài nhà bằng sơn JOTON 1nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,74 | m² |
| 87 | Quét Flinkote chống thấm mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m² |
| 88 | Lắp ống thoát nước mái d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp co d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp collier d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi