Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200134165-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200130257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 11:07:00 đến ngày 2020-01-22 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,590,933,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN THẾ
1 Tủ dao cắt phụ tải LBS 630A-24KV trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Lắp tủ dao cắt phụ tải LBS 630A-24KV trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
3 Tủ dao cắt tải 200A + chì ống 24kV bảo vệ MBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
4 Lắp tủ dao cắt phụ tải LBS 200A-24 KV đầu cáp ra bảo vệ MBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Tủ đo đếm điện năng - 24 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp tủ hợp bộ đo lường -24KV trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Biến điện áp trung thế 12000/120V - OD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp TU 8440/120V trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
9 Biến dòng 24kv 30/5A - OD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Lắp TI 30/5A - 24KV trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
11 Điện kế điện tử 3P 120/208 (5A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 ACB-3P, 1600A (600V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp ACB 3P- 1600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái (3 pha)
15 MBT 3P 1000kVA 22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
16 Lắp MBT 3 pha 1000KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
17 V/c phụ kiện cự ly ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 tấn/km
18 Bốc dỡ phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 tấn
19 Cáp ngầm 24kv 3*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
20 Rãi cáp ngầm trung thế M3*50mm2-24KV cho MBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
21 Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
22 Bình Gaz mini Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
23 Lắp hộp đầu cáp M3*50-24KV cho MBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
24 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
25 Dây kẽm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
26 Lắp ống xoắn HDPE d130/100 bảo vệ cáp ngầm TT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10m
27 Ống sắt tráng kẽm d110 - 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mét
28 Collier đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Lắp ống STK bảo vệ cáp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10m
30 Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Lắp giá đỡ đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Cầu chì ống trung thế 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
34 Lắp chì ống 50A trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ (3 pha)
35 Đầu nối cáp T-Plug 24KV 3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Lắp hộp nối đầu cáp T-Plug M3*240mm2-24KV trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
37 Cáp đồng bọc 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
38 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
39 Cosse ép cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
40 Nắp chụp đầu cosse 240: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
41 Ép đầu cosse240 hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 10 đầu cốt
42 Ống nhựa pvc đk 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
43 Lắp ống PVCd168 bảo vệ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
44 Lắp coude PVC d168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
45 Tủ phân phối hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Thanh đồng bản 1250x60x5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
47 Lắp tủ điện hạ thế trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
48 Thùng điện kế đôi 0,9*0,63*0,42m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
50 Rondell vuông đk18. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 Lắp tủ bảo vệ điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Cáp đồng bọc 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
53 Cosse ép Cu 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
54 Ống nhựa pvc đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
55 Co pvc đk 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
56 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra số ruột ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
58 Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
59 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Kg
60 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
61 Đai thép không rỉ 10*0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
62 Kẹp nối ép rẽ dạng H 95/25-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Boulon cu chẻ 2/0. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
64 Thuốc hàn (Cadweld). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Lọ
65 Đồng bản 40*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Kg
66 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
67 Kéo rải tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10m
68 Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Bóng đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
70 Bảng nhựa + công tắc + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
71 Dây đôi mềm 2*1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
72 Ống nhựa pvc đk 11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
73 Móc nhựa DK13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
74 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
75 Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Dây rút nịt cáp 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bịch
77 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
78 Bảng cảnh báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
79 Bảng chỉ danh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Tấm
80 Ổ khóa bấm (cỡ vừa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Nắp chụp đầu sứ MBT PP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
82 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn/km
83 Bốc dỡ phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
B TRUNG THẾ NGẦM
1 LBFCO 24KV 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Lắp đặt LBFCO 200A - 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ (3 pha)
3 LA 18KV 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Lắp đặt LA-18KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 3 pha
5 Trụ bê tông ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
6 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Rondell vuông đk18. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
9 Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu >1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036
10 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036
11 Đổ bêtông móng trụ rộng <=250cm, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8
12 Cáp ngầm trung thế 24kV-3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
13 Lắp mới cáp ngầm trung thế M3*240mm2-24KV đến TBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
14 Hộp đầu cáp (nhựa) 24kv 3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
15 Bình Gaz mini Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
16 Lắp hộp đầu cáp ngầm TT M3*240-24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
17 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lắp giá đỡ đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Ống sắt tráng kẽm d110 - 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
20 Collier đk114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Lắp ống STK bảo vệ cáp lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10m
22 Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Cosse đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
24 Ép đầu cosse 240 trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
25 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
26 Dây kẽm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
27 Lắp ống xoắn HDPE d195/150 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
28 Xà thép L75*75*8*2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
29 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
32 Rondell vuông đk14. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
33 Rondell vuông đk18. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
34 Lắp bộ đà đơn 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Sứ đứng 24kv+ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
36 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm bọc 22kv 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
37 Lắp bộ sứ đứng đơn 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 sứ
38 Sứ treo 24kv polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
39 Móc treo chữ u 018 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
40 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
41 11.Lắp bộ sứ treo, giáp níu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ chuỗi cách điện
42 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
43 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Rondell vuông đk18. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp Ulevis và sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
47 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Mét
48 Kéo dây pha nhôm AsXV95mm2-24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 km/dây
49 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
50 Kéo dây trung hòa nhôm As50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 km/dây
51 Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
52 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Kg
53 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
54 Ống nhựa pvc đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
55 Đai thép không rỉ 10*0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
56 Kẹp nối ép rẽ dạng H 95/25-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
57 Boulon cu chẻ 2/0. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
58 Thuốc hàn (Cadweld). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Lọ
59 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
60 Kéo rải tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10m
61 Lắp cổ dề trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Cáp đồng bọc 24kv 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
63 Lắp dây đồng M50mm2-24KV xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
64 Kẹp nối ép rẽ dạng H 95/50-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
65 Lắp kẹp nối rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
66 Cọc định vị cáp ngầm Điện lực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
67 Lắp cọc mốc định vị cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Bảng tên đầu cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tấm
69 Bảng chỉ danh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
70 Decal dán tên số trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
71 Chụp đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
72 Chụp đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
73 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
74 Fuse link 80k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
75 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn/km
76 Bốc dỡ phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
C HẠ THẾ NGẦM
1 ACB-3P, 1600A (600V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 ACB-3P, 1600A (600V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái (3 pha)
3 Bộ đảo nguồn ATS hạ thế 1600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 1 .Lắp bộ đảo nguồn ATS 3P - 1600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Cáp đồng hạ thế XLPE/PVC-1C 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.936 Mét
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤10.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 100m
7 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 Kg
8 Kéo rải tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10m
9 Ống nhựa xoắn HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
10 Dây kẽm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
11 Lắp đặt ống PVC (10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 10m
12 Thang đỡ cáp W400xH100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Mét
13 Lắp thang cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 10m
14 Cosse ép cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
15 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 đầu cốt
16 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
17 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Kg
18 Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Thuốc hàn (Cadweld). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lọ
20 Hóa chất GEM giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bao
21 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
22 Nối máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
23 Giá treo và ty treo thang cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
24 Bảng cảnh báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Cắt bêtông đá 1x2 hai mép mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 10m
26 Phá dỡ kết cấu bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,205
27 Đào lớp đá dăm mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,205
28 Đào đất mương cáp (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,765
29 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ôtô 5T, cự ly 7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4717 100m³/1km
30 Lấp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,765
31 Xếp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,472
32 Rãi băng làm dấu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,229 100m²
33 Trải cấp phối đá dăm mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100m³
34 Đổ bêtông nền đá 1x2, M200, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,205
35 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150, dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
36 Xây hố ga gạch thẻ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144
37 Trát tương trong dày 1.5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8
38 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288
39 Gia công thép tấm đan đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
40 Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1, sâu >1 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,352
41 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,552
42 Bê tông móng đá 1*2 M200, chiều rộng <=250; Vmóng=V1+V2+V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,922
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36
44 Bê tông cột đá 1x2 M200. chiều cao<4m, tiết diện<0,1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08
45 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5
46 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736
47 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28
48 Bê tông nền nhà trạm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,164
49 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125
50 Móng đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 tấn
51 Cột đk <= 10, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
52 Cột đk <= 18, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2269 tấn
53 Đà kiềng đk<=10, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
54 Đà kiềng đk<=18, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2425 tấn
55 Dầm sàn đk<=10, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
56 Dầm sàn đk<=18, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 tấn
57 Sàn mái đk <=10 cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3192 tấn
58 Lanh tô đk <=10 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
59 Tấm đan đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
60 Xây móng bó vỉa, móng mương cáp TT, HT chiều dày <= 30cm gạch thẻ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,772
61 Xây tường 100 gạch thẻ M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64
62 Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày <=30cm, cao<=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,794
63 Trát tường ngoài dầy 1.5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,42
64 Trát tường trong dầy 1.5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,12
65 Trát trần , M 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64
66 Trát sênô, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32
67 Láng mái, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24
68 Sản xuất cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
69 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4
70 Sản xuất cửa thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 tấn
71 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
72 Lắp dựng cửa thông gió mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cửa
73 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m²
74 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m²
75 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m²
76 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m²
77 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m²
78 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,136
79 Sơn hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28
80 Sơn cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
81 Sơn cửa panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
82 Sơn cửa thông gió 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08
83 Công tác bả matis vào trần + sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,96
84 Công tác bả matris vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,54
85 Sơn tường+trần trong nhà bằng sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,76
86 Son tường ngoài nhà bằng sơn JOTON 1nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,74
87 Quét Flinkote chống thấm mái 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24
88 Lắp ống thoát nước mái d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
89 Lắp co d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp collier d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->