Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 10:01:00 đến ngày 2020-01-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8574 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao giật cất - trần hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8574 | m2 |
| C | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,99 | m |
| 3 | Cửa đi gỗ Tần Bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,506 | m2 |
| 4 | Cửa PU công nghiệp phủ veene sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1825 | m2 |
| 5 | Nẹp cửa - khuôn cửa PU Công nghiệp 15x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m |
| 6 | Khóa cửa kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nẹp cửa - khuôn học cửa gỗ Tần Bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,42 | m |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,99 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6885 | m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp bóng đèn bóng led 18W ( chỉ tính công lắp đặt lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 3 | Đèn ánh sáng sân khấu 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 chiều 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Aptomat 1P/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Aptomat 1P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây Cu/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 2x4+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 2x2,5+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | m |
| 14 | Tủ điện tầng âm tường 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện tầng âm tường 300x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| E | Hệ thống gỗ ốp, tấm vách gỗ | |||
| 1 | ốp gỗ công nghiệp phủ Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3445 | m2 |
| 2 | Tường ốp gỗ công nghiệp phủ Veneer đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,365 | m2 |
| 3 | Nan gỗ phủ Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1434 | m2 |
| F | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | ống ga 6,4 + bảo ôn D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 3 | ống ga 12,7 + bảo ôn D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 4 | ống PVC D27 + bảo ôn D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | ống PVC cút D27 + bảo ôn D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | ống PVD D34 + bảo ôn D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | ống PVC cút D34 + bảo ôn D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | Hệ thống máy chiếu, ti vi | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi