Gói thầu: Gói thầu XL.01. Xây dựng Nhà văn hóa TDP Tây Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị trấn Thiên Cầm |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01. Xây dựng Nhà văn hóa TDP Tây Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đóng góp và ủng hộ của bà con nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 16:25:00 đến ngày 2020-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại tạm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,656 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,206 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,107 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,229 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 33,321 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 45,527 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,543 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,207 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,437 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp III về đắp | Mô tả KT theo chương V | 1,033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 18,307 | m3 |
| 24 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường | Mô tả KT theo chương V | 16,242 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,244 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,532 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,968 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 12,793 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 11,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 11,64 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 64,938 | m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,968 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,76 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,403 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 17,409 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 17,409 | m2 |
| 37 | Đắp đất trồng cấy | Mô tả KT theo chương V | 6,621 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,121 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 1,036 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,574 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,258 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,891 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,903 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,029 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,103 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,401 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,549 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,362 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,025 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 51,89 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,612 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 10,251 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Căng lưới thủy tinh rộng 200mm tại các vị trị tiếp giáp giữa tường và cột, tường và dầm trước khi trát) | Mô tả KT theo chương V | 57,472 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 175,037 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 362,363 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 110,506 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,748 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,067 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 110,3 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,5 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 26,972 | m2 |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 60,7 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 175,037 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 691,911 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 189,688 | m2 |
| 72 | Dầm trần thép hộp tráng kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dầm trần thép hộp tráng kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | tấn |
| 74 | Làm trần tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 75 | Láng vữa xi măng tạo dốc đánh màu XM nguyên chất, dày 3cm, vữa XM M75, phụ gia Sika latex R114 (hoặc tương tương), định mức 1,3lít/m2 | Mô tả KT theo chương V | 87,496 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,045 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,045 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 75,932 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Mô tả KT theo chương V | 1,667 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc (khổ rộng 400mm) | Mô tả KT theo chương V | 36,52 | m |
| 81 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 732 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 18,24 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt vách kính ô thoáng, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 6,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 19,28 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 19,28 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 11,568 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,949 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp sát trần | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng tán quang | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 78 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 278 | m |
| 104 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 15,625 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,208 | m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 49 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 110 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 112 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 5 | tuýt |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 115 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 116 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi