Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191276079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí SXKD của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 16:18:00 đến ngày 2020-02-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,352,765,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG-PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ BT nền,dày bình quân 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,765 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,395 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,863 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9268 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình K=0,90, 2/3KL đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,93 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2286 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2682 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7908 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6835 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | m3 |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,168 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5013 | 100m2 |
| 18 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan # # 20mm, chiều sâu khoan # 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | lỗ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5662 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6623 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7785 | m3 |
| 22 | Bơm keo Ramset G5 vào lỗ khoan sàn lỗ 20mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp |
| 23 | Quét sikadur 732 tiếp giám bê tông mới và cũ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan # # 14mm, chiều sâu khoan # 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | lỗ |
| 25 | Bơm keo Ramset G5 vào lỗ khoan sàn lỗ 14mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1465 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7223 | tấn |
| 28 | Quét sikadur 732 tiếp giám bê tông mới và cũ dầm | 6,22 | m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8175 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5804 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm CT đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4106 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ (5x10x20),chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3196 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ (5x10x20) chiều dày <=10cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2726 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dày > 10cm, chiều cao <=4m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,691 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dày > 10cm, chiều cao <=16m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1611 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ (5x10x20) chiều dầy <=30 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1556 | m3 |
| 42 | Láng nền sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,569 | m2 |
| 43 | Quét Sikatop chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,569 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,545 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,165 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch chân tường 120x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1944 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,97 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,96 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7267 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,608 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,5624 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,7554 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,24 | m2 |
| 55 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,724 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,61 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,302 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8672 | m2 |
| 61 | Lợp tấm Plycacbon dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 62 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,035 | m2 |
| 63 | Làm trần thạch cao khung nổi (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m2 |
| 64 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,97 | m2 |
| 65 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,562 | 1m2 |
| 66 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,755 | 1m2 |
| 67 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,169 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.189,731 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,755 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 71 | Phụ kiện (tay nắm, bản lề sàn, bản lề kẹp, chốt, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | LD Cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm+kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,324 | m2 |
| 73 | LD Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm +kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2856 | m2 |
| 74 | LD Vách kính nhôm Xingfa dày 1,4mm +kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,534 | m2 |
| 75 | Khuôn ngoại cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 76 | Cửa gỗ kính + kính mờ 8ly (bao gồm khóa, tay năm, chốt, chống dập, chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m2 |
| 77 | Cửa gỗ + kính trắng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 80 | Lam nhôm 25x25x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,862 | m2 |
| 81 | Lan can thép hộp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,006 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,406 | m2 |
| 83 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | m |
| 84 | Làm vách ngăn COMPACT (Bao gồm: Chân, chốt, phụ kiện khác...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4385 | m2 |
| 85 | LĐ Vách ngăn bệ tiểu (390x900x820) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM - PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km ô tô tự đổ 7T đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5045 | tấn |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 10 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=16 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,864 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9362 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 17 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 1tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,28 | m2 |
| 22 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,64 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,64 | m2 |
| 25 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thang leo Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt băng cản nước Watershop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| C | HỆ THỐNG PCCC- PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 6 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1W - 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đèn Exit 1x8W - 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt tổ máy phát điện chạy bằng điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ - Máy có khối lượng > 15 đến <= 25 tấn - Cách lắp đặt C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel :Đầu bơm hiệu Windy Công suất : H =60m, Q = 60m3/h,Động TQ 18.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm bù a : H = 65m, Q = 3m3/h, 1.85kw ( 2,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt bệ bơm ( bệ bêtong + lò xo chống rung …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 03 bơm tự động ( linh kiện LS ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường bao gồm:- 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x400x220 toân dầy 1mm, sơn tĩnh điện - Việt Nam- 01 cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20m - Trung Quốc- 01 lăng chữa chữa cháy D50/13 - Việt Nam - 01 bộ khớp nối chữa ch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm:- 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy Việt Nam - 02 cuộn vòi chữa cháy D65 L= 30m - Trung Quốc- 02 lăng chữa cháy D65/15 - Việt Nam - 01 họngï chữa cháy 2 van D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống STK DN80x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK DN50x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK DN25x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt roang mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cáI |
| 24 | Lắp đặt hai đầu răng STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê STK DN80-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm DN80/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van một chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lượt DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lượt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt luppe DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt luppe DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cáI |
| 42 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt giảm chấn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm chấn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp điện PVC 1Cx16mm2 ( từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện PVC 3x6mm2+1x4mm3 ( từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 47 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 48 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Kg |
| 49 | Bình chữa cháy C02 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy bột loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt thép U100 gia cố đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét Liva - Bán kính bảo vệ 45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 57 | Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 58 | Khoan giếng tiếp địa 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp neo trụ đở Þ5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Ốc xiếc cáp vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Vật liệu phụ toàn bộ hệ thống PCCC+ vận chuyển máy... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC-PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3824 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Xây móngbằng gạch 2 lỗ (5x10x20), chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 7 | Ống bê tông D100 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 9 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2339 | 1tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 13 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 15 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 16 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 17 | Cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5654 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km ô tô tự đổ 7T đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lavabo + thiết bị cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 25 | Bộ vòi Inox D21 cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cáI |
| 27 | Bộ vòi xịt Inox D15-inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Tiểu nam + thiết bị cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 39 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Khâu nối một đầu ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Khâu nối một đầu ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Cút 90 độ bằng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cút 90 độ bằng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Cút 90 độ bằng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 50 | Cút 90 độ bằng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 51 | Cút 90 độ bằng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 52 | Cút 90 độ bằng PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 53 | Côn bằng PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Côn bằng PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Côn bằng PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 60 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 61 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 62 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 63 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 64 | Đào móng đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 66 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn Led Paned 600x600 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn Led âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 3 | Đèn led tube 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 4+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + loại âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.063 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | m |
| 12 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258 | m |
| 13 | Nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | cái |
| 14 | Hộp nối dây, hộp chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 15 | Máng cáp 150x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 16 | Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Máng cáp 150x150 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 18 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 20 | MCCB 4P -400A 35KA+shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P -150A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P -80A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB 3P -50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P -40A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 3P -25A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P -16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | ATS 4P. 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Biến dòng 400/5A CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Thiết bị cắt sét 4P-40Ka + câu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Vôn kế 0-500V + switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ampe kế 0:500A+SW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Relay bảo vệ quá, thấp áp, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bus bar 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện KT: H2200xW600xD500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Dây đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 40 | Khoan giếng bằng máy xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến Ê100 m đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 41 | MCCB 3P -150A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 3P -80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 3P -32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | MCB 2P -32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Vôn kế 0-500V + switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện KT: H900xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | MCCB 3P -150A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | MCCB 3P -50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCCB 3P -32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | MCCB 2P -32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Vôn kế 0-500V + switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện KT: H900xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cu/PVC/PVC 4Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 62 | Cu/PVC 2Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 63 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 64 | Nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 65 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 66 | Nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 67 | Vật liệu phụ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA-PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, Điện nguồn: V:220V/1Ph/50Hz, ( công suất lạnh 48.000 Btu/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại Máy lạnh cục bộ loại Treo tường, R410a, kèm remote không dây, 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống D9,52mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | ống đồng bằng hàn, đk ống D12.7mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | ống đồng bằng hàn, đk ống 15,9mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | ống đồng bằng hàn, đk ống D19,05mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 0.0 |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 9,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 15,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 19,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 14 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 16 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Khung treo dàn lạnh Cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Gas R410a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 23 | Dây điện 2Cx1.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | LĐ quạt thông gió trên tường (250x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 26 | LĐ miệng gió ngoài (300x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Vật liệu phụ toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | THÁO DỞ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,458 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,44 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7435 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5789 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công, cột, trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3514 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao < =16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,882 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996,3175 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cầu thang gỗ, tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2016 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỏ nhà để xe khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,65 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 15 | Tháo dở hệ thống mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 17 | Tháo dở hệ thống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 18 | Bốc xếp, cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,5083 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,508 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,508 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phê thải tôn, trần.., ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ (5x10x20),chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0757 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ (5x10x20) chiều dày <=10cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1518 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dày > 10cm, chiều cao <=4m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,839 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dày > 10cm, chiều cao <=16m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,913 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,5658 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,951 | m2 |
| 9 | Láng nền sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,951 | m2 |
| 10 | Quét sikatop chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,951 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,19 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,512 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8436 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,475 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,07 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4662 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,371 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,795 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,795 | m2 |
| 20 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,846 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0576 | 100m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,19 | m2 |
| 23 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 24 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.365,352 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,378 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.299,542 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,378 | 1m2 |
| 28 | LD Cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm +kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,986 | m2 |
| 29 | LD Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm +kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,552 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,39 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Lan can cầu thang inox+kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9163 | m2 |
| 33 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,825 | m |
| 34 | Ốp gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6838 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất khung sắt hộp 25x25x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 36 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 37 | Lô gô thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | SỬA CHỮA, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4131 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0728 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm nung 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,9712 | m2 |
| 6 | Lát gạch gạch Blook vỉa hè (300x300x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m2 |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,585 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,268 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BT xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6585 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,878 | m2 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,634 | m3 |
| 6 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4145 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8943 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4878 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6478 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4878 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2796 | 1tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| K | CẢI TẠI, SỬA CHỮA CỔNG+TƯỜNG RÀO+BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ (5x10x20) chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dày > 10cm, chiều cao <=4m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3375 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,045 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,045 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dày > 10cm, chiều cao <=4m, VXM cát mịn M50 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (5x10x20) chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,07 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 18 | Cổng xếp INOX TAK076 cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m |
| 19 | Chữ biển pháp danh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cây xanh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| L | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Paned 600x600 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 2 | Đèn mâm led tròn vuông 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 4+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + loại âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | bộ |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.127 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.260 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.517 | m |
| 14 | Nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834 | cái |
| 15 | Hộp nối dây, hộp chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| 16 | Máng cáp W75xH50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 17 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 21 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 23 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 25 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 26 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 27 | MCB 2P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tủ âm 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tủ âm 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Tủ âm 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | MCB 2P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P -20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ âm 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | MCCB 3P -150A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3P -80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P -32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | MCCB 2P -32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Vôn kế 0-500V + switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện KT: H900xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ âm 15 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ âm 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ âm 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | MCB 2P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB 1P -20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ âm 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | MCB 2P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Tủ âm 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | MCB 3P -50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB 3P -16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tủ âm 18 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ âm 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Tủ âm 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | RCBO 2P - 16A 30ma 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P -20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ âm 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Cu/PVC/PVC 4Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 98 | Cu/PVC 2Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 99 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 100 | Nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 101 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 102 | Nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 103 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 104 | Ổ cắm mạng lan RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 105 | Jack RJ45; RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Tủ Jack tầng 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Tủ Jack tầng 36U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | MDB 150 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | IDF 30 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Hộp cáp quang ODF 24core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Hộp cáp quang ODF 8core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 112 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Pactch paned 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Đầu chuyển quang + điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Dây cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 116 | Tổng đài 128 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Ống gân xoay D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 118 | Máng cáp 150x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 119 | Máng cáp 100x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 120 | Máng cáp 50x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 121 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 122 | Nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 123 | Dây cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.440 | m |
| 124 | Dây điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 125 | Cáp điện thoại 30 pairt 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 126 | Cáp quang 4 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 127 | Dây điện 4.0mm2 (nguồn tủ Jack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 128 | Box, tròn, chữ nhật, vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 129 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Dây đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 132 | Khoan giếng bằng máy xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến Ê100 m đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 133 | Dây điện 25.0mm2 (dây E tủ Jack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 134 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x185mm2 +N120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 135 | Ống gân xoay D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 136 | Vật liệu phụ toàn bộ hê thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| M | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lavabo + thiết bị cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ vòi Inox D21 cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáI |
| 5 | Bộ vòi xịt Inox D15-inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tiểu nam + thiết bị cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây móngbằng gạch 2 lỗ (5x10x20), chiều dày <= 30 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 1tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cáI |
| 16 | Nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê 135 độ uPVC D114*114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 19 | Tê 135 độ uPVC D114*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê 135 độ uPVC D60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê 135 độ uPVC D90*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê 135 độ uPVC D114*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê 90 độ uPVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 24 | Tê 90 độ uPVC D114*114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê 90 độ uPVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút 135 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Xi phong phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cáI |
| 32 | Xi phong Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cáI |
| 33 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Côn 90 uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Côn 90 uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Côn uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 37 | Ống nhựa uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Phễu thu Inox D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cáI |
| 44 | Rọ chắn rác Inox D150/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cáI |
| 45 | Rọ chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cáI |
| 46 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Cút 45 độ uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút 45 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cút 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Cút 45 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Côn uPVC D168x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê uPVC D168x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê uPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ống uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 63 | Đào móng đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0608 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,061 | m3 |
| 65 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | CẢI TAO, SỬA CHỮA ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, inverter. Điện nguồn: V:220V/1Ph/50Hz, ( công suất lạnh 60.000 Btu/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, inverter. Điện nguồn: V:220V/1Ph/50Hz, ( công suất lạnh 48.000 Btu/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, inverter. Điện nguồn: V:220V/1Ph/50Hz, ( công suất lạnh 36.000 Btu/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại Máy lạnh cục bộ loại Treo tường R410A, kèm remote không dây, 24000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy ĐHKK loại Máy lạnh cục bộ loại Treo tường, R410A, kèm remote không dây, 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 6 | ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 7 | ống đồng bằng hàn, đk ống D9,52mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 8 | ống đồng bằng hàn, đk ống D12.7mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 9 | ống đồng bằng hàn, đk ống 15,9mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | ống đồng bằng hàn, đk ống D19,05mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 9,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 15,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 19,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 17 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 18 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 19 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 20 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Khung treo dàn lạnh Cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Bệ đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 26 | Gas R410a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 27 | Dây điện 2Cx1.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 28 | LĐ quạt thông gió trên tường (250x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 30 | LĐ miệng gió ngoài (300x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, ( công suất lạnh 60.000 Btu/h), tương đương Reetech | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, (công suất lạnh 48.000 Btu/h), tương đương Reetech | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Máy ĐHKK loại casstte âm trần đa hướng thổi, gas R410a, (công suất lạnh 36.000 Btu/h), tương đương Reetech | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Máy lạnh cục bộ loại Treo tường, Inverter, R410A, kèm remote không dây, (công suất lạnh 24.000 Btu/h), tương đương Reetech | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Máy lạnh cục bộ loại Treo tường, Inverter, R410A, kèm remote không dây, (công suất lạnh 18.000 Btu/h), tương đương Reetech | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Máy bơm chữa cháy. Công suất: H = 60m, Q = 60m3/h, 25Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Công suất : H =60m, Q = 60m3/h, Động TQ 18.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm bù áp: H = 65m, Q = 3m3/h, 1.85kw (2,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tổng đài Panasonic 128 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi