Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135826-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200133830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 16:19:00 đến ngày 2020-02-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,799,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo hoa viên
1 Tháo dỡ trụ đền trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,2 m2
3 Tháo dỡ và bốc xếp vận chuyển các thiết bị tập thể dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
4 Bốc xếp vận chuyển và Lắp các thiết bị tập thể dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,106 m3
6 Đào phá kết cấu nền sân bằng máy đào <=0,8 m3, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5992 100m3
7 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9605 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7899 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7889 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7889 100m3
12 Bê tông lót nền đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,9 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5878 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,04 m3
15 Sản xuất bó vỉa đá Bazan kt:1000x200x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,228 m3
16 Lắp dựng bó vỉa hè đá Bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,4 cái
17 Sản xuất bó bồn hoa đá bazan kt:(500x200x500);(1000x150x280);(500X150X350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1899 m3
18 Lắp dựng bó bồn hoa đá bazan kt:(500x200x500);(1000x150x310);(500X150X350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,75 cái
19 Đệm vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,5025 m2
20 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.599 m2
21 Lát nền, sàn bằng đá hồng khò nhám mặt, kích thướt đá 300x500x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.001 m2
22 Lát nền, sàn bằng đá Bazan khò nhám mặt, kích thướt đá 300x500x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598 m2
23 Bê tông lót móng đá 40x60 mác 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0016 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
26 SX+ Lắp dựng trụ đá xanh rêu thanh hóa chạm khắc câu danh ngôn trên mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
27 Công tác ốp bằng đá Bazan khò nhám mặt, kích thướt đá 300x500x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,598 m2
28 San dọn mặt bằng phần lát đá khang đảo hoa nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m3
30 Lát nền, sàn bằng đá Bazan cây cắt lát dày 50 (KTTB:0.3:0.5m mặt đá khò nhám mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
31 Sản xuất khung thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 tấn
32 Lắp dựng khung thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 tấn
B Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 m3
2 Đào gốc cây.Đường kính cây 41 - 60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Gốc cây
3 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cây
4 Duy trì cây trồng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cây
5 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp để trồng cỏ, cây lá màu, cự ly 6Km,đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m3
8 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 1m2/lần
9 Duy trì cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 10 m2/tháng
10 Trồng cây mai vạng phúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 1m2 / lần
11 Duy trì cây mai vạn phúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 10 m2/tháng
12 Trồng cây trâm ổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 1m2/lần
13 Duy trì cây trâm ổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 10 m2/tháng
14 Trồng cây ắc ó Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m2 / lần
15 Duy trì cây ắc ó Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 m2/tháng
C Hệ thống điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,056 m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m3
4 Bê tông lót móng đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,196 m3
6 Bu lông khung móng trụ d24, dày 4 L=900, tiện đầu gai, mạ kẽm đoanh tiện + giằng chéo + long đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Bu lông khung móng trụ d24, dày 4 L=650, tiện đầu gai, mạ kẽm đoanh tiện + giằng chéo + long đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
8 Bu lông d16 l=300 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đào mương Cáp dẫn điện, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4304 100m3
10 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 bộ
11 Làm tiếp địa cho TĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 Làm tiếp địa cho cột điện( thép d2 liên kết tiếp địa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
13 Lắp đặt ống nhựa HPDE đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100m
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,68 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,488 m3
16 Lát gạch 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 m2
17 Rải cáp ngầm CVV4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 100m
18 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
19 Lắp dựng cột đèn sân vườn 4 cầu bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cột
20 Lắp chóa cao áp ở độ cao bộ đèn FBM 120W, 2 LEDs, 1.70A, 18.100LM, IP66, tiết giảm công suất 2-5 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 chóa
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 bảng
22 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV.2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
26 Lắp đặt cầu chì loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
28 SX+ LD tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa liên hồi M38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
D Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->