Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 16:05:00 đến ngày 2020-01-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,515,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Khối hành chính | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9792 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55,324 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 133,0454 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 225,8 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,1184 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,92 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 244,9 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 309,46 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 542,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 297,86 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 244,9 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9784 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,7022 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 31 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính >=4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4108 | 100m |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3976 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3622 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m2 |
| 44 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8564 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,4104 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,715 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0165 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,22 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,664 | m2 |
| 55 | Inox lan can fi 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | Mét |
| 56 | Inox fi 27 trang trí ô trống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | Mét |
| 57 | Inox bản trang trí ô trống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | Mét |
| 58 | Lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | Mét |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | tấn |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 159 | m2 |
| 62 | Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dầy 0,45 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1708 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat 2 cực 10A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đèn Tuyt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (36w-220v) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đèn Tuyt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18w-220v) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Kéo rải dây điện 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 74 | Kéo rải dây điện loại dây 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Kéo rải dây điện loại dây 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x30 màu trắng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp mặt 2 lổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cọc đồng L=2,4, fi 16 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt phểu thu inox D=100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, dầy 3,2 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dầy 2 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dầy 1,8 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dầy 1,6 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 97 | Tê nhựa fi 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 104 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D=120mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 105 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5669 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0968 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính >=5,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97,666 | 100m |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,582 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6688 | m3 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 113 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,3515 | m3 |
| 116 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5523 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 118 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 120 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2559 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3903 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 124 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2618 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,445 | m3 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,9338 | m3 |
| 127 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4214 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,172 | m3 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 130 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 138,64 | m2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 138,64 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 138,64 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,36 | m2 |
| 134 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,36 | m2 |
| 135 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 137 | Thép bản | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | Kg |
| 138 | Bulong fi 14 L=300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0275 | m3 |
| 140 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1681 | 100m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 116,81 | m2 |
| 142 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,31 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,31 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9835 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2293 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4588 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6321 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7403 | tấn |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3299 | tấn |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0311 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3307 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phòng chức năng | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0132 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 89,9891 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 145,47 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,1768 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,4536 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,21 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 182,55 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,21 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 158,23 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 158,23 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,21 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,004 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3995 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,924 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,884 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,884 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6451 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m2 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 30 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0087 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,216 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,3564 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa khung lam nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,592 | m2 |
| 44 | Inox fi 27 trang trí ô trống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | Mét |
| 45 | Inox bản trang trí ô trống | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Mét |
| 46 | Inox lan can fi 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 47 | Lan can cầu nối inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | Mét |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 50 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp công tắc 6A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đèn bán cầu sát trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt hút | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Kéo rải dây điện 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện loại dây 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện loại dây 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x30 màu trắng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp mặt 2 lổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cọc đồng L=2,4m, fi 16 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 72 | Lắp đặt phểu thu inox D=100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, dầy 3,2 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dầy 1,7 ly + thoát nước mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dầy 2 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dầy 1,8 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dầy 1,6 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Tê nhựa fi 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Van xả nhựa fi 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm + thoát nước mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D=120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 90 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6825 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính >=5,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,771 | 100m |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,388 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m3 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 96 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m3 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,3562 | m3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5018 | m3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 105 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6664 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7678 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,1424 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m3 |
| 112 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6288 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,868 | m3 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 115 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m2 |
| 119 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m2 |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 121 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 122 | Thép bản | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | Kg |
| 123 | Bulong fi 14 L=300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8756 | m3 |
| 125 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7386 | 100m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,862 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,95 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,95 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9049 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3568 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0603 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6319 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | tấn |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6319 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi