Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135171-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200135112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 16:05:00 đến ngày 2020-01-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,568,515,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Khối hành chính
1 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,9792 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55,324 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 133,0454 m3
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 225,8 m2
5 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,68 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,1184 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 152,92 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 244,9 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 309,46 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 542,76 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 297,86 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 244,9 m2
16 Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2576 m3
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,46 m2
18 Xây tường bằng gạch đất nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 m2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
21 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9784 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
25 Xây tường bằng gạch đất nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,7022 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,776 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,776 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,776 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 72 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62 m
31 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1817 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0727 100m3
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính >=4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,4108 100m
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,731 m3
35 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,731 m3
36 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,682 m3
37 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3976 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
39 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3622 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,136 m2
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
42 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
43 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,5 m2
44 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3509 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m3
46 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,542 m3
47 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,8564 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,4104 m2
49 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,715 m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0165 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,22 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
54 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,664 m2
55 Inox lan can fi 90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,8 Mét
56 Inox fi 27 trang trí ô trống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,4 Mét
57 Inox bản trang trí ô trống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,2 Mét
58 Lan can inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,5 Mét
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8484 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8484 tấn
61 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 159 m2
62 Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dầy 0,45 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1708 100m2
63 Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt automat 2 cực 10A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17 cái
67 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Lắp đèn Tuyt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (36w-220v) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
69 Lắp đèn Tuyt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18w-220v) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
70 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Kéo rải dây điện 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 m
74 Kéo rải dây điện loại dây 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Kéo rải dây điện loại dây 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
76 Lắp đặt nẹp nhựa 10x30 màu trắng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
77 Lắp đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
78 Lắp mặt 2 lổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
79 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Cọc đồng L=2,4, fi 16 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
82 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
86 Lắp đặt phểu thu inox D=100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
88 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, dầy 3,2 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dầy 2 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dầy 1,8 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dầy 1,6 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
95 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
96 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
97 Tê nhựa fi 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
98 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
104 Lắp đặt rọ chắn rác inox D=120mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
105 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5669 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0968 100m3
107 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính >=5,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 97,666 100m
108 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,582 m3
109 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
110 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
111 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6688 m3
112 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,587 100m2
113 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,34 m3
114 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,068 100m2
115 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3515 m3
116 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5523 100m2
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
118 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,014 100m2
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
120 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2559 m3
121 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
122 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3903 100m2
123 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 89 cái
124 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2618 100m2
125 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,445 m3
126 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,9338 m3
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4214 100m2
128 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,172 m3
129 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2936 100m2
130 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 138,64 m2
131 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 138,64 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 138,64 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,36 m2
134 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,36 m2
135 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0739 tấn
136 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0739 tấn
137 Thép bản Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2 Kg
138 Bulong fi 14 L=300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
139 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0275 m3
140 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1681 100m2
141 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,81 m2
142 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,31 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,31 m2
144 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9835 tấn
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1175 tấn
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2293 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4588 tấn
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6321 tấn
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7403 tấn
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3299 tấn
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1216 tấn
152 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0311 tấn
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3989 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2207 tấn
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3307 tấn
C Hạng mục 3: Phòng chức năng
1 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,0132 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 89,9891 m3
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 145,47 m2
5 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
8 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56 m2
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,1768 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,4536 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 152,21 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 182,55 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 152,21 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 158,23 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 158,23 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 152,21 m2
17 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4522 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,675 m2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,004 m2
20 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3995 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38,924 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,884 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,884 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,6 m
25 Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,6 m
26 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6451 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,432 m2
28 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,432 m2
29 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
30 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2636 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1054 100m3
32 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
33 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,0087 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75,216 m2
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,24 m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
38 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39 m2
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17 m2
42 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,3564 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa khung lam nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,592 m2
44 Inox fi 27 trang trí ô trống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,4 Mét
45 Inox bản trang trí ô trống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 Mét
46 Inox lan can fi 90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
47 Lan can cầu nối inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,4 Mét
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4358 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4358 tấn
50 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160 m2
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1676 100m2
52 Lắp đặt automat 2 cực 100A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt automat 2 cực 50A-250V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt automat 2 cực 10A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp công tắc 6A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đèn bán cầu sát trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt quạt hút Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Kéo rải dây điện 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 m
64 Kéo rải dây điện loại dây 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
65 Kéo rải dây điện loại dây 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 m
66 Lắp đặt nẹp nhựa 10x30 màu trắng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
67 Lắp đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp mặt 2 lổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Cọc đồng L=2,4m, fi 16 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
72 Lắp đặt phểu thu inox D=100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Lắp đặt vòi nước inox D=21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm, dầy 3,2 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dầy 1,7 ly + thoát nước mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dầy 2 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dầy 1,8 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dầy 1,6 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
80 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
81 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
82 Tê nhựa fi 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
83 Van xả nhựa fi 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
85 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm + thoát nước mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
88 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
89 Lắp đặt rọ chắn rác inox D=120 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
90 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,975 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6825 100m3
92 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính >=5,8cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60,771 100m
93 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,388 m3
94 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,69 m3
95 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
96 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
97 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
98 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,408 m3
99 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6816 100m2
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,3562 m3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3788 100m2
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5018 m3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6622 100m2
104 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
105 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6664 m3
106 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m2
107 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5136 100m2
108 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46 cái
109 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7678 100m2
110 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,1424 m3
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,112 m3
112 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6288 100m2
113 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,868 m3
114 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6264 100m2
115 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62,64 m2
116 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,44 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,44 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,44 m2
119 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,44 m2
120 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0931 tấn
121 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0931 tấn
122 Thép bản Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2 Kg
123 Bulong fi 14 L=300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,8756 m3
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7386 100m2
126 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,862 m2
127 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62,95 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62,95 m2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6105 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1448 tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9049 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3568 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,0603 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6319 tấn
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
136 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
137 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1961 tấn
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2184 tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6319 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->