Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126313-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Đại Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 13:55:00 đến ngày 2020-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,546,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng 12 phòng học ( 2 tầng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,647 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,846 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,084 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,255 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,532 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,825 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,336 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,894 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dầy <=30cm M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,132 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch đặc không nung 55x90x190 chiều dầy > 30cm M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,384 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90-đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,191 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,616 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M250, xoa nhám mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,71 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,994 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 109,724 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,282 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,414 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,205 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,009 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,593 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,655 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94,621 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,467 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,167 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,002 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,429 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dầy > 10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,24 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dầy > 10cm h<=16m M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,932 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,27 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đặc không nung 55x90x190 h<=4m M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch đất nung thông gió 200x200 M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 578,133 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 754,756 | m2 |
| 55 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 946,726 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,811 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 513,572 | m2 |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.187,786 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 178,24 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 178,24 | m2 |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,92 | m |
| 62 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 247,793 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 304,2 | m |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,832 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600m vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 935,96 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 300x600mm, cao 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300,72 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granit 120x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,416 | m2 |
| 69 | Ốp gạch vào tường, gạch gốm đỏ 60x240 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,518 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.270,155 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.191,32 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,138 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép C mạ kẽm, KT(100x50x15)mm, dày 1,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 75 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 518 | Cái |
| 76 | GCLD lan can cầu thang bằng inox 304, cao 0,9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,96 | md |
| 77 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,276 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,196 | m2 |
| 79 | Sản xuất khung hoa bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm (16x16x1,2)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,379 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165,552 | m2 |
| 81 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 82 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 83 | GCLD nắp lổ thăm mái khung nhôm lợp tấm alu, KT(800x800) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,679 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Tủ điện âm tường loại 4 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 1 pha 2 cực 10A/205v kiểu ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 1 pha 2 cực 10A/205v kiểu ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 1 pha 2 cực 10A/205v kiểu ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 1 pha 3 cực 10A/205v kiểu ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn led máng đơn 220v/1,2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 76 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, … KT(110x110x80)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | hộp |
| 101 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường 60w/220v | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 105 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 111 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 117 | GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 118 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 119 | Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 120 | Mối hàn kumweld | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | VT |
| 121 | Kẹp giữ ống d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 122 | Phí kiểm tra đưa vào sử dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ |
| 123 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi