Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135521-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200135482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 15:12:00 đến ngày 2020-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 Khoản
B Nền mặt đường
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 2,7223 100m3
2 đào khuôn lát hè Theo hồ sơ TK được phê duyệt 233,99 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông lên xuống nhà dân Theo hồ sơ TK được phê duyệt 28,8 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn, tận dụng 50% đất đào để đắp vỉa hè, rãnh thoát nước Theo hồ sơ TK được phê duyệt 398,905 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo hồ sơ TK được phê duyệt 398,905 m3
6 cào tạo nhám mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ TK được phê duyệt 47,3779 100m2
7 Mua đất đắp tại mỏ đất, cự ly vận chuyển L=6,00km: Theo hồ sơ TK được phê duyệt 72,6525 m3
8 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,7265 100m3
9 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,7265 100m3/1km
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 9,2375 100m3
11 Đắp đất K95 bằng máy lu 9 tấn Theo hồ sơ TK được phê duyệt 1,7551 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 47,3779 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 47,3779 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Theo hồ sơ TK được phê duyệt 7,7036 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 10T Theo hồ sơ TK được phê duyệt 7,7036 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 10T Theo hồ sơ TK được phê duyệt 7,7036 100tấn
C LÁT HÈ + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 115,94 m3
2 Lát vỉa hè bằng đá Marble Thanh Hóa băm nhám mặt, KT 300x300x40mm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 2.318,87 m2
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 52,73 m3
4 Đắp đất hoàn thiện Theo hồ sơ TK được phê duyệt 17,5767 m3
5 Xây gạch khóa hè, gạch rỗng, bê tông không nung KT 10,5x22x11, VXM M50 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 18,41 m3
6 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 175,77 m2
7 Bê tông đệm đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 17,58 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo hồ sơ TK được phê duyệt 52,0208 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo hồ sơ TK được phê duyệt 52,0208 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo hồ sơ TK được phê duyệt 52,0208 m3
11 Đá phiến bó vỉa các loại đã gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế Theo hồ sơ TK được phê duyệt 30,56 m3
12 Bê tông đệm đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 25,76 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TK được phê duyệt 2,342 100m2
14 Lắp dựng bó vỉa Theo hồ sơ TK được phê duyệt 1.141,6 m
15 Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 17,58 m3
16 Lưới chắn rác bằng combosite KT; 420x850mm: Theo hồ sơ TK được phê duyệt 49 bộ
17 Đào đất xây hố trồng cây Theo hồ sơ TK được phê duyệt 42 m3
18 Đắp đất hoàn thiện Theo hồ sơ TK được phê duyệt 14 m3
19 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,5184 100m2
20 Bê tông đệm đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 5,7 m3
21 Đá phiến vỉa hố trồng cây kích thước 120x200x1200mm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 240 viên
22 Lắp dựng viên bó vỉa hố trồng cây Theo hồ sơ TK được phê duyệt 240 m
D THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông gang thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TK được phê duyệt 1.184 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Theo hồ sơ TK được phê duyệt 1.184 m
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,8652 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 20,188 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 1,8787 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TK được phê duyệt 1.184 cái
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,988 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 21,28 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 17,7536 100kg
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 18,8936 100kg
11 Đá dăm đệm dày 10 cm Theo hồ sơ TK được phê duyệt 10,486 m3
12 Ván khuôn móng ga Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,4322 100m2
13 Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 15,778 m3
14 Xây tường thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 35,035 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 140,14 m2
16 Bê tông mũ ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 5,488 m3
17 Ván khuôn gỗ mũ ga Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,7056 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,7762 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ TK được phê duyệt 0,3832 100m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TK được phê duyệt 7,399 m3
21 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TK được phê duyệt 49 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->