Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200133564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 15:01:00 đến ngày 2020-02-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,334,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2T4P PHẦN KẾT CẤU LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công va nghiệm thu | 4,0472 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 9,378 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 35,1281 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 37,5231 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,7584 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,8213 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,8584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,8842 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1836 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,6202 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,2403 | tấn |
| 12 | Bu lông M20; L=400mm liên kết cổ móng với cột thép thang sắt | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 8 | Cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 16,0441 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,7497 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,6963 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,8434 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 25,518 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 7,6767 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 7,6775 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 5,544 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 50,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 22,5 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,961 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1678 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1852 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 90 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,2665 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,1713 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,7569 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1364 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,029 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 6,1331 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 35,91 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 35,91 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 5,7615 | m2 |
| 36 | Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất 5kg/m2 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 41,672 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,69 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0537 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,031 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 8 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 13,826 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 4,4788 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 7,223 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 7,223 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,327 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,181 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,4286 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,181 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,1604 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 26,0898 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,4015 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,7434 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,0186 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,9017 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,1525 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 71,0769 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 6,5174 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 4,7887 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,2722 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,8598 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,5666 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,5422 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0099 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0519 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0797 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1571 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,4754 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,3083 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1261 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,3646 | tấn |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 1,9271 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 1,927 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu | 156,3583 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 3,8149 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, máng xối rộng 0.4 dày 0.42mm | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 67,22 | m |
| 76 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Bao gồm cả bản lề + Thép dẹt 5x30 tay kéo) và công lắp dựng | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 1 | Cái |
| 77 | Bậc thang lên mái thép tròn ĐK 18 L=1340 | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 24,12 | kg |
| 78 | Sản xuất thang sắt | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,3476 | tấn |
| 79 | Sản xuất thang sắt | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,6869 | tấn |
| 80 | Sản xuất thang sắt | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,3947 | tấn |
| 81 | Sản xuất thang sắt | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,0519 | tấn |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 1,27 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu | 79,9246 | m2 |
| 84 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,616 | tấn |
| 85 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,617 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu | 24,336 | m2 |
| 87 | INOX hộp giá đỡ chậu rửa khu Wc ( Giá chưa có công gia công, lắp dựng) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 46,0169 | kg |
| 88 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 15 | cái |
| 90 | Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 180 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 42 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 8 | cọc |
| 93 | Thép chữ C ĐK10 L=200 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 30 | cái |
| 94 | ống hồ lô màu đỏ | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 7 | quả |
| 95 | Miếng lót bằng chì 30x80 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 4 | cái |
| 96 | Bu lông M12x25 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 8 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 0,16 | 100m |
| 98 | Bật thép ĐK10; L=200 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 32 | Cái |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 11,76 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 11,76 | m3 |
| 101 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 26 | cái |
| 102 | Đế âm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 45 | hộp |
| 103 | Mặt công tắc đơn | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 11 | cái |
| 104 | Mặt công tắc đôi | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn ( Đã có mặt viền) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ( Đã có mặt viền) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | cái |
| 107 | Đế âm Attô mát | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | hộp |
| 108 | Mặt Attomat đôi | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Cái |
| 109 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | hộp |
| 110 | Tủ điện phòng 4MODUIE | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chống cháy nổ 2x20W, dài 1,2m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED, máng tube 2x18w gắn trần dài 1,2m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bộ đèn LDE gắn trần tròn hoặc vuông KT300x300 20w | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 26 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Compăc gắn tường 1x20w | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Quạt đảo chiều ốp trần+chiết áp | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt Quạt treo tường | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 16 | cái |
| 120 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 100 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 40 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 200 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 800 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 40 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK32mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1.000 | m |
| 128 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | cọc |
| 129 | Băng đồng 30x3 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 3 | m |
| 130 | Dây đồng M10 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 10 | m |
| 131 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | bộ |
| 133 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,84 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,84 | m3 |
| 135 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh ( Cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Bộ |
| 136 | Hộp đấu dây kỹ thuật( Cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Cái |
| 137 | Đầu báo khói quang ( Cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 13 | Cái |
| 138 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy ( Cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | Bộ |
| 139 | Điện trở cuối tuyến ( Cả lắp dặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | Cái |
| 140 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu ( cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 500 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK16mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 500 | m |
| 142 | Bình cứu hoả MFZ4 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 12 | Bình |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Cái |
| 144 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Cái |
| 145 | Bộ đèn chỉ dẫn EXIT ( Cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Bộ |
| 146 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố( Cả lắp đặt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 10 | Bộ |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Trẻ em) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù ) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 16 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt( Trẻ em) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 24 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi gạt Inox | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK25 mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK25 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khoá PPR d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 159 | Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khoá PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 7 | cái |
| 161 | Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 7 | cái |
| 162 | Tê nhựa nhiệt PPR d=32/25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 163 | Tê nhựa nhiệt PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 164 | Tê nhựa nhiệt PPR d=25x20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 165 | Cút nhựa nhiệt PPR d=32mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 166 | Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 8 | cái |
| 168 | Côn thu nhiệt PPR,d=50/32mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 169 | Côn thu nhiệt PPR, d=32/25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 170 | Côn thu nhiệt PPR, d=25/20 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 8 | cái |
| 171 | Tê nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 24 | cái |
| 172 | Cút nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 16 | cái |
| 173 | Cút nhựa nhiệt PPR ren trong d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 174 | Măng sông nhiệt PPR ren ngoài d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,02 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=32mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,32 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính =60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,24 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê xiên PVC D=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê xiên PVC D=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 22 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu PVC D=90x42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 16 | cái |
| 186 | Lắp đăt cút chếch PVC d=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 50 | cái |
| 187 | Lắp đăt cút chếch PVC d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 24 | cái |
| 188 | Lắp đăt cút chếch PVC d=60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 189 | Lắp đăt cút chếch PVC d=42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 32 | cái |
| 190 | Lắp đăt côn thu d=90/60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 191 | Lắp đăt côn thu d= 110/60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 192 | Chóp thông hơi D60 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 193 | Đầu bịt D90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 194 | Đầu bịt D110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1 | cái |
| 195 | Y kiểm tra D=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 196 | Y kiểm tra D=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 24 | cái |
| 198 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km | 235,4692 | 10m3/km | |
| 199 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km | 35,0509 | 10m3/km | |
| 200 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 14,798 | 10m3/km | |
| 201 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 221,7139 | 10tấn/km | |
| 202 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 96,3833 | 10tấn/km | |
| 203 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 82,6883 | 10tấn/km | |
| 204 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 65,693 | tấn | |
| 205 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 10,6442 | 1000v | |
| 206 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 28,558 | tấn | |
| 207 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | 27,892 | m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2T4P PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 4,9178 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 3,3542 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 59,9563 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 55,5984 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 3,1013 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 13,1632 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 0,63 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 46,9616 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái 5kg/m2 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 46,962 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 115,32 | m |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 657,503 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 175,746 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 35,916 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 128,2983 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 488,3272 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 782,698 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 63,9632 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1.559,275 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 616,628 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 9,1976 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 23,9782 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 8,608 | m2 |
| 23 | Mài mui bậc đá xẻ vê tròn | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 76,8 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 69,537 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 108,864 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 57,6016 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 519,2242 | m2 |
| 28 | Thép hộp lan can hành lang ( Sơn tĩnh điện ) chưa bao gồm công LĐ | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 978,1206 | Kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 74,565 | m2 |
| 30 | Thép hộp lan can cầu thang ( Sơn tĩnh điện) chưa bao gồm công LĐ | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 166,3994 | Kg |
| 31 | Quả cầu d100 | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 9,3984 | m2 |
| 33 | Trần tấm nhựa trắng khu Wc tầng 1 ( Cả nhân công và VL phụ) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 28,6277 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép cửa đi, cửa sổ khuôn kép ( Sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 245,6 | m |
| 35 | Cửa đi pa nô kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 38,88 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 39,36 | m2 |
| 37 | Cửa đi khuôn nhôm pa nô kính mờ ( Cả công lắp dựng, cả VL phụ) chưa khoá | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 8,16 | m2 |
| 38 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp an toàn dày 6.38mm ( Cả công lắp dựng, cả VL phụ) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 6,3 | m2 |
| 39 | Vách ngăn Composite dày 12mm, chịu nước ( Cả phụ kiện đồng bộ) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 33,728 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn Composite | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 8 | bộ |
| 41 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 16 | bộ |
| 42 | Khoá cửa đi | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 5 | bộ |
| 43 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện ) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 436,9624 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 39,3472 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 6,068 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,96 | 100m |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,016 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm d=32mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,06 | 100m |
| 50 | Rọ chắn rác INOX ĐK110 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 8 | Cái |
| 51 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 8 | Cái |
| 52 | Đai giữ ống | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 40 | Cái |
| 53 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km | 18,0824 | 10m3/km | |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 343,874 | 10m3/km | |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 99,2233 | 10tấn/km | |
| 56 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 5,5321 | 10tấn/km | |
| 57 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 660,2421 | 10tấn/km | |
| 58 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 29,3995 | tấn | |
| 59 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 77,2561 | 1000v | |
| 60 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 7,0626 | 100m2 | |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 1,6391 | tấn | |
| 62 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | 0,212 | m3 | |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 34,9644 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấubê tông và bê tông cốt thép | 2,7488 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,985 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,3062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0454 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0081 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0753 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 1,044 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 11,136 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 10,9504 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,5164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1511 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0367 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,2174 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 2,9431 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 2,3113 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 20,955 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 9 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,1878 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0652 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,074 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 36 | cái |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 5,5126 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 17,1217 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,1353 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,5227 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,095 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0176 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,073 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,5327 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1393 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0555 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1983 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,8954 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1563 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0921 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,8172 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,158 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0258 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0172 | tấn |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 15,6191 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 1,6825 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 0,4765 | m3 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,0495 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,05 | tấn |
| 48 | Bu lông liên kết kèo ĐK 16; L=250 | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 8 | Cái |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,1979 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 0,198 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu | 20,2692 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 0,4624 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 18,364 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 18,1984 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nô mái (5kg/m2) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 15,1194 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 19,64 | m |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 14,44 | m |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 19,234 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 14,872 | m2 |
| 60 | Đắp đấu trang trí đỉnh trụ cột, chân trụ cột ( cả nhân công ) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | CK |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 93,3746 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 93,212 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 8652-:2012 Sơn tường dạng nhũ tương yêu cầu kỹ thuật | 127,318 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 8652-:2012 Sơn tường dạng nhũ tương yêu cầu kỹ thuật | 93,374 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao xương nổi 600x600 ( Gồm: khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện) bao gồm công lắp dựng, trần này không phải sơn bả | TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 30,4964 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2,97 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 14,8128 | m2 |
| 68 | Mài mui bậc Granitô vê tròn | TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 32,46 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 9,972 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 38,2316 | m2 |
| 71 | Khuôn cửa thép cửa đi, cửa sổ khuôn kép ( Sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng | TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 35,2 | m |
| 72 | Cửa đi pa nô kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng | TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 6,48 | m2 |
| 73 | Cửa sổ kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng | TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 4,56 | m2 |
| 74 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 2 | bộ |
| 75 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) | TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 53,0032 | kg |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 4,9184 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong | 1,1103 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đăt cút nhựa d=89mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 16 | cái |
| 80 | Tôn máng nước rộng 0.4 dày 0.42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 7 | m |
| 81 | Thép dẹt đỡ máng | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK110 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | Cái |
| 83 | Ống nhựa thoát nước qua dầm PVC; ĐK=42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,0486 | 100m |
| 84 | Đai giữ ống | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | Cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 95 | m |
| 89 | Lắp đặt ống SP chống cháy ĐK 20mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt bộ đèn tuyp LED 1x18W, dài 1,2m, | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 8 | bộ |
| 91 | Quạt treo tường ( Điều khiển từ xa) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 202x115x58 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Gồm mặt, đế âm, hạt công tắc ) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 96 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu ( Gồm mặt, đế âm ) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 5 | cái |
| 97 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | bộ |
| 99 | Vít nở 5cm; 3cm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 70 | cái |
| 100 | Băng dính điện | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 30 | Cuộn |
| 101 | Bình cứu hoả MFZ4 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 3 | Bình |
| 102 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Cái |
| 103 | Hộp đựng bình chữa cháy | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | hộp |
| 104 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 50x50x5 dài 1.5m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | cọc |
| 105 | Dây tiếp địa CU M10 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 5 | m |
| 106 | Băng đồng 30x3 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 3 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối và phân dây =150x150mm có cầu nối | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | hộp |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 1,5 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 1,5 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km | 235,4692 | 10m3/km | |
| 111 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km | 7,8883 | 10m3/km | |
| 112 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 44,3198 | 10m3/km | |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 36,7429 | 10tấn/km | |
| 114 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 4,069 | 10tấn/km | |
| 115 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 103,9784 | 10tấn/km | |
| 116 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 10,8868 | tấn | |
| 117 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 12,6662 | 1000v | |
| 118 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 0,4244 | 100m2 | |
| 119 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 1,2056 | tấn | |
| 120 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | 1,364 | m3 | |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 18,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 7,98 | m3 |
| 3 | Lớp gạch BT không nung bảo vệ cáp điện | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 518,1818 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 57 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 10,26 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 0,04 | 100m |
| 9 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm;100/65mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=100mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=80mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=65mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK100 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 17 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK80 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 18 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK65 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 19 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC chuyên dụng | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | Tủ |
| 21 | Cuộn dây chữa cháy bằng vải gai D65 L=20m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Bộ |
| 23 | Khớp nối đầu vòi, đầu chờ | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 8 | Bộ |
| 24 | Khớp nối ren trong | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=100mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 28 | Y kiểm tra ĐK 80 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 29 | Khớp chống rung ĐK65 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | Bộ |
| 30 | Khớp chống rung ĐK80 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác INOX ĐK90 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 33 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 15KW | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm nước động cơ DIEZEL ( Dự phòng) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | cái |
| 35 | Cáp đồng ngần CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tácv đất: thi công và nghiệm thu | 1,5827 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 4,366 | m3 |
| 39 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 38,8769 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,3746 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,4859 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,3817 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,7173 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,5487 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 141,88 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 78,66 | m2 |
| 47 | Đánh màu thành bể bể xi măng nguyên chất 2kg/m2 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 98,04 | m2 |
| 48 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg/m2 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 37,62 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 87,72 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,259 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,035 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,3165 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 0,3709 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 7,3 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 8652-:2012 Sơn tường dạng nhũ tương yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 57 | Nắp tôn đậy bể và đậy hộp máy bơm ( Cả VL phụ và công hoàn thiện) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 58 | Khoá treo Việt Tiệp nắp bể | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,0029 | 100m3 |
| 60 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 11,0603 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 1,8541 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 13,3846 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | 13,3846 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km | 235,4692 | 10m3/km | |
| 65 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km | 35,0509 | 10m3/km | |
| 66 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 14,798 | 10m3/km | |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 221,7139 | 10tấn/km | |
| 68 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 96,3833 | 10tấn/km | |
| 69 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 71,9111 | 10tấn/km | |
| 70 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 65,693 | tấn | |
| 71 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 10,6442 | 1000v | |
| 72 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 28,558 | tấn | |
| 73 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | 27,892 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi