Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200133564-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200110931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 15:01:00 đến ngày 2020-02-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,334,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2T4P PHẦN KẾT CẤU LẮP ĐẶT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công va nghiệm thu 4,0472 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 9,378 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 35,1281 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 37,5231 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,7584 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,8213 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,8584 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,8842 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1836 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,6202 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,2403 tấn
12 Bu lông M20; L=400mm liên kết cổ móng với cột thép thang sắt  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 8 Cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 16,0441 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,7497 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,6963 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,8434 tấn
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III   TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 25,518 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 7,6767 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 7,6775 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 5,544 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  50,4 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  22,5 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,961 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1678 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1852 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 90 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,2665 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,1713 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,7569 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm   TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1364 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan   TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,029 100m2
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 6,1331 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  35,91 m2
34 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  35,91 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  5,7615 m2
36 Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất 5kg/m2  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  41,672 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,69 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0537 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,031 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 8 cái
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 13,826 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 4,4788 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 7,223 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 7,223 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,327 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,181 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,4286 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,181 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,1604 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 26,0898 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,4015 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,7434 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,0186 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,9017 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,1525 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 71,0769 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 6,5174 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 4,7887 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,2722 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,8598 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,5666 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,5422 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0099 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0519 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0797 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1571 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,4754 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,3083 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1261 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,3646 tấn
71 Sản xuất xà gồ thép  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 1,9271 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 1,927 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước  TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu 156,3583 m2
74 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 3,8149 100m2
75 Tôn úp nóc, máng xối rộng 0.4 dày 0.42mm  TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 67,22 m
76 Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Bao gồm cả bản lề + Thép dẹt 5x30 tay kéo) và công lắp dựng  TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 1 Cái
77 Bậc thang lên mái thép tròn ĐK 18 L=1340   TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 24,12 kg
78 Sản xuất thang sắt  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,3476 tấn
79 Sản xuất thang sắt  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,6869 tấn
80 Sản xuất thang sắt  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,3947 tấn
81 Sản xuất thang sắt  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,0519 tấn
82 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 1,27 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước  TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu 79,9246 m2
84 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,616 tấn
85 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,617 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước  TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu 24,336 m2
87 INOX hộp giá đỡ chậu rửa khu Wc ( Giá chưa có công gia công, lắp dựng)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  46,0169 kg
88 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 15 cái
89 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 15 cái
90 Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm  TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 180 m
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm  TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 42 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét  TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 8 cọc
93 Thép chữ C ĐK10 L=200  TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 30 cái
94 ống hồ lô màu đỏ TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 7 quả
95 Miếng lót bằng chì 30x80  TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 4 cái
96 Bu lông M12x25  TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 8 Cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 0,16 100m
98 Bật thép ĐK10; L=200  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 32 Cái
99 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 11,76 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 11,76 m3
101 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 26 cái
102 Đế âm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 45 hộp
103 Mặt công tắc đơn TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 11 cái
104 Mặt công tắc đôi TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 8 cái
105 Lắp đặt công tắc đơn ( Đã có mặt viền) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 23 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều ( Đã có mặt viền) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 cái
107 Đế âm Attô mát TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 hộp
108 Mặt Attomat đôi TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Cái
109 Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 hộp
110 Tủ điện phòng 4MODUIE TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 hộp
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 12 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 6 cái
114 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED chống cháy nổ 2x20W, dài 1,2m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 bộ
115 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED, máng tube 2x18w gắn trần dài 1,2m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 36 bộ
116 Lắp đặt bộ đèn LDE gắn trần tròn hoặc vuông KT300x300 20w TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 26 bộ
117 Lắp đặt đèn Compăc gắn tường 1x20w TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 bộ
118 Lắp đặt Quạt đảo chiều ốp trần+chiết áp TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 24 cái
119 Lắp đặt Quạt treo tường TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 16 cái
120 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 100 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 40 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 200 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 800 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 40 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 200 m
126 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK32mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 40 m
127 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1.000 m
128 Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 cọc
129 Băng đồng 30x3 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 3 m
130 Dây đồng M10 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 10 m
131 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Cái
132 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 bộ
133 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,84 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,84 m3
135 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh ( Cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Bộ
136 Hộp đấu dây kỹ thuật( Cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Cái
137 Đầu báo khói quang ( Cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 13 Cái
138 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy ( Cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 Bộ
139 Điện trở cuối tuyến ( Cả lắp dặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 Cái
140 Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu ( cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 500 m
141 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK16mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 500 m
142 Bình cứu hoả MFZ4 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 12 Bình
143 Hộp đựng bình chữa cháy TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Cái
144 Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Cái
145 Bộ đèn chỉ dẫn EXIT ( Cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Bộ
146 Bộ đèn chiếu sáng sự cố( Cả lắp đặt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 10 Bộ
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 100 m
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Trẻ em)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  16 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù ) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  16 bộ
150 Lắp đặt chậu xí bệt( Trẻ em) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  24 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  24 cái
152 Lắp đặt vòi gạt Inox TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
153 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
154 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,5 100m
156 Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK25 mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  10 cái
157 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK25 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  1 cái
158 Lắp đặt van khoá PPR d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
159 Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
160 Lắp đặt van khoá PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  7 cái
161 Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  7 cái
162 Tê nhựa nhiệt PPR d=32/25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
163 Tê nhựa nhiệt PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
164 Tê nhựa nhiệt PPR d=25x20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  12 cái
165 Cút nhựa nhiệt PPR d=32mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  6 cái
166 Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  10 cái
167 Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  8 cái
168 Côn thu nhiệt PPR,d=50/32mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
169 Côn thu nhiệt PPR, d=32/25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
170 Côn thu nhiệt PPR, d=25/20 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  8 cái
171 Tê nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  24 cái
172 Cút nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  16 cái
173 Cút nhựa nhiệt PPR ren trong d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
174 Măng sông nhiệt PPR ren ngoài d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
175 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,02 100m
176 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=32mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,32 100m
177 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,28 100m
178 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,4 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,5 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,5 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính =60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,24 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,08 100m
183 Lắp đặt tê xiên PVC D=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  12 cái
184 Lắp đặt tê xiên PVC D=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  22 cái
185 Lắp đặt tê thu PVC D=90x42mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  16 cái
186 Lắp đăt cút chếch PVC d=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  50 cái
187 Lắp đăt cút chếch PVC d=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  24 cái
188 Lắp đăt cút chếch PVC d=60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
189 Lắp đăt cút chếch PVC d=42mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  32 cái
190 Lắp đăt côn thu d=90/60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
191 Lắp đăt côn thu d= 110/60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
192 Chóp thông hơi D60 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
193 Đầu bịt D90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  6 cái
194 Đầu bịt D110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  1 cái
195 Y kiểm tra D=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
196 Y kiểm tra D=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  4 cái
197 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  24 cái
198 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km 235,4692 10m3/km
199 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km 35,0509 10m3/km
200 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 14,798 10m3/km
201 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 221,7139 10tấn/km
202 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 96,3833 10tấn/km
203 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 82,6883 10tấn/km
204 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 65,693 tấn
205 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 10,6442 1000v
206 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 28,558 tấn
207 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống 27,892 m3
B NHÀ LỚP HỌC 2T4P PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 4,9178 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 3,3542 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 59,9563 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 55,5984 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 3,1013 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 13,1632 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 0,63 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  46,9616 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái 5kg/m2 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  46,962 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  115,32 m
11 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  657,503 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  175,746 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  35,916 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  128,2983 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  488,3272 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  782,698 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  63,9632 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  1.559,275 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  616,628 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  9,1976 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  23,9782 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  8,608 m2
23 Mài mui bậc đá xẻ vê tròn TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  76,8 m
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  69,537 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  108,864 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  57,6016 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  519,2242 m2
28 Thép hộp lan can hành lang ( Sơn tĩnh điện ) chưa bao gồm công LĐ  TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 978,1206 Kg
29 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 74,565 m2
30 Thép hộp lan can cầu thang ( Sơn tĩnh điện) chưa bao gồm công LĐ TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 166,3994 Kg
31 Quả cầu d100 TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 2 cái
32 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 9,3984 m2
33 Trần tấm nhựa trắng khu Wc tầng 1 ( Cả nhân công và VL phụ) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 28,6277 m2
34 Khuôn cửa thép cửa đi, cửa sổ khuôn kép ( Sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 245,6 m
35 Cửa đi pa nô kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 38,88 m2
36 Cửa sổ kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 39,36 m2
37 Cửa đi khuôn nhôm pa nô kính mờ ( Cả công lắp dựng, cả VL phụ) chưa khoá TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 8,16 m2
38 Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp an toàn dày 6.38mm ( Cả công lắp dựng, cả VL phụ) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 6,3 m2
39 Vách ngăn Composite dày 12mm, chịu nước ( Cả phụ kiện đồng bộ) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 33,728 m2
40 Phụ kiện cửa cho vách ngăn Composite TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 8 bộ
41 Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 16 bộ
42 Khoá cửa đi TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 5 bộ
43 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện ) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 436,9624 kg
44 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 39,3472 m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 6,068 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,96 100m
47 Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  32 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,016 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm d=32mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,06 100m
50 Rọ chắn rác INOX ĐK110 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  8 Cái
51 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  8 Cái
52 Đai giữ ống TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  40 Cái
53 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km 18,0824 10m3/km
54 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 343,874 10m3/km
55 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 99,2233 10tấn/km
56 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 5,5321 10tấn/km
57 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 660,2421 10tấn/km
58 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 29,3995 tấn
59 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 77,2561 1000v
60 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 7,0626 100m2
61 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,6391 tấn
62 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống 0,212 m3
C NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG THIẾT KẾ MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III   TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,082 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 34,9644 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4453 - 95 Kết cấubê tông và bê tông cốt thép  2,7488 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,985 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,3062 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0324 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0454 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0081 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0753 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình   TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu  1,044 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 11,136 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 10,9504 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  1,5164 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,1511 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0367 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,2174 tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 2,9431 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 2,3113 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 20,955 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  9 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  1,1878 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0652 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,074 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  36 cái
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  5,5126 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 17,1217 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,1353 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,5227 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,095 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0176 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,073 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  1,5327 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,1393 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0555 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,1983 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  1,8954 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,1563 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0921 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,8172 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,158 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0258 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép  0,0172 tấn
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 15,6191 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 1,6825 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 0,4765 m3
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,0495 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,05 tấn
48 Bu lông liên kết kèo ĐK 16; L=250  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 8 Cái
49 Sản xuất xà gồ thép  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,1979 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép  TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 0,198 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước  TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu 20,2692 m2
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 0,4624 100m2
53 Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm  TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 18,364 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  18,1984 m2
55 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nô mái (5kg/m2) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  15,1194 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  19,64 m
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  14,44 m
58 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  19,234 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  14,872 m2
60 Đắp đấu trang trí đỉnh trụ cột, chân trụ cột ( cả nhân công ) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  3 CK
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  93,3746 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  93,212 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ  TCVN 8652-:2012 Sơn tường dạng nhũ tương yêu cầu kỹ thuật 127,318 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ  TCVN 8652-:2012 Sơn tường dạng nhũ tương yêu cầu kỹ thuật 93,374 m2
65 Làm trần thạch cao xương nổi 600x600 ( Gồm: khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện) bao gồm công lắp dựng, trần này không phải sơn bả  TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  30,4964 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm  TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2,97 m2
67 Láng granitô cầu thang  TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  14,8128 m2
68 Mài mui bậc Granitô vê tròn  TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  32,46 m
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  9,972 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 9377-2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  38,2316 m2
71 Khuôn cửa thép cửa đi, cửa sổ khuôn kép ( Sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng  TCVN 5639 : 1991Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 35,2 m
72 Cửa đi pa nô kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 6,48 m2
73 Cửa sổ kính ( Cửa thép sơn tĩnh điện) đã bao gồm công lắp dựng TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 4,56 m2
74 Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 2 bộ
75 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 53,0032 kg
76 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 4,9184 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong 1,1103 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,08 100m
79 Lắp đăt cút nhựa d=89mm  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  16 cái
80 Tôn máng nước rộng 0.4 dày 0.42mm  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  7 m
81 Thép dẹt đỡ máng  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  6 cái
82 Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK110  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 Cái
83 Ống nhựa thoát nước qua dầm PVC; ĐK=42mm  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,0486 100m
84 Đai giữ ống  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  12 Cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 50 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 95 m
89 Lắp đặt ống SP chống cháy ĐK 20mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 80 m
90 Lắp đặt bộ đèn tuyp LED 1x18W, dài 1,2m, TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 8 bộ
91 Quạt treo tường ( Điều khiển từ xa) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 5 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 cái
94 Tủ điện phòng vỏ nhựa 202x115x58 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 hộp
95 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Gồm mặt, đế âm, hạt công tắc ) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
96 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu ( Gồm mặt, đế âm ) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 5 cái
97 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Cái
98 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 bộ
99 Vít nở 5cm; 3cm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 70 cái
100 Băng dính điện TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 30 Cuộn
101 Bình cứu hoả MFZ4 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 3 Bình
102 Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Cái
103 Hộp đựng bình chữa cháy TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 hộp
104 Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 50x50x5 dài 1.5m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 cọc
105 Dây tiếp địa CU M10 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 5 m
106 Băng đồng 30x3 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 3 m
107 Lắp đặt hộp nối và phân dây =150x150mm có cầu nối TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 hộp
108 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 1,5 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 1,5 m3
110 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km 235,4692 10m3/km
111 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km 7,8883 10m3/km
112 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 44,3198 10m3/km
113 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 36,7429 10tấn/km
114 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 4,069 10tấn/km
115 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 103,9784 10tấn/km
116 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 10,8868 tấn
117 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 12,6662 1000v
118 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 0,4244 100m2
119 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,2056 tấn
120 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,364 m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 18,24 m3
2 Đắp cát nền móng công trình  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 7,98 m3
3 Lớp gạch BT không nung bảo vệ cáp điện  TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  518,1818 viên
4 Lưới báo hiệu cáp  TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  57 m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 10,26 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 0,53 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 0,04 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 0,04 100m
9 Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm;100/65mm  TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 3 cái
10 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=100mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
11 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=80mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
12 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=65mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
16 Rắc co thép tráng kẽm ĐK100 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
17 Rắc co thép tráng kẽm ĐK80 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
18 Rắc co thép tráng kẽm ĐK65 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
19 Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC chuyên dụng TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Bộ
20 Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 Tủ
21 Cuộn dây chữa cháy bằng vải gai D65 L=20m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Cuộn
22 Lăng phun chữa cháy TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Bộ
23 Khớp nối đầu vòi, đầu chờ TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 8 Bộ
24 Khớp nối ren trong TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 Bộ
25 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=100mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 6 cái
26 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=80mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
28 Y kiểm tra ĐK 80 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
29 Khớp chống rung ĐK65 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 Bộ
30 Khớp chống rung ĐK80 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 Bộ
31 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
32 Rọ chắn rác INOX ĐK90 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
33 Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 15KW TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 cái
34 Máy bơm nước động cơ DIEZEL ( Dự phòng) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 cái
35 Cáp đồng ngần CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 15 m
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tácv đất: thi công và nghiệm thu 1,5827 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 4,366 m3
39 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 38,8769 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,3746 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,4859 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,3817 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,7173 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,5487 100m2
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  141,88 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  78,66 m2
47 Đánh màu thành bể bể xi măng nguyên chất 2kg/m2 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  98,04 m2
48 Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg/m2 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  37,62 m2
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  87,72 m2
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,259 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  0,035 100m
52 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  2 cái
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,3165 100m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019)  TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 0,3709 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  7,3 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ  TCVN 8652-:2012 Sơn tường dạng nhũ tương yêu cầu kỹ thuật 7,3 m2
57 Nắp tôn đậy bể và đậy hộp máy bơm ( Cả VL phụ và công hoàn thiện)  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  3 cái
58 Khoá treo Việt Tiệp nắp bể  TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng  3 cái
59 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III  TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,0029 100m3
60 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 11,0603 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 1,8541 100m3
62 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 13,3846 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III 13,3846 100m3
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km 235,4692 10m3/km
65 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km 35,0509 10m3/km
66 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 14,798 10m3/km
67 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 221,7139 10tấn/km
68 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 96,3833 10tấn/km
69 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 71,9111 10tấn/km
70 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 65,693 tấn
71 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 10,6442 1000v
72 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 28,558 tấn
73 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống 27,892 m3
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->