Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 14:54:00 đến ngày 2020-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,268,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng búa căn, dày 14cm hiện hữu | Theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 10m |
| 2 | Phá bỏ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn | Theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 6,8469 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng nhân lực, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 171,172 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, k=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5141 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi dổ, đất cấp 3, cự ly 1km đầu | Theo Chương V E-HSMT | 3,0445 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 6km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 18,267 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần (đất cấp 4) đi đổ, cự ly 1km đầu | Theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ (đất cấp 4) đi đổ, cự ly 6km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 11 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mương, hộp nối | Theo Chương V E-HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng mương, hộp nối | Theo Chương V E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 13 | Cốt thép d<=18mm tăng cường trên lưng ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 14 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành mương, thân hố | Theo Chương V E-HSMT | 1,4339 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M200 thành mương, thân hố | Theo Chương V E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 16 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 17 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D<=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4887 | tấn |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D<=18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5% Sika crete PP1 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 22 | Đệm VXM mác 75 dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông chèn nắp | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 mác 200 chèn nắp | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 25 | Cung cấp nắp ga composite tải trọng 40T (mặt đường) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp song chắn rác ngăn mùi thủy lực composite KT (700x500x60)mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Đắp cát lưng ống uPVC, đàm chặt k=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 29 | Gia cố đá hộc D30 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác KT, đan 0,5m <=100kg | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện BTCT >250kg | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 32 | Cung cấp lơi uPVC D200x5,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x5,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| B | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Cung cấp ống cống ly tâm BTCT D60-H30 | Theo Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 2 | Cung cấp ống cống ly tâm BTCT D40-H30 | Theo Chương V E-HSMT | 85,5 | m |
| 3 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 2,0527 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 mác 150 móng cống đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 71,98 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nối đổ tại chỗ | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 8 | Chèn trám VXM mác 75 khe hở tiếp giáp giữa 2 ống cống | Theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 9 | Đệm ống cống trước khi lắp đặt cống VXM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 150,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống ly tâm BTCT D60-H30 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống cống ly tâm BTCT D40-H30 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | đoạn |
| C | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây <=20cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc đường kính gốc cây <= 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây <= 30cm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc đường kính gốc cây <= 30cm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | gốc |
| 5 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,1792 | 100m2 |
| 6 | Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 7,1792 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 300, dày 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 278,29 | m3 |
| 9 | Thi công khe giãn (40m/khe) | Theo Chương V E-HSMT | 32,46 | m |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi