Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123294-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190960938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:04:00 đến ngày 2020-01-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,116,617,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG) | |||
| B | NHÀ ỦY BAN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 796,262 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,251 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 100,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,932 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,503 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,59 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,332 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,702 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,702 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,634 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,577 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,863 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,863 | 100m3 |
| C | NHÀ ỦY BAN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 236,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,039 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,61 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,203 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,35 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,814 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 17,167 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,545 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,717 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,717 | 100m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 26,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,514 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,073 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,89 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,655 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,181 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 75,978 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,442 | tấn |
| F | NHÀ ÔNG HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 69,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,032 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,892 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,047 | 100m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,479 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,083 | 100m3 |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,816 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,082 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 57,222 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,564 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,21 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,588 | 100m3 |
| J | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,642 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| K | NHÀ ÔNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,753 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,231 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,873 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,752 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,493 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,681 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,189 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,112 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,91 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,672 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 100,929 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 104,687 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,713 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 82,26 | m |
| 29 | Lát bệ thờ bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,846 | m2 |
| 30 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 104,687 | m2 |
| 31 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 140,217 | m2 |
| L | Phần nê ngõa | |||
| 1 | Chân tảng 45x45x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7 | tấm |
| 2 | Tu bổ các kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,251 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,155 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá hiên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,032 | m2 |
| 6 | Lợp ngói mũi hài, mái nhà bít đốc, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 94,804 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,7 | m |
| 8 | Tu bổ tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ, loại phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,055 | m3 |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,18 | m2 |
| 10 | Trát đấu nóc, cánh phong, tai tường, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,395 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường trụ, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,297 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | mặt thú |
| 13 | Lát gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,88 | m2 |
| M | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,13 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,567 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,978 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,808 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,621 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,451 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,951 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,289 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,318 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,049 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,81 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,602 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cấu kiện gỗ bảo tồn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,976 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,578 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,049 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,24 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,747 | m3 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,688 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2-4 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P20A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 60 | m |
| P | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| Q | KHU PHỤ TRỢ (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 76,171 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,441 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,35 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 76,272 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài - 10% diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,275 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 110,473 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong - 10% diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,789 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 167,348 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 65,492 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,509 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,509 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên cửa (phân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,363 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa (phần kính) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 24,18 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,598 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,299 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,542 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,111 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 79,483 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,173 | m2 |
| 25 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 34,544 | m2 |
| 26 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 312,323 | m2 |
| 27 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 171,406 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 66,542 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,543 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,577 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 97,899 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,95 | m |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,391 | m3 |
| 34 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22,352 | m2 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,408 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,238 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,324 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,076 | m3 |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,519 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,562 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,076 | m3 |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,554 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-6 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 32 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 32 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 60 | m |
| T | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| U | NHÀ VỆ SINH (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG) | |||
| V | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,543 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,977 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,782 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,453 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,841 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,042 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,878 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,103 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,789 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,414 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,195 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,319 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 78,229 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 51,073 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,402 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,41 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 84,304 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 57,714 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27,821 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,967 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 37,631 | m2 |
| 36 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,15 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,667 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 41 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 106,182 | m2 |
| 42 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 57,475 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,453 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,621 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,09 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,062 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,594 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,525 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,83 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,13 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,053 | 100m3 |
| W | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| X | I - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,634 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,02 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,632 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,365 | m3 |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,341 | m2 |
| 7 | Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,655 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,425 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,49 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20 | viên |
| Y | II - Mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,623 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,503 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,085 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,126 | m3 |
| 5 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 6 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,287 | 100m2 |
| Z | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | m |
| AB | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| AC | PHẦN NƯỚC | |||
| AD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện (giá xà phòng, hộp giấy,…) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ga thu INox 60x60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm 200W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm tăng áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| AE | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| AF | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,197 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| AG | HẠ TẦNG (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG) | |||
| AH | I-SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 37,849 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,785 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,785 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,464 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,582 | 100m3 |
| AI | II - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,437 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,524 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,491 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,313 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,781 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,235 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,298 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,701 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,12 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,468 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,452 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 48,417 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,454 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 36 | Nắp ga composite 430x860mm, khung 530x960mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,355 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 140 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 46,68 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45,68 | mối nối |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,416 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,832 | m3 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,46 | 100m |
| AJ | III- PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 206,033 | m3 |
| 2 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 961,78 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2.384,73 | m2 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,54 | m2 |
| 5 | Lát gạch chỉ không nung - lát nghiêng mạch xương cá | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 634,84 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,965 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,153 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 83,038 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,033 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,681 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,832 | m2 |
| 16 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,832 | m2 |
| 17 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,714 | m2 |
| 18 | Đào gốc cây, di chuyển, đào hố và trồng lại cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12 | cây |
| AK | KÈ HỒ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 156,571 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 156,571 | m2 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 171,846 | m2 |
| AL | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,803 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,276 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 24,151 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 29,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,659 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,785 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,316 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mầu trong ô trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 79,899 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,991 | 100m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 82,32 | m2 |
| 17 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 82,32 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 19,6 | m3 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 196 | m2 |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 35,28 | m2 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,076 | 100m |
| AM | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,366 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,878 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,198 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,928 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,054 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22,222 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,368 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,883 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 76,626 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 65,666 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 775,605 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 130,731 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 110,128 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 350,4 | m |
| 24 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.093,09 | m2 |
| 25 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 221 | viên |
| AN | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,275 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,764 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,163 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,493 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,275 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 86,309 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 54,232 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36,259 | m2 |
| 13 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 172,8 | m2 |
| 14 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 188 | viên |
| AO | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,634 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn sân vườn + bóng bằng cơ giới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 66 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22 | cọc |
| 10 | Đầu cốt đồng M10-16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 176 | cái |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,5 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22 | 1 bảng |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 2P40A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,34 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,66 | 100m |
| 20 | Rải cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,2 | 100m |
| AP | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,012 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| AQ | CHỐNG MỐI KHU ĐỀN THƯỢNG | |||
| AR | NHÀ ÔNG HIỆU | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,978 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,186 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 439,49 | m2 |
| AS | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 261,488 | m2 |
| AT | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 114,587 | m2 |
| AU | TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,865 | m3 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 415,291 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,471 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 152,024 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 273,902 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 34,07 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,186 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,274 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,325 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,344 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,082 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 153,509 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 273,902 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 193,802 | m |
| 18 | Lát gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 86,662 | m2 |
| 19 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 273,902 | m2 |
| 20 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 287,555 | m2 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,826 | m3 |
| 2 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,605 | m2 |
| 3 | Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đá | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,977 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,048 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, mái nhà bít đốc, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm nhân công lợp, vữa lợp, ván lót | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 96,554 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài nhà mái đao, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm nhân công lợp, vữa lợp, ván lót | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 318,737 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm ngói mũi hài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 191,145 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm ngói chiếu + ngói lót | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 171,967 | m2 |
| 9 | Xây bờ nóc - bờ chảy (H>4m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 96,901 | m |
| 10 | Xây cánh phong, tai tường, đấu bằng gạch chỉ (H>4m), loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,118 | m3 |
| 11 | Trát bờ nóc, bờ chảy (4m<=H<8m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 77,895 | m2 |
| 12 | Trát tai tường, đấu (4m<=H<8m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,519 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | hiện vật |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,572 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,823 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tượng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 67,087 | m2 |
| 17 | Đắp trát lại các vị trí tượng bị sứt vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,531 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,554 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,561 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,433 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,53 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,827 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,848 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,53 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,994 | m3 |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,973 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,267 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| AW | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AX | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 6-8 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 4-6 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P50A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 195 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 195 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 340 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 320 | m |
| AY | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| AZ | HẠ TẦNG (KHU VỰC CHÙA KIẾN SƠ) | |||
| BA | VÉT BÙN | |||
| 1 | Hút nước ao bằng máy bơm 7kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,986 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 26,483 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,648 | 100m3 |
| BB | PHÁ DỠ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,442 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 26 | m2 |
| BC | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,509 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,325 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,795 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,173 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,306 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,973 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,407 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 101,045 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 55,514 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 40,694 | m2 |
| 18 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 197,24 | m2 |
| 19 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 210 | viên |
| BD | VÁCH BTCT KÈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,383 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,389 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,242 | m3 |
| BE | CHỐNG MỐI | |||
| BF | TAM BẢO | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 308 | lỗ khoan |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 481 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.710,274 | m2 |
| BG | PHÁ DỠ (KHU VỰC ĐỀN MẪU) | |||
| BH | NHÀ P1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,353 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,038 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,043 | 100m3 |
| BI | NHÀ P2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,077 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,052 | 100m3 |
| BJ | NHÀ P3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,204 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,155 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,016 | 100m3 |
| BK | NHÀ P4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,205 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,169 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | 100m3 |
| BL | NHÀ P5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,254 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,163 | 100m3 |
| BM | NHÀ P6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,396 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,745 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,075 | 100m3 |
| BN | NHÀ P7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,252 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,058 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,031 | 100m3 |
| BO | NHÀ P8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,798 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,887 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,121 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,101 | 100m3 |
| BP | KHU PHỤ TRỢ (KV ĐỀN MẪU) | |||
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,131 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,993 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,098 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,713 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,543 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,292 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,954 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,097 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 32,439 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 54,488 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,22 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,176 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,626 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 48,04 | m |
| 28 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cửa nhôm định hình thanh profile màu trắng, kính mờ 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,008 | m2 |
| 30 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,074 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,838 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27,988 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,53 | m2 |
| 38 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 55,875 | m2 |
| 39 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 61,884 | m2 |
| BR | Bể nước + Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,59 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,124 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,561 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25,229 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,8 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,55 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | 100m3 |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| BT | I - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 2 | Đục hạt gạo trên đá bậc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,885 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 29,082 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,24 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,1 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,647 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,391 | m3 |
| 8 | Trát bờ nóc, chiều dày trung bình 2 cm, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,45 | m2 |
| 9 | Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,992 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,647 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,388 | m2 |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,926 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | viên |
| BU | II - Mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,999 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,393 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,058 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,147 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 4.5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,804 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,392 | m3 |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,187 | 100m2 |
| BV | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BW | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 2-4 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 37 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 35 | m |
| BX | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| BY | PHẦN NƯỚC | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện (giá xà phòng, hộp giấy,…) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ga thu INox 60x60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| CA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| CB | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,051 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,117 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| CC | NHÀ VỆ SINH (KHU VỰC ĐỀN MẪU) | |||
| CD | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,686 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 68,478 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 72,383 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,431 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm định hình thanh profile màu trắng, kính mờ 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,94 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,94 | m2 |
| 10 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 68,478 | m2 |
| 11 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 95,522 | m2 |
| 12 | Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,431 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,431 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| CE | HẠ TẦNG (KHU VỰC ĐỀN MẪU) | |||
| CF | I - KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38,943 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,854 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,671 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,567 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,567 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,294 | m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,806 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,404 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,53 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,398 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,039 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 59,869 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,388 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 108,916 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,802 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,139 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 96,958 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,726 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,98 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,75 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,75 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,557 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,221 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,241 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,124 | 100m3 |
| CG | II - KẾT CÂU ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 243,915 | m3 |
| 2 | Lát gạch chỉ không nung (lát nghiêng mạch xương cá) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 843,34 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.595,81 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 24,428 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 40,306 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25,024 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21,342 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 55,742 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 246,527 | m2 |
| 10 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 246,527 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,61 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,028 | 100m |
| CH | III - VƯỜN CÂY, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,899 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,162 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,406 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,406 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,246 | m2 |
| 6 | Đắp đất mầu trong ô trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,784 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,196 | m3 |
| CI | IV - KÈ HỒ | |||
| 1 | Hút nước ao bằng máy bơm 7kW | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 17,651 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 251,636 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22,647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,037 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,037 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 283,108 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45,435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,169 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,935 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 224,004 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 43,758 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 352,405 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 37,686 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,076 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 217,56 | m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,39 | 100m |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,909 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,407 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,348 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 17,534 | m2 |
| 29 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 50,882 | m2 |
| 30 | Cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,232 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,218 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,587 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,29 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,511 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,313 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,926 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 232,197 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 132,84 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 82,435 | m2 |
| 41 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 447,472 | m2 |
| 42 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 449 | viên |
| CJ | V- PHÁ DỠ, SAN NỀN VƯỜN VÀ SÂN TRƯỚC ĐỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 75,972 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,837 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mầu trồng cỏ trong vườn và bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,724 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 152,029 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,683 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,96 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,96 | 100m3 |
| CK | VI - PHÁ DỠ, LÁT SÂN TRONG ĐỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,683 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,634 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,576 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,862 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,958 | 100m3 |
| CL | VII - CẢI TẠO CÁC CHI TIẾT TRONG ĐỀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,601 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,266 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,235 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,719 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38,103 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 183,522 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,398 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 50,014 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,771 | m2 |
| 12 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 58,785 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,084 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,36 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,137 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,819 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,112 | m2 |
| 22 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,112 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,903 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,353 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,233 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,995 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,356 | m2 |
| 32 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,356 | m2 |
| CM | IX - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,056 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,713 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,156 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,663 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36,921 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,844 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 255,456 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,656 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,628 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 253 | cái |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,591 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | mối nối |
| 36 | Đắp đất sét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,186 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,424 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,996 | m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| CN | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| CO | CHỐNG MỐI (KHU ĐỀN MẪU) | |||
| CP | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 97,801 | m2 |
| CQ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 47,592 | m2 |
| CR | NHÀ VỆ SINH (KHU VỰC MIẾU BAN) | |||
| CS | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,803 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,156 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,987 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,134 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,243 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,497 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,597 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,697 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,149 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,193 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,147 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,168 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45,121 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36,726 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,706 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,13 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38,32 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,756 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,598 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,328 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,082 | m2 |
| 36 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,15 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,667 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 41 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 64,778 | m2 |
| 42 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 39,432 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,534 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,621 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,09 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,062 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,594 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,525 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,83 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,13 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,072 | 100m3 |
| CT | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| CU | I - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,796 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,42 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,6 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,364 | m3 |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,069 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,425 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,997 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | viên |
| CV | II - Mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,329 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,761 | m3 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| CW | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CX | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15 | m |
| CY | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| CZ | PHẦN NƯỚC | |||
| DA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện (giá xà phòng, hộp giấy,…) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,64 | cái |
| 8 | Lắp đặt ga thu INox 60x60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao d=150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm 200W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| DB | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| DC | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| DD | HẠ TẦNG (KHU VỰC MIẾU BAN) | |||
| DE | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,833 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,582 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,861 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,191 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,529 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,684 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,186 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,191 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,127 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,675 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,139 | m2 |
| 20 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22,941 | m2 |
| 21 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | viên |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,3 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,54 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 27 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,3 | m2 |
| DF | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,738 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,231 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,303 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,085 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,058 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,031 | 100m |
| DG | LÁT SÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,285 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,85 | m2 |
| DH | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,163 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,309 | m3 |
| DI | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Rải cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,493 | 100m |
| DJ | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,023 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| DK | CHỐNG MỐI (KHU MIẾU BAN) | |||
| DL | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 47,592 | m2 |
| DM | TƯỜNG HOA ĐỀN THƯỢNG | |||
| DN | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 57,222 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,564 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,21 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,588 | 100m3 |
| DO | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,642 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,275 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,764 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,163 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,493 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,275 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 86,309 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 54,232 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 36,259 | m2 |
| 17 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 172,8 | m2 |
| 18 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 188 | viên |
| DP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi