Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200123294-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20190960938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 15:04:00 đến ngày 2020-01-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,116,617,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG)
B NHÀ ỦY BAN 1
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 796,262 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,251 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 100,8 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,932 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,503 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,59 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,332 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,702 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,702 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,634 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,577 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,863 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,863 100m3
C NHÀ ỦY BAN 2
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 236,616 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,039 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45,12 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,61 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,203 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,35 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,814 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,016 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,016 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 17,167 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,545 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,717 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,717 100m3
D NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 26,152 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,514 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,073 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,89 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,655 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,181 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,155 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,172 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,172 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,007 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,007 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,007 100m3
E NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 75,978 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,442 tấn
F NHÀ ÔNG HIỆU
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 69,36 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,032 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,892 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,088 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,78 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,258 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,287 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,287 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,047 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,047 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,047 100m3
G NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,088 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,78 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,479 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,301 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,335 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,335 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,083 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,083 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,083 100m3
H BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,816 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,073 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,082 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,082 100m3
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 57,222 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,564 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,21 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,53 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,588 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,588 100m3
J TƯỜNG HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,642 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,058 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,064 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,064 100m3
K NHÀ ÔNG HIỆU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,753 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,372 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,28 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,231 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,873 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,752 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,594 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,499 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,134 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,146 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,493 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,681 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,049 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,216 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,13 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,134 100m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,189 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,112 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,91 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,6 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,088 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,037 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,672 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 100,929 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 104,687 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,713 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 82,26 m
29 Lát bệ thờ bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,846 m2
30 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 104,687 m2
31 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 140,217 m2
L Phần nê ngõa
1 Chân tảng 45x45x25cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7 tấm
2 Tu bổ các kết cấu đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,676 m3
3 Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,251 m3
4 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,155 m2
5 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá hiên Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,032 m2
6 Lợp ngói mũi hài, mái nhà bít đốc, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 94,804 m2
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,7 m
8 Tu bổ tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ, loại phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,055 m3
9 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,18 m2
10 Trát đấu nóc, cánh phong, tai tường, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,395 m2
11 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường trụ, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,297 m2
12 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 mặt thú
13 Lát gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,88 m2
M Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,13 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,567 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,56 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,978 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,808 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,621 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,451 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,951 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,289 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,318 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,049 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,81 m2
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,602 m2
14 Vệ sinh cấu kiện gỗ bảo tồn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,976 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,578 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,049 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,24 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,747 m3
19 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,007 100m2
20 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,688 100m2
N PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
O Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 2-4 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P20A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 65 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 35 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 60 m
P Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
Q KHU PHỤ TRỢ (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 76,171 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,441 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,35 m3
4 Phá dỡ Nền gạch men Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 76,272 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài - 10% diện tích Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,275 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 110,473 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong - 10% diện tích Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,789 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 167,348 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 65,492 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,509 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,509 100m3
12 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên cửa (phân gỗ) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,363 m2
13 Vệ sinh cửa (phần kính) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 24,18 m2
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,598 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,299 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,076 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,015 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,068 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,542 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,015 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,015 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,111 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 79,483 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,173 m2
25 Sơn cửa kính 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 34,544 m2
26 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 312,323 m2
27 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 171,406 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 66,542 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,543 m2
30 Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,577 m2
31 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 97,899 m2
32 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,95 m
33 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,391 m3
34 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22,352 m2
35 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,408 m2
36 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 m3
37 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,238 m3
38 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,324 m3
39 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,076 m3
40 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,519 m2
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,562 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,076 m3
43 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,35 100m2
44 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,554 100m2
R PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
S Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 4-6 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 32 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 32 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 60 m
T Phần phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
U NHÀ VỆ SINH (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG)
V PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,543 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,138 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,977 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,782 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,453 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,841 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,185 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,035 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,212 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,042 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,028 100m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,878 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,103 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,789 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,068 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,045 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,414 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,024 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,026 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,195 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,033 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,004 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,028 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,011 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,319 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 78,229 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 51,073 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,402 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,41 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 84,304 m
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 57,714 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27,821 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,967 m2
35 Làm vách ngăn compact Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 37,631 m2
36 Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
37 Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,15 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,081 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,667 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,081 tấn
41 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 106,182 m2
42 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 57,475 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,453 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,131 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,621 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,039 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,09 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,049 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,062 m3
50 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,594 m3
51 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,023 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,032 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,525 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,83 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,13 m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,053 100m3
W PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
X I - Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,634 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,02 m
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,632 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,25 m3
5 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,365 m3
6 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,341 m2
7 Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,655 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,425 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,49 m2
10 Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20 viên
Y II - Mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,623 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,503 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,085 m3
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,126 m3
5 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,229 100m2
6 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,287 100m2
Z PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AA Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 32 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 m
AB Phần phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
AC PHẦN NƯỚC
AD Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt phụ kiện (giá xà phòng, hộp giấy,…) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
7 Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ga thu INox 60x60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van phao d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
12 Máy bơm 200W Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
13 Máy bơm tăng áp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
AE Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,33 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,14 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13 cái
4 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
AF Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,197 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
8 Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
10 Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
AG HẠ TẦNG (KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG)
AH I-SAN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 37,849 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,407 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,785 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,785 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,464 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,582 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,065 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,582 100m3
AI II - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,437 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,004 100m3
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38 cái
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,524 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38 cái
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,045 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,045 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,491 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,313 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,781 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,235 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,332 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,493 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,986 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,986 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,298 m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,107 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,026 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,701 m3
23 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,12 m3
24 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,468 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,069 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,034 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,452 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 48,417 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,1 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,454 tấn
31 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,144 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
36 Nắp ga composite 430x860mm, khung 530x960mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 bộ
37 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,028 100m2
38 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3 m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,355 100m
40 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 140 cái
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 46,68 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45,68 mối nối
43 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,416 m3
44 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,832 m3
45 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,566 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,46 100m
AJ III- PHẦN SÂN VƯỜN
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 206,033 m3
2 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 961,78 m2
3 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2.384,73 m2
4 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,54 m2
5 Lát gạch chỉ không nung - lát nghiêng mạch xương cá Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 634,84 m2
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,965 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,548 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,153 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 83,038 m3
10 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,033 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,252 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,504 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,504 100m3
14 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,681 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,832 m2
16 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,832 m2
17 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,714 m2
18 Đào gốc cây, di chuyển, đào hố và trồng lại cây Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12 cây
AK KÈ HỒ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 156,571 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,023 100m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 156,571 m2
5 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 171,846 m2
AL SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,803 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,252 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,276 m3
4 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 24,151 m3
5 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 29,074 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,166 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,659 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,124 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,785 m3
10 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,316 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,093 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,186 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,186 100m3
14 Đắp đất mầu trong ô trồng cỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 79,899 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,991 100m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 82,32 m2
17 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 82,32 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 19,6 m3
19 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 196 m2
20 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 35,28 m2
21 Làm tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,007 100m3
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,003 100m3
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,068 100m3
24 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,008 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,076 100m
AM TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,366 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,303 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,878 m3
4 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,198 m3
5 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,363 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,358 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,296 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,928 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,112 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,224 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,224 100m3
12 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,054 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22,222 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,576 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,445 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,368 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,883 m3
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 76,626 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 65,666 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 775,605 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 130,731 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 110,128 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 350,4 m
24 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.093,09 m2
25 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 221 viên
AN TƯỜNG HOA
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,166 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,128 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,275 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,764 m3
5 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,163 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,493 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,116 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,128 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,275 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 86,309 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 54,232 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36,259 m2
13 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 172,8 m2
14 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 188 viên
AO ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,634 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,894 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,93 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,336 m3
6 Lắp dựng cột đèn sân vườn + bóng bằng cơ giới Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22 1 cột
7 Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22 bộ
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 66 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22 cọc
10 Đầu cốt đồng M10-16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 176 cái
11 Rải dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,5 100m
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22 1 bảng
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 2P40A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
18 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,34 100m
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,66 100m
20 Rải cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,28 100m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,2 100m
AP CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,012 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,09 100m
4 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
AQ CHỐNG MỐI KHU ĐỀN THƯỢNG
AR NHÀ ÔNG HIỆU
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,978 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,186 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 439,49 m2
AS KHU PHỤ TRỢ
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 261,488 m2
AT NHÀ VỆ SINH
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 114,587 m2
AU TAM BẢO
1 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,865 m3
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 415,291 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,471 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 152,024 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 273,902 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,169 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,169 100m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 34,07 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,186 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,011 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,274 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,325 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,344 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,082 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 153,509 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 273,902 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 193,802 m
18 Lát gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 86,662 m2
19 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 273,902 m2
20 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 287,555 m2
AV PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,826 m3
2 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,605 m2
3 Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đá Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,977 m2
4 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,048 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, mái nhà bít đốc, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm nhân công lợp, vữa lợp, ván lót Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 96,554 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài nhà mái đao, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm nhân công lợp, vữa lợp, ván lót Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 318,737 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm ngói mũi hài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 191,145 m2
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 4m<H<=8m - đơn giá bao gồm ngói chiếu + ngói lót Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 171,967 m2
9 Xây bờ nóc - bờ chảy (H>4m) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 96,901 m
10 Xây cánh phong, tai tường, đấu bằng gạch chỉ (H>4m), loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,118 m3
11 Trát bờ nóc, bờ chảy (4m<=H<8m) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 77,895 m2
12 Trát tai tường, đấu (4m<=H<8m) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,519 m2
13 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 hiện vật
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,572 m2
15 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,823 m2
16 Vệ sinh bề mặt tượng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 67,087 m2
17 Đắp trát lại các vị trí tượng bị sứt vỡ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,531 m2
18 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 m3
19 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,554 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,264 m3
21 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,561 m3
22 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,433 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,53 m3
24 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,827 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,848 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,53 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,994 m3
28 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,973 100m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,267 100m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,033 100m2
AW PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AX Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tủ điện 6-8 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 4-6 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCCB 2P50A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 195 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 195 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 340 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 160 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 320 m
AY Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
AZ HẠ TẦNG (KHU VỰC CHÙA KIẾN SƠ)
BA VÉT BÙN
1 Hút nước ao bằng máy bơm 7kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,986 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 26,483 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,383 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,648 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,648 100m3
BB PHÁ DỠ SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,442 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,044 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,044 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,6 m3
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 26 m2
BC TƯỜNG HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,509 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,406 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,451 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,451 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,274 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,087 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,325 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,795 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,173 m3
10 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,306 m3
11 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,973 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,128 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,14 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,407 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 101,045 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 55,514 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 40,694 m2
18 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 197,24 m2
19 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 210 viên
BD VÁCH BTCT KÈ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,383 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,021 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,042 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,063 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,252 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,389 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,242 m3
BE CHỐNG MỐI
BF TAM BẢO
1 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 308 lỗ khoan
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 481 m3
3 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.710,274 m2
BG PHÁ DỠ (KHU VỰC ĐỀN MẪU)
BH NHÀ P1
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,353 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,05 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,392 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,038 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,038 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,043 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,043 100m3
BI NHÀ P2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,436 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,077 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,052 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,052 100m3
BJ NHÀ P3
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,315 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,204 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,155 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,016 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,016 100m3
BK NHÀ P4
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,918 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,205 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,169 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,015 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 100m3
BL NHÀ P5
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,83 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,254 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,147 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,163 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,163 100m3
BM NHÀ P6
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,696 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,396 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,745 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,067 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,075 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,075 100m3
BN NHÀ P7
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,252 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,058 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,028 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,031 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,031 100m3
BO NHÀ P8
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,12 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,798 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,887 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,121 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,091 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,101 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,101 100m3
BP KHU PHỤ TRỢ (KV ĐỀN MẪU)
BQ PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,131 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,102 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,993 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,88 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,098 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,713 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,14 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,028 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,16 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,543 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,01 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,059 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,049 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,49 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,041 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,027 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,292 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,954 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,097 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 32,439 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 54,488 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,22 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,176 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,626 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 48,04 m
28 Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
29 Cửa nhôm định hình thanh profile màu trắng, kính mờ 6.38ly Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,008 m2
30 Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
31 Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 1 bộ
32 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,074 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,84 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1 tấn
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,838 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27,988 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,53 m2
38 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 55,875 m2
39 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 61,884 m2
BR Bể nước + Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,59 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,143 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,242 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,078 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,18 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,098 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,124 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,662 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 100m2
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,025 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,034 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,054 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,561 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,88 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25,229 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,8 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,55 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 100m3
BS PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
BT I - Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,44 m3
2 Đục hạt gạo trên đá bậc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,885 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 29,082 m2
4 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,24 m
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,1 m
6 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,647 m3
7 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,391 m3
8 Trát bờ nóc, chiều dày trung bình 2 cm, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,45 m2
9 Trát bờ chảy, chiều dày trung bình 2 cm, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,992 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,647 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,388 m2
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,926 m2
13 Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 viên
BU II - Mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,999 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,393 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,058 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,147 m3
5 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 4.5 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,804 m2
6 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,273 m3
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,392 m3
8 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,975 100m2
9 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,187 100m2
BV PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BW Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện 2-4 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 37 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 35 m
BX Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
BY PHẦN NƯỚC
BZ Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt phụ kiện (giá xà phòng, hộp giấy,…) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
6 Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt chậu rửa bát Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa bát Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ga thu INox 60x60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van phao d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
13 Máy bơm tự động, công suất 125W Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
CA Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
7 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
CB Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,051 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,117 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
7 Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
CC NHÀ VỆ SINH (KHU VỰC ĐỀN MẪU)
CD PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,686 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,686 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,686 100m3
4 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,94 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 68,478 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tường trong Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 72,383 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,431 m2
8 Cửa nhôm định hình thanh profile màu trắng, kính mờ 6.38ly Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,94 m2
9 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,94 m2
10 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 68,478 m2
11 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 95,522 m2
12 Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,431 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,431 m2
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
CE HẠ TẦNG (KHU VỰC ĐỀN MẪU)
CF I - KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38,943 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,505 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,854 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,854 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,671 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,41 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,567 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,567 100m3
9 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,294 m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,806 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,712 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,404 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,255 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,53 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,398 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,039 100m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 59,869 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,388 100m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 108,916 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,802 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,127 100m3
22 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,139 100m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 96,958 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,726 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,442 100m3
26 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,98 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,75 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,75 100m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,557 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,221 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,834 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,523 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,523 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,241 m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,112 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,124 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,124 100m3
CG II - KẾT CÂU ĐƯỜNG DẠO
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 243,915 m3
2 Lát gạch chỉ không nung (lát nghiêng mạch xương cá) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 843,34 m2
3 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.595,81 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 24,428 m3
5 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 40,306 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25,024 m3
7 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21,342 m3
8 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 55,742 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 246,527 m2
10 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 246,527 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,61 m2
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
13 Làm tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,003 100m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,068 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,003 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,028 100m
CH III - VƯỜN CÂY, BỒN CÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,899 m3
2 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,162 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,406 m2
4 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,406 m2
5 Lát gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,246 m2
6 Đắp đất mầu trong ô trồng cỏ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,04 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,784 m3
8 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,196 m3
CI IV - KÈ HỒ
1 Hút nước ao bằng máy bơm 7kW Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 17,651 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 251,636 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22,647 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,037 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,037 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 283,108 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45,435 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,169 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,03 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,935 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,026 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 224,004 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 43,758 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 352,405 m3
15 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 37,686 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,217 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=9mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,076 100m
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 217,56 m
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,73 100m2
20 Làm tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,005 100m3
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,026 100m3
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,068 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,065 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,39 100m
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,909 m3
26 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,407 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,348 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 17,534 m2
29 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 50,882 m2
30 Cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,232 m2
31 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,218 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,587 m3
33 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,29 m3
34 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,511 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,266 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,313 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,926 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 232,197 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 132,84 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 82,435 m2
41 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 447,472 m2
42 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 449 viên
CJ V- PHÁ DỠ, SAN NỀN VƯỜN VÀ SÂN TRƯỚC ĐỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 75,972 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,837 100m3
3 Đắp đất mầu trồng cỏ trong vườn và bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,724 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,108 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,97 100m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 152,029 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,683 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,024 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,219 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,96 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,96 100m3
CK VI - PHÁ DỠ, LÁT SÂN TRONG ĐỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,683 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,331 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,368 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,368 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,634 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,147 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,163 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,163 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,052 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,47 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,576 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,862 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,958 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,958 100m3
CL VII - CẢI TẠO CÁC CHI TIẾT TRONG ĐỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,601 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,152 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,266 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,235 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,719 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38,103 m3
7 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,26 m3
8 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 183,522 m2
9 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,398 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 50,014 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,771 m2
12 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 58,785 m2
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,084 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,188 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,07 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,36 m3
19 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,137 m3
20 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,819 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,112 m2
22 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,112 m2
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,903 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,261 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,097 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,353 m3
29 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,233 m3
30 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,995 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,356 m2
32 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,356 m2
CM IX - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,056 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,713 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,7 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,295 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,003 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,003 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,14 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,248 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,759 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,156 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,663 m3
15 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36,921 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,013 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,024 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,844 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 255,456 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,656 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,628 tấn
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,017 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 253 cái
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,202 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,591 m3
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 mối nối
30 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 mối nối
33 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 cái
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 mối nối
36 Đắp đất sét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,186 m3
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,424 m3
38 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,996 m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,856 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,14 100m
CN ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,25 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,053 100m3
3 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,35 100m
CO CHỐNG MỐI (KHU ĐỀN MẪU)
CP KHU PHỤ TRỢ
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 97,801 m2
CQ NHÀ VỆ SINH
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 47,592 m2
CR NHÀ VỆ SINH (KHU VỰC MIẾU BAN)
CS PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,803 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,156 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,96 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,987 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,754 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,114 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,022 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,134 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,243 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,011 100m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,497 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,597 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,697 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,149 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,193 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,02 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,147 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,014 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,002 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,012 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,006 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,168 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45,121 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36,726 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,706 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,13 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38,32 m
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,756 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,598 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,328 m2
35 Làm vách ngăn compact Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,082 m2
36 Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
37 Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,15 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,041 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,667 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,041 tấn
41 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 64,778 m2
42 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 39,432 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,534 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,138 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,621 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,039 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,09 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,049 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,062 m3
50 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,594 m3
51 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,023 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,032 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,525 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,83 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,13 m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,072 100m3
CT PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
CU I - Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,796 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,42 m
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,6 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,25 m3
5 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,364 m3
6 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,069 m2
7 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,425 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,997 m2
9 Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 viên
CV II - Mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,432 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,329 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (dui, hoành), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,761 m3
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,75 100m2
5 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,096 100m2
CW PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CX Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 ATM Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15 m
CY Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
CZ PHẦN NƯỚC
DA Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt phụ kiện (giá xà phòng, hộp giấy,…) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
7 Gương soi (bao gồm cả công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,64 cái
8 Lắp đặt ga thu INox 60x60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van phao d=150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
12 Máy bơm 200W Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
DB Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 cái
7 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
DC Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,03 100m
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặtY nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
DD HẠ TẦNG (KHU VỰC MIẾU BAN)
DE TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,833 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,582 m3
3 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,861 m3
4 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,602 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,014 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,191 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,016 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,032 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,032 100m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,529 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,684 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,186 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,017 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,014 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,191 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,127 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,675 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,139 m2
20 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22,941 m2
21 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 viên
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,3 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,001 100m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,54 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,76 m2
27 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,3 m2
DF THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,738 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,002 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,004 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,004 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,007 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,231 m3
7 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,167 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,013 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,303 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,085 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,058 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,008 tấn
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,003 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,031 100m
DG LÁT SÂN
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,285 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,85 m2
DH BÓ VỈA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,163 m3
2 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,309 m3
DI ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,75 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,038 100m3
3 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
4 Rải cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,493 100m
DJ CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,023 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,04 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
DK CHỐNG MỐI (KHU MIẾU BAN)
DL NHÀ VỆ SINH
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 47,592 m2
DM TƯỜNG HOA ĐỀN THƯỢNG
DN PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 57,222 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,564 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,21 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,53 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,588 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,588 100m3
DO TƯỜNG HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,642 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,058 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,064 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,064 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,166 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,128 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,275 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,764 m3
9 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,163 m3
10 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,493 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,116 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,128 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,275 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 86,309 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 54,232 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 36,259 m2
17 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 172,8 m2
18 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 188 viên
DP Hạng mục khác
1 Hạng mục chung Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->