Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119243-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẬT TÍCH |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục), nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 08:20:00 đến ngày 2020-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC GIỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 157,776 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 225,3936 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 141,984 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,792 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,09 | m² |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,459 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,2766 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 51,826 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9589 | m³ |
| 10 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng tự dính dày 1.5cm và vén thành mỗi bên 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,831 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,371 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,594 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,639 | m³ |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,639 | m³ |
| 15 | Lấp lỗ sàn cũ thiết bị vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 16 | Khoan lỗ thiết bị mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 17 | Chống thấm lỗ thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 18 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0656 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0656 | 100m³ |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,76 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,76 | m² |
| 22 | Thay mới khóa cửa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 23 | Mua phụ kiện ke 304V1 dày 2.4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 24 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 25 | Bu lông nở inox 304 M10x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 26 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,968 | kg |
| 27 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 29 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,405 | m2 |
| 30 | Bu lông nở inox 304 M8x80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | bộ |
| 31 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,289 | kg |
| 32 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giá đỡ kệ hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 34 | Kệ kính trắng tôi cường lực 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,66 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,608 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96,156 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,52 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,312 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,324 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,324 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3965 | m³ |
| 8 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng tự dính dày 1.5cm và vén thành mỗi bên 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,0188 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,2162 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,462 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4235 | m³ |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,424 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,7542 | m² |
| 14 | Trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,6mm, khung thép tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,2038 | m2 |
| 15 | Làm trần nhôm (Vận dụng mã hiệu tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,2038 | m2 |
| 16 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0282 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải 1000m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0282 | 100m³ |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,96 | m² |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,96 | m² |
| 20 | Thay mới khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Bu lông nở inox 304 M10x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 22 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,6275 | kg |
| 23 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 25 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,99 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỆ SINH KHU VĂN PHÒNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,038 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 117,8496 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50,211 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,614 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 63,0246 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 63,0246 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3608 | m³ |
| 8 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng tự dính dày 1.5cm và vén thành mỗi bên 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,2048 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,0252 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,231 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1943 | m³ |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,513 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,7942 | m² |
| 14 | Trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,6mm, khung thép tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,5189 | m2 |
| 15 | Làm trần nhôm (Vận dụng mã hiệu tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,5189 | m2 |
| 16 | Lấp lỗ sàn cũ thiết bị vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | lỗ |
| 17 | Khoan lỗ thiết bị mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | lỗ |
| 18 | Chống thấm lỗ thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | lỗ |
| 19 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0375 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải 1000m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0375 | 100m³ |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,24 | m² |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,62 | m² |
| 23 | Bu lông nở inox 304 M10x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,319 | kg |
| 25 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 27 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC TRÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 126,468 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 306,003 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 179,361 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,082 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,75 | m² |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102,81 | m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 109,56 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6662 | m³ |
| 9 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng tự dính dày 1.5cm và vén thành mỗi bên 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,6912 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,5408 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,528 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,61 | m³ |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8046 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,0128 | m² |
| 15 | Trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,6mm, khung thép tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,9127 | m2 |
| 16 | Làm trần nhôm ( vận dụng mã hiệu tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0 | m2 |
| 17 | Lấp lỗ sàn cũ thiết bị vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | lỗ |
| 18 | Khoan lỗ thiết bị mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | lỗ |
| 19 | Chống thấm lỗ thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | lỗ |
| 20 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1313 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải 1000m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0 | 100m³ |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,78 | m² |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,3334 | m2 |
| 24 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,3334 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,96 | m² |
| 26 | Thay mới khóa cửa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Mua phụ kiện chân 304T1 thân rỗng cao 150 kẹp 12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Mua phụ kiện ke 304V1 dày 2.4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 108 | cái |
| 29 | Mua phụ kiện thanh nẹp nhôm hèm cửa U-12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45,6 | m |
| 30 | Mua phụ kiện thanh khung nhôm nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,25 | m |
| 31 | Mua phụ kiện bản lề 304V1 tăng chỉnh không phân biệt trái phải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Mua phụ kiện khóa gạt xanh đỏ 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46,05 | m2 |
| 34 | Bu lông nở inox 304 M10x120mm tham khảo giá thị trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 35 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,968 | kg |
| 36 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 38 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 39 | Bu lông nở inox 304 M8x80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66 | cái |
| 40 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,7655 | 0.0 |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giá đỡ kệ hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 43 | Kệ kính trắng tôi cường lực 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,21 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: VỆ SINH KHU VĂN PHÒNG NHÀ LỚP HỌC TRÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 53,622 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 146,356 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 63,069 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,868 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77,419 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77,419 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5406 | m³ |
| 8 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng tự dính dày 1.5cm và vén thành mỗi bên 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,9846 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,0189 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,231 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5713 | m³ |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5713 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,7879 | m² |
| 14 | Trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,6mm, khung thép tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,5129 | m2 |
| 15 | Làm trần nhôm (vận dụng mã hiệu tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0 | m2 |
| 16 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5735 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển gạch vỡ, phế thải 1000m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5735 | 100m³ |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,41 | m² |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,41 | m² |
| 20 | Thay mới khóa cửa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Bu lông nở inox 304 M10x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,319 | kg |
| 23 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 25 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4263 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm chứa aptomat tủ điện tầng 1,2,3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 790 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 395 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600/40w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mắt cảm biến hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn dowlight D110/12W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt âm trần KT: 255x255mm/ 24w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt siphon chậu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Van xả tiêu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chậu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 19 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi KT: 1200x900mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi KT: 900x700mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi KT: 1600x900mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi KT: 900x900mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa tay bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,325 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,545 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Racco gen nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt khóa D50, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Dây nối mềm inox 50cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 120 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút gen nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25' 1/2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 93 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép đúc D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 53 | Lắp tê inox chia cấp nước xí và vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 54 | Bịt gen D27 thử áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 93 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 152 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính =110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 73 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 196 | cái |
| 68 | Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt Siphong( con thỏ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 77 | Măng xông D42 ( thử kín) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Bịt nhựa 60( thử kín) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 79 | Bịt nhựa 42 ( thử kín) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 80 | Bịt nhựa 110( thử kín) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi