Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 15:01:00 đến ngày 2020-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,324,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3085 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,079 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,0912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,464 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào, ĐC III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, ĐC III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2268 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 182,466 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1044 | tấn |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,904 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào, ĐC III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,567 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,567 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,4478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8868 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6725 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5264 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2164 | tấn |
| 6 | Bản mã đầu cọc, nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0502 | tấn |
| 7 | Lắp các loại mặt bích đặc <= 50kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6317 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, kích thước 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 30x30cm, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,767 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 30x30cm, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,019 | 100m |
| 11 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,158 | m3 |
| 13 | Khoan tạo vào đất ĐK lớn, độ sâu hố khoan 0-10m, ĐC I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 610,5 | m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | 100m |
| 16 | Thuê cừ larsen IV (tạm tính 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 162 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1864 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu >1m, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,1628 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng < 3m, sâu < 1m, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4563 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1239 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,157 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3224 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9815 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1207 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3887 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,811 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đk >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7947 | tấn |
| 28 | Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1894 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2944 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1028 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk > 18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0337 | tấn |
| 32 | Xây tường móng gạch 6,5x10,5x22, dày <33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8214 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0773 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0069 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0074 | tấn |
| 36 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8142 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt y/c K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6534 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,6676 | m3 |
| D | Hạng mục: Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 50m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,1392 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 50m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4027 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0277 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1754 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6482 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0374 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,9389 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, dầm, cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4464 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đk <=10mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5237 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đk <=18mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7541 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đk >18mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3219 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 133,566 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1954 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0142 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,387 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6589 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng < 3m, sâu < 1m, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2755 | m3 |
| 20 | BT lót móng thang sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0689 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,0184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3322 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng thép cầu thang, đk <=10mm, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7917 | tấn |
| E | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2826 | m3 |
| 2 | Bê tông lót sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0357 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,369 | m3 |
| 4 | Lát đá đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3292 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1295 | m2 |
| 6 | ốp đá granit mầu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1295 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lan can đường dốc INOX D60 dầy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,51 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 50 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,2139 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 50 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 262,8355 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 50 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,2918 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm giằng sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2086 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0379 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng, đk<=10mm, cao<=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0371 | tấn |
| 14 | Ống inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,96 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 733,073 | m2 |
| 16 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,706 | m2 |
| 17 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.706,3384 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 444,64 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 716,1794 | m2 |
| 20 | Sơn dầm trần, cột tường trong nhà không bả, 1nước lót 2nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.867,1578 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1nước lót 2nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 756,779 | m2 |
| 22 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,8634 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm 600x600 nhựa khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 337,0346 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.086,174 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 886,7345 | m2 |
| 26 | Trát vữa parit dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 212,6622 | m2 |
| 27 | Thang sắt thoát hiểm (2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9209 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9209 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,656 | m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,22 | m |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6837 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bảo (tạm tính 1m2 - 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 673,48 | cái |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,3495 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,3495 | m2 |
| 36 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,26 | m |
| 37 | Đắp chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 1 m, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6275 | m3 |
| 39 | Bê tông lót tam cấp sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2839 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3701 | m3 |
| 41 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9442 | m2 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,62 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,696 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3218 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <= 50m (tạm tính thời gian 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,639 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,1172 | 10m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 50m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,97 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, cao <= 50m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,295 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,545 | m2 |
| 50 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,2 | m2 |
| 51 | Đắp phào, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,6 | m |
| 52 | Sơn dầm trần, cột tường trong nhà không bả, 1nước lót 2nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,545 | m2 |
| 53 | SX, lắp dựng tay vịn cầu thang INOX D60 dày 1,2 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,58 | m |
| 54 | SX, lắp dựng lan can innox D60 nan D25 trục 6 các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,665 | m2 |
| 55 | Vách nhôm kính, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,431 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt vách kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,705 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,84 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa đi một cánh nhôm kình 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,4 | m2 |
| 59 | Vách nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,24 | m2 |
| 60 | Cửa đi thép chống xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,48 | m2 |
| 61 | Sản suất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở trượt nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,1 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,94 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng vách cố định, cửa sổ nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,54 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,77 | m2 |
| F | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện trọn bộ 3P-150A (gồm thanh cái, đèn pháo pha, TI, cầu chì), vỏ kim loại KT 1000x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện trọn bộ 3P -250A (gồm thanh cái, đền báo pha, TI, cầu chì), vỏ kim loại KT: 1200x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (hai cực) cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (hai cực) cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (hai cực) cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (hai cực) cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (hai cực) cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (hai cực) cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp aptomat mặt nhựa mêka, đế nhựa chứa 14-18modull | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp aptomat mặt nhựa mêka, đế nhựa chứa 8-12modull | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp aptomat mặt nhựa mêka, đế nhựa chứa 4-8modull | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 21 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 5A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 22 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 10A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 23 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41 | cái |
| 24 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 20A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 25 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 25A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 32A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 27 | Đèn led vuông lắp nổi 1x12W, KT 170x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 28 | Đèn led vuông lắp nổi 1x18W, KT 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 29 | Đèn led vuông lắp nổi 1x24W, KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 30 | Đèn led chiếu gương WC 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 31 | Đèn led tuýp đôi 2x18W dài 1,2m, lắp nổi có máng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 32 | Đèn led tuýp đôi 2x9W dài 0,6m, lắp nổi có máng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 33 | Đèn led tuýp ba 3x9W dài 0,6m, lắp nổi có máng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 34 | Đèn led tuýp đôi 2x18W dài 1,2m, âm trần có máng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | bộ |
| 35 | Đèn ốp tường cầu thang trong nhà bóng led búp đui vặn xoáy 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực, 250V/16A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba rắc cắm loại 3 cực, 250V/16A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi hai hạt loại 1 chiều 2x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc ba hạt loại 1 chiều 3x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc bốn hạt loại 1 chiều 4x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bảng |
| 43 | Lắp đặ đế âm chống cháy loại 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 218 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần nối ống gió PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt tường điều khiển từ xa 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp điện bình đun loại 3 cực, 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bảng |
| 47 | Lắp đặt hộp atomat bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa lắp quạt hút thoát mùi WC - uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải điều hòa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,46 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y chếch thu nhựa uPVC D90/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa u PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | cái |
| 53 | Lắp đặt mang sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt mang sông nối ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 55 | Cáp treo 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 228 | m |
| 56 | Cáp treo 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 228 | m |
| 57 | Lắp đặt kẹp xiết hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 58 | Kéo cáp treo ba pha CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | m |
| 59 | Kéo dải cáp nối đất E -CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | m |
| 60 | Kéo cáp treo ba pha CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | m |
| 61 | Kéo dải cáp nối đất E -CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | m |
| 62 | Kéo cáp treo ba pha CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71 | m |
| 63 | Kéo dải cáp nối đất E -CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | m |
| 64 | Kéo cáp treo ba pha CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58 | m |
| 65 | Kéo cáp treo ba pha CU/XLPE/PVC 0,6-1KV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129 | m |
| 66 | Kéo dải dây dẫn điện đôi 0,6/1 KV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 685 | m |
| 67 | Kéo dải dây dẫn điện đơn 0,6/1 KV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.669 | m |
| 68 | Kéo dải dây dẫn điện nối đất 0,6/1 KV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.334 | m |
| 69 | Kéo dải dây dẫn điện đơn 0,6/1 KV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.433 | m |
| 70 | Kéo dải dây dẫn điện nối đất 0,6/1 KV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.326 | m |
| 71 | Kéo dải dây dẫn điện đơn 0,6/1 KV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.140 | m |
| 72 | Kéo dải dây dẫn điện nối đất 0,6/1 KV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây điện, tròn cứng chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.134 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây điện, tròn cứng chống cháy SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.033 | m |
| 75 | Lắp đặt máng gen nhựa vuông có nắp đậy loại 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cọc |
| 79 | Dây dòng thoát sét D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 141 | m |
| 80 | Dây nối tiếp địa lặp là 40x4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 81 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 82 | Cáp E/CU/PVC(1cx120mm2) nối vỏ tủ điện tổng với HT tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt ống HDPE gắn xoắn bảo vệ cáp tiếp địa D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 84 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | m3 |
| 85 | Lấp đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,05 | m3 |
| G | Hạng mục: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ phát WIfe internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 386 | m |
| 5 | Lắp đặt hạt mạng RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | hạt |
| 6 | Mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 7 | Ống bảo vệ cáp mạng internet, nhựa tròn cứng chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 328 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 9 | Đế cài phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | đế |
| 10 | Phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | phiến |
| 11 | Lắp đặt đế âm + viền + vít điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 12 | Điện thoại bàn đặt tại các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hạt điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | hạt |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5mm2 từ tổng đài đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 đến điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | 10 m |
| 16 | Ống bảo vệ cáp mạng internet, nhựa tròn cứng chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt đầu ghi hình loại 16 kênh ổ cứng loại 10 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | thiết bị |
| 18 | Bàn phím + chuột điều khiển + màn hình tivi 43in hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | UPS 1 pha lưu điện trong 3 giờ khi mất điện, điện ra 12v -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Mắt camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 21 | Đầu nối điện nguồn cho mắt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 22 | Đầu nối cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 23 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 335 | m |
| 24 | Lắp đặt phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bảng |
| 25 | Kéo rải dây điện Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ cáp RG11+cáp điện+cat7, chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 408 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện Cu/PVC-2x2,5mm2 cấp nguồn cho UPS lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng chống cháy SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cat6 UTP 4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt hạt mạng RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hạt |
| H | Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt gương đơn cho chậu rửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn dùng ở phía ngoài WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước chậu rửa (labavo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 7 | Vòi nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D=120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời loại 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bình |
| 14 | Lắp đặt kép inox ren ngoài D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê inox ren trong D15mm- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR -D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR -D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR -D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR -D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,93 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR -D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu D63/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê đều D63mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê đều D20mm ren trong 1 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu D30x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Chếch 135 độ D63 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 41 | Góc 90độ D63 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 42 | Góc 90độ D25 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 43 | Góc 90độ D20 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 44 | Góc 90độ ( cút) D25 ren trong 1 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 45 | Góc 90độ ( cút) D20 ren trong 1 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống PPR -D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,92 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PPR -D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PPR -D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PPR -D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,34 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PPR -D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,82 | 100m |
| 58 | Lắp đặt lọc rác, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê D63x63mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D63x40mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D63x25mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê D50x25mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D40x25mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê D32x25mm PPR trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê D25x20mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê D20x20mm trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê D20x20mm ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu 32x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch D 63 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D 63 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D 25 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 79 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 ren trong 1 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D20 ren trong 1 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác ở téc nước mái, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,95 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,27 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,42 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt y chếch giảm D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt y chếch giảm D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt y chếch giảm D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt y chếch D90 (Y rẽ dạng chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt y đều 45 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 99 | Lắp đặt y đều 45 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê đường kính D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đk D125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đk D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đk D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đk D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đk D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đk D75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt góc 90 độ D75 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch 135 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch 135 độ D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 119 | Nắp lưới chống côn trùng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt rọ chắn rác + phễu thu, đường kính D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt rọ chắn rác + phễu thu, đường kính D125 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nối ống D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nối ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nối ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nối ống D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nối ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nối ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 128 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6048 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,016 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,554 | tấn |
| 131 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,754 | m3 |
| 132 | Xây móng gạch bê tông đặc, dày <= 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1871 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92,61 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,0304 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0632 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1983 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0798 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lanh tô sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2815 | m3 |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 140 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3434 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8623 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <33cm, cao < 4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,293 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2838 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1137 | m3 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59 | cái |
| 148 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1763 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4694 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <33cm, cao < 4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7499 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,18 | m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1393 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0887 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5385 | m3 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | cái |
| I | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.100 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đế báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | bộ |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,55 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,95 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt y/c K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép nối bằng p/pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép nối bằng p/pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê, cút, đường kính D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cặp |
| 25 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t/bộ |
| 26 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bình |
| 30 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt van góc áp lực cao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 40 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | kg |
| 41 | Bê tông sx bằng máy trộn, đổ thủ công, BT bệ máy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m3 |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 44 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 45 | Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t/bộ |
| 46 | Chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t/bộ |
| J | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dung |
|||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (15 tháng)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu<br/> | 1 | t/bộ |
| K | Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
|||
| 1 | Tháng máy chở BN 1000kg (15 người)<br/> | "Thang máy tải giường bệnh có phòng máy hiệu Mitsubishi; hãng Mitsubishi (Nhật Bản); xuất xứ: Thái Lan; điều khiển đơn; số điểm dừng: 06; tốc độ: 60m/phút; hai cánh đóng mở tự động về một phía (2S); động cơ kéo: Hãng Mitsubishi, động cơ không hộp số (Gearless) sử dụng từ trường nam châm vĩnh cửu (PM); điều khiển động lực: Bằng phương pháp biến đổi điện áp và biến đổi tần số. Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương) | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU - 2 chiều | "Điều hòa nhiệt độ CASPER 18000BTU - 2 chiều (loại thông dụng) - Tích hợp chức năng tự động làm sạch thông minh iClean - Lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện năng với môi chất lạnh Gas R410A.Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương)" | 4 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 12000BTU - 2 chiều | "Máy điều hòa nhiệt độ CASPER 12000BTU - 2 chiều - Tích hợp chức năng tự động làm sạch thông minh iClean - Lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện năng với môi chất lạnh Gas R410A. Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương)" | 22 | bộ |
| 4 | Bình nóng lạnh 30L | Bình nóng lạnh Ferroli 30L: Hiển thị nhiệt độ chính xác, áp suất (N/m2): 80, điện áp định mức (V/Hz): 220/50hz, nhiệt độ trung bình: 35-75 độ C, công suất: 2500W (3 chế độ công suất 1500W +1000W), kích thước 630*348*345mm. Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương) | 16 | bộ |
| 5 | Quạt trần | "Quạt trần Vinawind QT1400-S Thông số kỹ thuật: 220V-50Hz, công suất danh định: 75W, lưu lượng gió: 252,66m3/min, hiệu suất năng lượng: 1,58m3/min/W, đường kính sải cánh: 1400mm, kích thước (đường kínhxchiều cao): 1400x520mm, điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương)" | 35 | bộ |
| 6 | Gường bệnh nhân Inox | Nhãn hiệu: Anh Phát, xuất xứ: Việt Nam, KT: 2020x900x1700mm, giường y tế khung Inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh. Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương) | 60 | bộ |
| 7 | Tủ đầu gường | Nhãn hiệu: Anh Phát, xuất xứ: Việt Nam, KT: 400x380x870mm, tủ y tế Inox có 1 ngăn kéo, 1 khoang trống và 1 khoang cánh mở. Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương) | 60 | bộ |
| 8 | Hệ thống báo gọi y tá | "Màn hình hiển thị Syscall SR-A330 (05 cái) - Màn hình hiển thị số có 3 chữ số và 3 cuộc gọi đồng thời - Có khả năng lưu lại và hiển thị 10 cuộc gọi gần nhất cho đến khi xác nhận của nhân viên y tế - Kết nối tối đa 999 nút chuông - Kích thước W280 x L145 x H40mm - Khối lượng 500g - Mầu sắc: Trắng đen - Nguồn điện DC 12V / 1A - Sản xuất tại Hàn Quốc - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu (EC) và Mỹ (FCC) Đáp ứng chỉ tiêu tần số an toàn đến con người và thiết bị khác của Bộ Thông Tin và Truyền Thông theo thông tư 04/2018 Nút chuông gọi y tá Syscall ST-100 (60 cái) - Một nút bấm - Khoảng cách từ 50~100m - Có khả năng chống nước - Kích thước 53x53x18mm - Pin: DC 3V, CR2025 - Màu: Trắng cam - Sản xuất tại Hàn Quốc - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu (EC) và Mỹ (FCC) Đáp ứng chỉ tiêu tần số an toàn đến con người và thiết bị khác của Bộ Thông Tin và Truyền Thông theo thông tư 04/2018 Thiết bị kích sóng Syscall GX-6000 (60 cái) Tăng khoảng cách hoạt động từ nút bấm gọi đến màn hình hiển thị lên 2 lần - Sản xuất tại Hàn Quốc Đáp ứng chỉ tiêu tần số an toàn đến con người và thiết bị khác của Bộ Thông Tin và Truyền Thông theo thông tư 04/2018. Phụ kiện ốp meka (60 cái) Logo và nội dung thiết kế theo yêu cầu của Bệnh viện Sản xuất tại Việt Nam Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Vận chuyển, lắp đặt chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh, Thời gian bảo hành: 12 tháng (Hoặc loại tương đương)" | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi