Gói thầu: Xây dựng tuyến ống cấp nước bổ sung nguồn nước cho trạm cấp nước Bạch Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135576-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Xây dựng tuyến ống cấp nước bổ sung nguồn nước cho trạm cấp nước Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT 20200134903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ Đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 18:34:00 đến ngày 2020-02-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,860,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống gang DN400 (vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,3333 đoạn ống
2 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo E - HSMT 6 mối nối
3 Bu gang BE DN400, L=0.5m Theo E - HSMT 1 cái
4 Van bướm vô lăng BB DN400 Theo E - HSMT 2 cái
5 Mối nối mềm EB DN400 Theo E - HSMT 3 mối
6 Bích thép rỗng DN400 Theo E - HSMT 4 cặp bích
7 Đoạn ống thép hàn xoắn UU DN400; L=0.8m Theo E - HSMT 2 cái
8 Đoạn ống thép hàn xoắn UU DN400; L=1m Theo E - HSMT 2 cái
9 Ống thép hàn xoắn DN400 Theo E - HSMT 0,15 100m
10 Ống nhựa HDPE DN400(độ sâu >1.2m: NC và Mx1.06) Theo E - HSMT 4,35 100m
11 Ống nhựa HDPE DN400 Theo E - HSMT 0,38 100m
12 Cút nhựa HDPE DN400/90 độ Theo E - HSMT 1 cái
13 Cút nhựa HDPE DN400/45 độ Theo E - HSMT 4 cái
14 Cút nhựa HDPE DN400/11.25 độ Theo E - HSMT 3 cái
15 Tê HDPE DN400x225 Theo E - HSMT 1 cái
16 Đầu nối bích HDPE DN225 Theo E - HSMT 1 cái
17 Bích thép đặc DN200 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
18 Bích thép rỗng DN200 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
19 Van cổng ty chìm BB DN200 Theo E - HSMT 1 cái
20 Ống dựng PVC DN110, L=1.5m Theo E - HSMT 1 đoạn
21 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm Theo E - HSMT 4,73 100m
23 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm Theo E - HSMT 0,53 100m
24 Nước thử áp lực Theo E - HSMT 66,0656 m3
25 Nước súc xả v=1.5m/s, t=1h Theo E - HSMT 356,7542 m3
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mm Theo E - HSMT 5,26 100m
27 Tê gang 3B DN400x400 Theo E - HSMT 1 cái
28 Mối nối mềm EB DN400 Theo E - HSMT 2 mối
29 Mối nối mềm EB DN400 Theo E - HSMT 2 mối
30 Đoạn ống thép hàn xoắn UU DN400; L=1.1m Theo E - HSMT 1 đoạn
31 Van cổng ty chìm BB DN400 Theo E - HSMT 1 cái
32 Bu gang BU DN400; L=0.5m Theo E - HSMT 1 cái
33 Côn gang BB DN400x300 Theo E - HSMT 2 cái
34 Mối nối mềm EB DN300 Theo E - HSMT 1 mối
35 Đồng hồ điện từ DN300 Theo E - HSMT 1 cái
36 Lắp đặt bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
37 Tủ điện đồng hồ 800x600x400 Theo E - HSMT 1 bộ
38 Lắp đặt tủ điện Theo E - HSMT 1 1 tủ
39 Ống nhựa HDPE luồn dây D63 Theo E - HSMT 10 m
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo E - HSMT 1 cái
41 Bích thép rỗng DN300 Theo E - HSMT 1,5 cặp bích
42 Đoạn ống thép hàn xoắn UU DN300, L=1m Theo E - HSMT 1 Cái (đoạn)
43 Cắt ống gang Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=400mm Theo E - HSMT 0,2 10 mối
44 Mối nối mềm EB DN400 Theo E - HSMT 1 mối
45 Bích thép rỗng DN400 Theo E - HSMT 1,5 cặp bích
46 Tê thép hàn DN400x200 Theo E - HSMT 1 cái
47 Côn thép hàn DN400x300 Theo E - HSMT 1 cái
48 Bích thép rỗng DN300 Theo E - HSMT 2,5 cặp bích
49 Van cổng ty chìm BB DN300 Theo E - HSMT 1 cái
50 Mối nối mềm EB DN300, đấu giáp ống cũ Theo E - HSMT 2 mối
51 Mối nối mềm EB DN300 Theo E - HSMT 1 mối
52 Đoạn ống thép UU DN300 L=1m Theo E - HSMT 1 cái
53 Tê thép hàn DN300x300 Theo E - HSMT 1 cái
54 Bích thép rỗng DN200 Theo E - HSMT 2 cặp bích
55 Van cổng ty chìm BB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
56 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E - HSMT 4 đoạn
57 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 4 cái
58 Mối nối mềm EB DN200, đấu giáp ống cũ Theo E - HSMT 2 mối
59 Mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 mối
60 Ống nhựa HDPE DN225 Theo E - HSMT 0,15 100m
61 Tê thép hàn DN200x200 Theo E - HSMT 1 cái
62 Van BB DN300 hiện có (tháo lắp tận dụng lại) Theo E - HSMT 1 cái
63 Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 0,2 10mối
64 Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=300mm Theo E - HSMT 0,2 10mối
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo E - HSMT 0,15 100m
66 Nước thử áp lực D225 Theo E - HSMT 0,5961 m3
67 Nước súc xả v=1.5m/s, t=1h D225 Theo E - HSMT 3,219 m3
68 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm Theo E - HSMT 0,15 100m
69 Tê HDPE DN400x110 Theo E - HSMT 2 cái
70 Côn thu HDPE DN110x63 Theo E - HSMT 2 cái
71 Cút HDPE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
72 Ống nhựa HDPE DN63 Theo E - HSMT 0,04 100m
73 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E - HSMT 2 cái
74 Van gạt ren trong DN2" Theo E - HSMT 2 cái
75 Kép ren ngoài DN2" Theo E - HSMT 2 cái
76 Kép ren trong DN2" Theo E - HSMT 2 cái
77 Van xả khí DN50 ren ngoài Theo E - HSMT 2 cái
78 Hộp thép bảo vệ D400, h=600 sơn tĩnh điện màu xanh Theo E - HSMT 2 hộp
79 Bu lông + ê cu M16x80 Theo E - HSMT 8 bộ
80 Tê gang xả cặn BBB DN400x150 Theo E - HSMT 1 cái
81 Van cổng ty chìm BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
82 Đầu nối bích HDPE DN400 Theo E - HSMT 2 cái
83 Bích thép rỗng DN400 Theo E - HSMT 1 cặp bích
84 Đầu nối bích HDPE DN160 Theo E - HSMT 1 bộ
85 Bích thép rỗng DN150 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
86 Đoạn ống HDPE DN160, L=3m Theo E - HSMT 1 đoạn
87 Ống dựng PVC DN110, L=1.6m Theo E - HSMT 1 cái
88 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
89 Nhân công vận hành phục vụ súc xả Theo E - HSMT 5 công
90 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van Theo E - HSMT 2 ca
91 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van Theo E - HSMT 2 ca
92 Tê HDPE DN400x315 Theo E - HSMT 1 cái
93 Đầu nối bích HDPE D315 Theo E - HSMT 3 bộ
94 Bích thép rỗng DN300 Theo E - HSMT 1,5 cặp bích
95 Cút HDPE DN315/45 độ Theo E - HSMT 2 cái
96 Cút HDPE DN315/90 độ Theo E - HSMT 1 cái
97 Mối nối mềm EB DN300, đấu giáp ống cũ Theo E - HSMT 2 mối
98 Mối nối mềm EB DN300 Theo E - HSMT 2 mối
99 Côn gang BB DN300x250 Theo E - HSMT 2 cái
100 Đoạn ống thép hàn xoắn UU DN250, L=0.9m Theo E - HSMT 2 đoạn
101 Ống HDPE DN315 Theo E - HSMT 0,038 100m
102 Mối nối mềm EB DN250 Theo E - HSMT 1 mối
103 Van cổng ty chìm BB DN300 Theo E - HSMT 1 cái
104 Van cổng ty chìm BB DN250 Theo E - HSMT 1 cái
105 Đồng hồ điện từ DN250 Theo E - HSMT 1 cái
106 Lắp đặt bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
107 Tủ điện đồng hồ 800x600x400 Theo E - HSMT 1 bộ
108 Lắp đặt tủ điện Theo E - HSMT 1 1 tủ
109 Ống nhựa HDPE luồn dây cáp D63 Theo E - HSMT 10 m
110 Tê gang 3B DN300x300 Theo E - HSMT 1 cái
111 Bích thép rỗng DN250 Theo E - HSMT 1,5 cặp bích
112 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo E - HSMT 1 cái
113 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E - HSMT 1 cái
114 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 8,75 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm Theo E - HSMT 3,8846 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm Theo E - HSMT 3,8846 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Theo E - HSMT 174,807 m3
5 Cắt khe đường bê tông bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4, chiều sâu cắt 10cm Theo E - HSMT 13,32 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông đường bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo E - HSMT 10,878 m3
7 Cắt nền gạch lát đá bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo E - HSMT 0,9 10m
8 Phá dỡ Nền hè đá lát Theo E - HSMT 5 m2
9 Phá dỡ Nền hè gạch blok Theo E - HSMT 91,17 m3
10 Tháo dỡ tấm bê tông dải phân cách Theo E - HSMT 2 cấu kiện
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo E - HSMT 5,7863 100m3
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo E - HSMT 214,133 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 34,549 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,2207 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,2207 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 12 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,2207 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,2731 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,2731 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 12 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,2731 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 7,0675 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E - HSMT 2,044 m3
22 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 14,5562 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,1774 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo E - HSMT 1,0325 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,4326 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo E - HSMT 0,0659 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo E - HSMT 11 cái
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo E - HSMT 0,3793 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo E - HSMT 1,217 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo E - HSMT 0,3481 tấn
31 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E - HSMT 0,0895 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E - HSMT 0,0895 tấn
33 Ga gang 163kg Theo E - HSMT 5 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E - HSMT 3,646 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 14,644 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E - HSMT 0,8821 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo E - HSMT 0,649 tấn
38 Dải cao su chịu nước 60x5, L=400 Theo E - HSMT 29 cái
39 Đai thép 60x6, L=800 Theo E - HSMT 29 cái
40 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E - HSMT 116 cái
41 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=200 Theo E - HSMT 58 bộ
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 5,13 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo E - HSMT 0,8516 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,3192 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo E - HSMT 76 cái
46 Thuê cọc thép hình U200 Theo E - HSMT 143 m
47 Thuê thép tấm dày 14 Theo E - HSMT 45,3 m2
48 Vận chuyển cừ và thép tấm Theo E - HSMT 4 chuyến
49 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,43 100m
50 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Theo E - HSMT 1,43 100m
51 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất tôn che hố đào Theo E - HSMT 4,9785 tấn
52 Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào Theo E - HSMT 4,9785 tấn
C PHẦN HOÀN TRẢ
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo E - HSMT 1,1654 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo E - HSMT 0,5827 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 3,8846 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 3,8846 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 3,8846 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 3,8846 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo E - HSMT 10,878 m3
8 Đắp cát vàng lót nền hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0962 100m3
9 Lát hè gạch blok Theo E - HSMT 91,17 m2
10 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo E - HSMT 5 m2
11 Lát nền hè bằng đá màu ghi xám 300x300x30 Theo E - HSMT 5 m2
12 Lắp tấm bê tông dải phân cách Theo E - HSMT 2 cái
D Phần Ống bảo vệ đường ống cấp nước giao cắt với đường sắt tại KM2+230 tuyến đường sắt Hà Nội – TP.Hồ Chí Minh
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo E - HSMT 0,108 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Theo E - HSMT 2,648
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo E - HSMT 0,674 100m2
4 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo E - HSMT 8 cấu kiện
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo E - HSMT 0,047 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo E - HSMT 1,834
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,2784 100m2
8 Lắp đặt gối cống Theo E - HSMT 48 cái
9 Làm lớp đá đệm đế cống, đá 1x2 Theo E - HSMT 1,27
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo E - HSMT 11,204 tấn
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, trong phạm vi ≤5km Theo E - HSMT 1,1204 10 tấn/km
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo E - HSMT 11,204 tấn
13 Sản xuất kết cấu dầm 6I650, L=7m Theo E - HSMT 7,041 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công trên cạn Theo E - HSMT 7,04 tấn
15 Tà vẹt chồng nề (TVG 16x22x250cm) Theo E - HSMT 8 thanh
16 Tà vẹt chồng nề (TVG 16x22x125cm) Theo E - HSMT 22 thanh
17 Bu lông D27x65 Theo E - HSMT 120 con
18 Bu lông D22x66 Theo E - HSMT 56 con
19 Bu lông móc D22x275 Theo E - HSMT 20 con
20 Đinh Tia rơ phông Theo E - HSMT 80 con
21 Lắp đặt ray trên TVG, ray P43 phục vụ thi công Theo E - HSMT 2 thanh
22 Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ Ray P43 Theo E - HSMT 2 thanh
23 Lắp đặt ray trên TVG, ray P38 phục vụ thi công Theo E - HSMT 2 thanh
24 Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ Ray P38kg Theo E - HSMT 2 thanh
25 Lắp đặt TVG (20x24x300cm) Theo E - HSMT 10 cái
26 Đóng cọc thép H200, L=6m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,44 100m
27 Nhổ cọc thép hình Theo E - HSMT 1,44 100m
28 Sản xuất kết cấu khung chống thi công Theo E - HSMT 10,556 tấn
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép Theo E - HSMT 10,556 tấn
30 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,08 100m
31 Nhổ cọc ván thép Larsen 4 Theo E - HSMT 4,08 100m
32 Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Theo E - HSMT 36 cái
33 Lắp đặt lại tà vẹt, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi Theo E - HSMT 36 cái
34 Ray P43, L=12,5m Theo E - HSMT 17 thanh
35 Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Theo E - HSMT 17 thanh
36 Sản xuất kết cấu dầm bó ray Theo E - HSMT 1,208 tấn
37 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công trên cạn Theo E - HSMT 1,208 tấn
38 Tà vẹt gỗ (18x22x220cm) Theo E - HSMT 28 cái
39 Đinh Tia rơ phông Theo E - HSMT 160 cái
40 Tà vẹt gỗ (18x22x90cm) Theo E - HSMT 26 cái
41 Tà vẹt gỗ (18x22x220cm) Theo E - HSMT 44 cái
42 Tà vẹt gỗ (18x22x180cm) Theo E - HSMT 13 cái
43 Tà vẹt gỗ (18x22x110cm) Theo E - HSMT 26 cái
44 Đệm trụ chồng nề Theo E - HSMT 1,85
45 Đào đất đá kê chồng nề Theo E - HSMT 25
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,117 100m³
47 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo E - HSMT 4 cái
48 Tháo dỡ rọ đá Theo E - HSMT 4 cái
49 Đào đất bằng thủ công đất cấp III Theo E - HSMT 63,545
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo E - HSMT 1,178 100m³
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,376 100m³
52 Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Theo E - HSMT 12 cái
53 Lắp đặt lại tà vẹt, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi Theo E - HSMT 12 cái
54 Tháo dỡ tấm đan, gối kê, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo E - HSMT 25 cấu kiện
55 Lắp tấm đan, gối kê bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo E - HSMT 25 cái
56 Bổ sung đá ba lát Theo E - HSMT 13,04
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo E - HSMT 6,31
58 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo E - HSMT 6,31
59 Tháo dỡ viên bó vỉa Theo E - HSMT 20 m
60 Lắp đặt lại viên bó vỉa Theo E - HSMT 20 m
61 Cát đệm vỉa hè Theo E - HSMT 6,31
62 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, bằng thủ công Theo E - HSMT 0,44
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo E - HSMT 0,1029 tấn
64 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo E - HSMT 0,0134 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo E - HSMT 2,882 1m2
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo E - HSMT 0,18
67 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo E - HSMT 0,04
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo E - HSMT 0,22
69 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công Theo E - HSMT 0,11
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Theo E - HSMT 0,11
71 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 Theo E - HSMT 0,016
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo E - HSMT 0,43
73 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,3
74 Tháo dỡ và lắp đặt lại biển báo Theo E - HSMT 1 cột
75 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột tín hiêu + biển 242a Theo E - HSMT 1 cái
76 Đánh chuyển, chăm sóc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo E - HSMT 1 gốc
77 Trồng lại cây xanh Theo E - HSMT 1 cây
78 Biển W.245a, L=70cm (Đi chậm) Theo E - HSMT 9 cái
79 Biển I.441, 900x1300cm Theo E - HSMT 9 cái
80 Biển W.227, L=70cm Theo E - HSMT 3 cái
81 Biển W.203c, L=70cm Theo E - HSMT 3 cái
82 Biển S.507, (1000x250cm) Theo E - HSMT 3 cái
83 Biển P.132, D=70cm Theo E - HSMT 3 cái
84 Sản xuất hàng rào thi công Theo E - HSMT 18 Đơn nguyên
85 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m Theo E - HSMT 0,558 tấn
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,814 100m³
87 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo E - HSMT 1,814 100m³
88 Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo E - HSMT 1,814 100m³
E THIẾT BỊ
1 Đồng hồ điện từ D300 Theo E - HSMT 1 Cái
2 Đồng hồ điện từ D250 Theo E - HSMT 1 Cái
3 Bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 2 Bộ
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo E - HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo E - HSMT 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung khác Theo E - HSMT 1 Khoản
4 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo E - HSMT 1 Khoản
5 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo E - HSMT 1 Khoản
6 Chi phí hạng mục chung khác Theo E - HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->