Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (Chi phí xây dựng HMC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (Chi phí xây dựng HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a năm 2020 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 18:19:00 đến ngày 2020-01-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V- EHSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ khối lượng thiết kế | Chương V- EHSMT | 1 | Khoản |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V- EHSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 249,74 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 100 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V- EHSMT | 2,0618 | 100m3 |
| 5 | Xếp bao tải đất <= 50kg | Chương V- EHSMT | 140 | cái |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | BTCT áo ngưỡng tràn đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 4,72 | m3 |
| 10 | BTCT tiêu năng đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 5,25 | m3 |
| 11 | Bê tông ngưỡng tràn đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 30,66 | m3 |
| 12 | Bê tông tiêu năng đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 17,71 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 13,32 | m3 |
| 14 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 57,21 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay + mái đập, đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 6,19 | m3 |
| 16 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 | Chương V- EHSMT | 126,79 | m2 |
| 17 | Làm lớp lọc đá dăm (1*2)cm bằng thủ công | Chương V- EHSMT | 2,8 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- EHSMT | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Rải lớp ni lông | Chương V- EHSMT | 0,28 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ ván khuôn móng bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,4366 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ ván khuôn tường bằng thép | Chương V- EHSMT | 2,0454 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V- EHSMT | 33,96 | m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Chương V- EHSMT | 13 | rọ |
| 25 | Lắp đặt ống TTK, D=32mm | Chương V- EHSMT | 0,092 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, D=20mm | Chương V- EHSMT | 0,448 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, P <=100kg | Chương V- EHSMT | 2 | cái |
| 28 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V- EHSMT | 0,2833 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V- EHSMT | 0,2753 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V- EHSMT | 0,0279 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V- EHSMT | 0,0442 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Chương V- EHSMT | 0,0033 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Chương V- EHSMT | 0,0058 | tấn |
| C | GIÀN VAN CỐNG XẢ CÁT | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V- EHSMT | 0,0181 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- EHSMT | 0,0965 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | Chương V- EHSMT | 0,0181 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- EHSMT | 0,0965 | tấn |
| 5 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- EHSMT | 2,72 | m |
| 6 | Bu lông D10 | Chương V- EHSMT | 21 | Cái |
| 7 | Bu lông D12 | Chương V- EHSMT | 8 | Cái |
| 8 | Bu lông D16 | Chương V- EHSMT | 2 | Cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V- EHSMT | 3,84 | m2 |
| D | CỐNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 66,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V- EHSMT | 0,1931 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng + mố néo rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 3,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 2,66 | m3 |
| 5 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 | Chương V- EHSMT | 6,69 | m2 |
| 6 | SXLĐ ván khuôn móng bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ ván khuôn tường bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất ống vách | Chương V- EHSMT | 1,3684 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <=10kg | Chương V- EHSMT | 0,0742 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V- EHSMT | 43,91 | m2 |
| 11 | Bu lông D14mm | Chương V- EHSMT | 88 | Cái |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- EHSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D= 300mm | Chương V- EHSMT | 11 | 1đoạn |
| 14 | Nối ống thép bằng mặt bích D=300mm | Chương V- EHSMT | 10 | 1mối |
| E | DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 17,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V- EHSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 4,69 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 7,1 | m3 |
| 5 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 | Chương V- EHSMT | 20,98 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V- EHSMT | 0,0427 | tấn |
| 8 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Chương V- EHSMT | 1,34 | m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn tường bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,614 | 100m2 |
| F | CẦU MÁNG SỐ 1 & SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 44,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V- EHSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 8,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 7,77 | m3 |
| 7 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 | Chương V- EHSMT | 24,19 | m2 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn cột, trụ bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn tường bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,592 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V- EHSMT | 0,0228 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V- EHSMT | 0,029 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V- EHSMT | 0,0313 | tấn |
| 14 | Sản xuất ống vách | Chương V- EHSMT | 3,5147 | tấn |
| 15 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <=10kg | Chương V- EHSMT | 0,1413 | tấn |
| 16 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- EHSMT | 9,5 | m |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V- EHSMT | 113,21 | m2 |
| 18 | Bu lông D14mm | Chương V- EHSMT | 152 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép D= 300mm | Chương V- EHSMT | 21 | 1đoạn |
| 20 | Nối ống thép bằng mặt bích D=300mm | Chương V- EHSMT | 19 | 1mối |
| G | KÊNH CHÍNH KT (40*50*10)CM & KT (30*50*10)CM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 301,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V- EHSMT | 3,1789 | 100m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 | Chương V- EHSMT | 350 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 35 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200, PC40 | Chương V- EHSMT | 62 | m3 |
| 6 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Chương V- EHSMT | 24,25 | m2 |
| 7 | SXLĐ ván khuôn kênh bằng thép | Chương V- EHSMT | 13,8825 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, D = 50mm | Chương V- EHSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V- EHSMT | 0,5574 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V- EHSMT | 3,8994 | tấn |
| H | KÊNH NHÁNH N1 ỐNG THÉP D150MM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- EHSMT | 14,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V- EHSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 2,63 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150, PC40 | Chương V- EHSMT | 3,87 | m3 |
| 5 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50, PC40 | Chương V- EHSMT | 8,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất ống vách | Chương V- EHSMT | 0,5427 | tấn |
| 7 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <=10kg | Chương V- EHSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- EHSMT | 2,1 | m |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V- EHSMT | 17,4 | m2 |
| 10 | Bu lông D14mm | Chương V- EHSMT | 28 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép D= 150mm | Chương V- EHSMT | 7 | 1đoạn |
| 12 | Nối ống thép bằng mặt bích D=150mm | Chương V- EHSMT | 6 | 1mối |
| 13 | SXLD ván khuôn móng bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn tường bằng thép | Chương V- EHSMT | 0,2361 | 100m2 |
| I | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy vít đống mở V=1,5 T | V- EHSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Van Nem D300mm | Chương V- EHSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Van nem D150mm | Chương V- EHSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi