Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 16:46:00 đến ngày 2020-02-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,480,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVA | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KV | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Máy |
| 3 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi Polymer 22kV : FCO-22 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van ZnO-20kV | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 250A (3x150A) | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Tủ |
| 8 | Sứ đứng SĐ-45KV + ty | Theo chương V của E - HSMT | 110 | Quả |
| 9 | Sứ đứng SĐ-24KV + ty | Theo chương V của E - HSMT | 115 | Quả |
| 10 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Theo chương V của E - HSMT | 62 | Chuỗi |
| 11 | Sứ chuỗi Polyme CN-22 + phụ kiện | Theo chương V của E - HSMT | 49 | Chuỗi |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V của E - HSMT | 32 | Quả |
| 13 | Dây nhôm bọc 24kV AC/XLPE/HDPE/2,5-50mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 90 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc 35kV AC/XLPE/HDPE/4,3-50mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 15 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M150 | Theo chương V của E - HSMT | 168 | m |
| 16 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M95 | Theo chương V của E - HSMT | 56 | m |
| 17 | Dây đồng mềm CV35 | Theo chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 18 | Dây đồng mềm CV95 | Theo chương V của E - HSMT | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V của E - HSMT | 120 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V của E - HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V của E - HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo chương V của E - HSMT | 48 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V của E - HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông CC50 | Theo chương V của E - HSMT | 78 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo chương V của E - HSMT | 48 | Cái |
| 26 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo chương V của E - HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo chương V của E - HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Theo chương V của E - HSMT | 32 | Cái |
| 29 | Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630A (gồm phụ kiện đấu nối) | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ(3cái) |
| 30 | Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630A (gồm phụ kiện đấu nối) | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ(3cái) |
| 31 | Dây dẫn AC70/11 | Theo chương V của E - HSMT | 7,586 | km |
| 32 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V của E - HSMT | 36 | Bộ |
| 33 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V của E - HSMT | 133 | Bộ |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 0,167 | Km |
| 35 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 1,241 | Km |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 1,456 | Km |
| 37 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 79 | Bộ |
| 38 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 21 | Bộ |
| 39 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Kẹp hãm cáp KH-4x35 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Kẹp treo cáp KT-4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 22 | Bộ |
| 43 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo chương V của E - HSMT | 40 | Bộ |
| 45 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Ghíp đấu 2BL GN4-95 | Theo chương V của E - HSMT | 40 | Bộ |
| 48 | Ghíp đấu 2BL GN4-70 | Theo chương V của E - HSMT | 28 | Bộ |
| 49 | Ghíp đấu 2BL GN4-50 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Bộ |
| 50 | Ghíp đấu 2BL GN4-35 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Ghíp đấu 1BL GN2-35 | Theo chương V của E - HSMT | 60 | Bộ |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V của E - HSMT | 68 | Bộ |
| 53 | Aptomat 250A lắp bổ sung AT500V-250A-36kA/s | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4-12 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4a-14 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột MT4a-16 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-12 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-14 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-16 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V của E - HSMT | 27 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-8 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-13 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-11 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-9,2 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m, NPC.I-14-190-13 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m, NPC.I-14-190-11 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14m, NPC.I-14-190-9,2 | Theo chương V của E - HSMT | 17 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-10 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-9 | Theo chương V của E - HSMT | 14 | Cột |
| 18 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-2D | Theo chương V của E - HSMT | 9 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2N | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2L | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, XÐ22-2L | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-2L | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV, XÐG35-1L | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2D | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2N | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 2 pha, XR-2L | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 3 pha, XR-3L | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 1 pha, XP-1 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp CT-2,5 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 32 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo CND-2 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Móng |
| 35 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | HT |
| 36 | Ống nhựa HDPE 90/65 | Theo chương V của E - HSMT | 240 | m |
| 37 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo chương V của E - HSMT | 64 | Cái |
| 38 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Cái |
| 39 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-10 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Cột |
| 40 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XĐD-22 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6-1 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 52 | Hộp chống tổn thất HCTT | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 53 | Móng cột ly tâm đơn MLT-1 | Theo chương V của E - HSMT | 18 | Móng |
| 54 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Móng |
| 55 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Móng |
| 56 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-3 | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Móng |
| 57 | Tiếp địa RLL | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Vị trí |
| 58 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-160-3 | Theo chương V của E - HSMT | 18 | cột |
| 59 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo chương V của E - HSMT | 29 | cột |
| 60 | Cột bê tông ly tâm 10m, NPC.I-10-190-5 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cột |
| 61 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Theo chương V của E - HSMT | 21 | Bộ |
| 62 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 63 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo chương V của E - HSMT | 52 | Bộ |
| 64 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo chương V của E - HSMT | 19 | Bộ |
| 65 | Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 68 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Cái |
| 71 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Cái |
| 72 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H3F | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Thu hồi dây dẫn AV50, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 2.952 | m |
| 74 | Thu hồi dây dẫn AV35, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 838 | m |
| 75 | Thu hồi cáp ABC2x35, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 516 | m |
| 76 | Thu hồi cáp ABC2x50, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 198 | m |
| 77 | Thu hồi cáp ABC4x50, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 332 | m |
| 78 | Thu hồi cột bê tông tự đúc, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 23 | Cột |
| 79 | Thu hồi xà XĐ-2, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 80 | Thu hồi xà XĐ-4, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 13 | Bộ |
| 81 | Thu hồi xà XN-2, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 82 | Thu hồi xà XN-4, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 83 | Thu hồi sứ hạ thế A20, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 158 | Quả |
| 84 | Thu hồi khóa đỡ hạ thế, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Cái |
| 85 | Thu hồi khóa néo hạ thế, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | Theo chương V của E - HSMT | 25 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi