Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136015-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình
Số hiệu KHLCNT 20200131413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư, phần kinh phí còn lại do ngân sách huyện đảm nhận.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 17:37:00 đến ngày 2020-02-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,449,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo HSTK 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK 1 khoản
B Chi phí xây dựng
C NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG
HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 rộng <= 20 m, đất C3 Theo HSTK 0,7548 100m3
2 Đào đá, dày <= 0,5 m búa căn, đá C3 Theo HSTK 271,9328 m3
3 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 2,7194 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 2,7194 100m3
5 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 đất cấp 2, rộng <= 20 m, ta ly 1,2, đất C2 (KL 80%) Theo HSTK 3,5583 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (KL 20%) Theo HSTK 88,9585 m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,9527 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,9219 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HSTK 2,0825 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 35,7868 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông chữ nhật Theo HSTK 0,4062 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng >250cm M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 144,2913 m3
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông chữ nhật Theo HSTK 4,3968 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK 1,4996 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK 4,3451 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo HSTK 7,2041 tấn
17 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo HSTK 64,4964 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 3,4651 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông chữ nhật Theo HSTK 0,366 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 7,1039 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0487 100m2
22 Xây tường bao giằng móng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 6,5687 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 1,1224 tấn
25 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 3,4582 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 26,436 m3
27 Trát chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 31,1229 m2
28 Công tác ốp đá rối vào chân móng Theo HSTK 31,1229 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 19,2082 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,127 100m2
31 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo HSTK 0,4342 tấn
32 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m Theo HSTK 2,4172 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo HSTK 3,7454 tấn
34 Bê tông dầm nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 49,4053 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo HSTK 5,4823 100m2
36 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo HSTK 1,1923 tấn
37 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m Theo HSTK 4,2914 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 6,549 tấn
39 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 93,3918 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 9,401 100m2
41 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo HSTK 11,4656 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 8,5556 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK 87 cái
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,9811 100m2
45 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo HSTK 0,3313 tấn
46 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép >10mm, cao <=16 m Theo HSTK 1,4502 tấn
47 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 4,7752 m3
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,4882 100m2
49 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,574 tấn
50 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính thép >10mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,468 tấn
51 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 Theo HSTK 236,8955 m3
52 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK 316,56 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo HSTK 870,022 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Theo HSTK 1.313,406 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 352,3076 m2
56 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 (bằng DT ván khuôn) Theo HSTK 548,2 m2
57 Trát trần, VXM M75, PC30 (DT trát ô văng + bằng DT ván khuôn sàn) Theo HSTK 1.032,936 m2
58 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 245 m
59 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 986,28 m
60 Đắp trang trí đầu cột + chân cột Theo HSTK 51 vị trí
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 870,022 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 3.246,84 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK 745,7102 m2
64 Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng Theo HSTK 9,45 m2
65 Đóng trần tôn khung xương phòng WC (bao gồm cả vật liệu và nhân công) Theo HSTK 62,4624 m2
66 Lát nền phòng WC bằng gạch 300x300mm (Gạch chống trơn) Theo HSTK 58,0008 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK 308,6472 m2
68 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh Theo HSTK 166,458 m2
69 Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 1,386 m3
70 Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 43,384 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên cầu thang Theo HSTK 43,384 m2
72 Sản xuất lan can cầu thang sắt dẹt 14x14 Theo HSTK 15,138 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 15,138 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 15,138 m2
75 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo HSTK 16,82 m
76 Gia công lắp dựng trụ cầu thang Theo HSTK 1 cái
77 Xây tường lan can gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 2,977 m3
78 Trát tường hành lang, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo HSTK 50,7051 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 2,0159 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1835 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,0374 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK 0,228 tấn
83 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, lắp dựng lan can Theo HSTK 36 cái
84 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 - Trát lan can Theo HSTK 64,7616 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 115,4667 m2
86 Sản xuất lan can hoa sắt hộp 25x25 Theo HSTK 64,134 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 64,134 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 64,134 m2
89 Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo HSTK 3,285 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 1,095 m3
91 Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 7,4241 m3
92 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK 38,115 m2
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Theo HSTK 38,115 m2
94 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo HSTK 1,3565 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 115,2 m2
96 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,3565 tấn
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo HSTK 3,4181 100m2
98 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo HSTK 30 m
99 Ke chống bão Theo HSTK 1.276 cái
100 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) Theo HSTK 70,2 m2
101 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 1 cánh mở quay) Theo HSTK 21,96 m2
102 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly Theo HSTK 85,5 m2
103 SX lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (ô thoáng) Theo HSTK 25,4625 m2
104 Sản xuất hoa sắt hộp, cửa sổ thép 14x14 Theo HSTK 85,5 m2
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 85,5 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 85,5 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Giáo hoàn thiện 2 tháng) Theo HSTK 8,424 100m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 3,684 m3
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTK 36,84 m2
110 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (KL 50%) Theo HSTK 0,1771 100m3
111 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 (KL 50%) Theo HSTK 17,7081 m3
112 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 0,171 100m3
113 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 0,171 100m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 6,2426 m3
115 Xây rãnh nước gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 10,9705 m3
116 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo HSTK 56,904 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 22,968 m2
118 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTK 2,4592 m3
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,1816 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,1584 tấn
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK 139 cái
122 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,114 100m3
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 30 bộ
124 Lắp đặt lốp Theo HSTK 22 bộ
125 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK 15 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK 15 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo HSTK 28 cái
128 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 2 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=150A Theo HSTK 1 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK 3 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo HSTK 17 cái
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 760 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 132 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 100 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 120 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK 200 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 560 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 960 m
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo HSTK 25 hộp
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo HSTK 3 hộp
141 Tủ điện 600x400x200 Theo HSTK 2 cái
142 Tủ điện 800x600x200 Theo HSTK 1 cái
143 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK 35 cái
144 băng dính điện Theo HSTK 80 cuộn
145 Đế âm đơn Theo HSTK 69 cái
146 Mặt 2 lỗ Theo HSTK 21 cái
147 Mặt 1 lỗ Theo HSTK 15 cái
148 Hộp cáp 30x2 Theo HSTK 1 cái
149 Cáp điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK 60 m
150 Đế âm đôi (1 cổng bao gồm mặt, hạt và đế âm) Theo HSTK 3 cái
151 Đê âm đơn (1 cổng bao gồm mặt, hạt và đế âm) Theo HSTK 3 cái
152 Hạt điện thoại SINO Theo HSTK 3 cái
153 Hạt mạng Theo HSTK 6 cái
154 Cáp lan CAT 5 Theo HSTK 120 m
155 Hạt RJ45 Theo HSTK 2 cái
156 SWITCH 16 ports Theo HSTK 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Theo HSTK 0,5 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 Theo HSTK 0,2 100m
159 Đục tường chôn dây dẫn và các thiết bị đi ngầm tường Theo HSTK 12 công
160 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 (KL 50%) Theo HSTK 0,0668 100m3
161 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 (KL 50%) Theo HSTK 6,6825 m3
162 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 0,0668 100m3
163 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 0,0668 100m3
164 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,136 100m3
165 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTK 3 cái
166 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo HSTK 50 m
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK 35 m
168 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 7 cọc
169 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,6 100m
170 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm Theo HSTK 0,75 100m
171 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm Theo HSTK 0,3 100m
172 Lắp đặt tê PPR 32mm Theo HSTK 15 cái
173 Lắp đặt tê PPR 25mm Theo HSTK 15 cái
174 Lắp đặt tê PPR 32x25x32 Theo HSTK 9 cái
175 Lắp đặt tê PPR 32x20x25 Theo HSTK 12 cái
176 Lắp đặt côn PPR 32mm Theo HSTK 12 cái
177 Lắp đặt côn PPR 25mm Theo HSTK 15 cái
178 Lắp đặt côn PPR 20mm Theo HSTK 15 cái
179 Lắp đặt cút PPR 32mm Theo HSTK 21 cái
180 Lắp đặt cút PPR 20mm Theo HSTK 15 cái
181 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính van D= 32 mm Theo HSTK 1 cái
182 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo HSTK 3 cái
183 Lắp đặt van xả cặn, đường kính 32mm Theo HSTK 1 cái
184 Kép INOXX 15 Theo HSTK 25 cái
185 Lo INOXX 15 Theo HSTK 10 cái
186 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 6 bộ
187 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 6 cái
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 6 bộ
189 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 9 bộ
190 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 9 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (xịt hang) Theo HSTK 6 bộ
192 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 32mm Theo HSTK 1,5 100m
193 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
194 Máy bơm Q=9M3/H,H=15m Theo HSTK 1 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK 0,6 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo HSTK 0,6 100m
197 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm Theo HSTK 0,2 100m
198 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Theo HSTK 0,32 100m
199 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 90 mm Theo HSTK 12 cái
200 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 60 mm Theo HSTK 18 cái
201 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90-60 mm Theo HSTK 6 cái
202 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút D= 90 mm Theo HSTK 15 cái
203 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút D= 60 mm Theo HSTK 21 cái
204 Thu 90x34 Theo HSTK 4 cái
205 Thu 90x60 Theo HSTK 12 cái
206 Thu 60x42 Theo HSTK 24 cái
207 Cút D60 Theo HSTK 18 cái
208 Chếch 42 Theo HSTK 48 cái
209 Cút D42 Theo HSTK 15 cái
210 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 32 mm Theo HSTK 6 cái
211 Thu 32-25 Theo HSTK 6 cái
212 Tê 32-25 Theo HSTK 12 cái
213 Cút ren 25 Theo HSTK 30 cái
214 Cút trơn 25 Theo HSTK 36 cái
215 Cút 32 Theo HSTK 15 cái
216 Ren ngoài Theo HSTK 1 cái
217 Thu 50-32 Theo HSTK 1 cái
218 Phao điện Theo HSTK 1 cái
219 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK 0,6 100m
220 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 Theo HSTK 9 cái
221 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60 Theo HSTK 24 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90-60-90 Theo HSTK 16 cái
223 Măng sông D90 Theo HSTK 12 cái
224 CLEOM D90 Theo HSTK 20 cái
225 CLEOM D60 Theo HSTK 48 cái
226 Bịt 90 Theo HSTK 9 cái
227 Bịt 60 Theo HSTK 12 cái
228 Bịt 42 Theo HSTK 24 cái
229 Phiễu thu nước sàn Theo HSTK 12 cái
230 Keo dán ống Theo HSTK 40 hộp
231 Bịt ren D15 Theo HSTK 30 cái
232 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK 1,1 100m
233 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm Theo HSTK 10 cái
234 Cầu chắn rác Theo HSTK 10 cái
235 Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180 Theo HSTK 2 hộp
236 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 2 Bộ
237 Bình chữa cháy MT3 - CO2 = 1 Theo HSTK 2 Bình
238 Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 Theo HSTK 4 Bình
239 Vít nở Theo HSTK 30 Bộ
240 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3 đất C3 (KL 10%) Theo HSTK 0,0157 100m3
241 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn đá C3 (Kl 90%) Theo HSTK 14,1012 m3
242 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 0,141 100m3
243 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 0,141 100m3
244 Bê tông lót đáy bể, vữa XM M 100, PC40 Theo HSTK 0,768 m3
245 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK 0,688 m3
246 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0114 100m2
247 Sản xuất và lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính thép <=10mm Theo HSTK 0,0765 tấn
248 Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 5,22 m3
249 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HSTK 0,1044 100m3
250 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 3,9793 m3
251 Trát tường trong, ngoài bể dày 2,0 cm vữa XM M 75 Theo HSTK 37,968 m2
252 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK 4,8384 m2
253 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 4,8384 m2
254 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,688 m3
255 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0355 100m2
256 Sản xuất, lắp đặt cèt thép tấm đan Theo HSTK 0,0134 tấn
257 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg Theo HSTK 8 cái
258 Phòng chống mối mặt bằng công trình Theo HSTK 205,54 m2
259 Thuốc phòng mối agenda 25EC Theo HSTK 25,32 lít
260 Hàng rào mối bên ngoài công trình Theo HSTK 41,08 m3
261 Công đào Theo HSTK 41,08 m3
262 Công đắp Theo HSTK 41,08 m3
263 Thuốc phòng mối agenda 25EC Theo HSTK 25,68 kg
264 Hàng rào mối bên trong công trình Theo HSTK 10,53 m3
265 Công đào Theo HSTK 10,53 m3
266 Công đắp Theo HSTK 10,53 m3
267 Thuốc phòng mối agenda 25EC Theo HSTK 6,58 kg
D TƯỜNG KÈ + SÂN TRƯỜNG
1 Đào xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển<br/>bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 4,9495 100m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 4,9495 100m3
3 Đào xúc đất tường kè, máy đào <= 0,4 m3 đất C3 (KL 80%) Theo HSTK 7,3997 100m3
4 Đào móng kè bằng thủ công, rộng <= 3 m sâu <= 2 m, đất C3 (Kl 20%) Theo HSTK 184,992 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 6,4271 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô 7T tự đổ phạm vi <1000m, đất cấp III Theo HSTK 2,8225 100m3
7 Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 23,59 m3
8 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 247,19 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 337,42 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,9543 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường kè, dày <= 45 Theo HSTK 5,8545 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 6,75 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,3373 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,0995 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,5321 tấn
16 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK 0,2332 100m3
17 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK 1,7881 100m2
18 Đất sét Theo HSTK 22,49 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống d=50mm Theo HSTK 1,932 100m
20 Xây tường lan can gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 7,8708 m3
21 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 1,855 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1686 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,0333 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,1497 tấn
25 Trát tường lan can, dày 1,5 cm VXM M75, PC40 Theo HSTK 140,1 m2
26 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo HSTK 674,56 m
27 Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 140,1 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 24,49 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 18,01 m3
30 Đào xúc đất tường kè, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 (KL 10%) Theo HSTK 0,3347 100m3
31 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 (KL 90%) Theo HSTK 301,266 m3
32 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 3,0127 100m3
33 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 3,0127 100m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng kè 1) Theo HSTK 1,6332 100m3
35 Máy múc xúc đất vào đắp đất trả chân kè Theo HSTK 3 ca
36 Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm M100 PC40, đá 4x6 Theo HSTK 7,43 m3
37 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 73,88 m3
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 94,58 m3
39 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,6207 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường kè, dày <= 45 Theo HSTK 1,6801 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 2,3 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,115 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,0339 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo HSTK 0,1814 tấn
45 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK 0,0627 100m3
46 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK 0,4987 100m2
47 Đất sét Theo HSTK 6,04 m3
48 Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống d=50mm Theo HSTK 0,202 100m
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 9,95 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 7,2 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo HSTK 1.090 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Theo HSTK 1.090 m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3<br/>đất C3 (KL 20%) Theo HSTK 0,0309 100m3
2 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn đá C3 (KL 80%) Theo HSTK 13,5251 m3
3 Đào xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 0,1353 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 0,1353 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo HSTK 2,1133 m3
6 Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm vữa XM M50 Theo HSTK 8,7173 m3
7 Xây tường giằng móng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 7,4492 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7449 m3
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0103 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0632 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK 5,4306 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 1,9359 m3
13 Bê tông lót móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo HSTK 1,2825 m3
14 Trát tường chân móng vữa XM M 50 Theo HSTK 4,62 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 0,1056 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0096 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0014 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép >10mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0075 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 0,4587 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0486 100m2
21 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0068 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0441 tấn
23 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 2,6822 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,2554 100m2
25 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính thép <=10mm Theo HSTK 0,1725 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 11,2658 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 3,6144 m3
28 Láng sê nô vữa XM M 75 Theo HSTK 24,42 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M 75 Theo HSTK 4,7 m2
30 Trát trần, vữa XM M 75 Theo HSTK 25,5 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 Theo HSTK 65,9316 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo HSTK 54,8443 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm Vữa XM M75 (trát trong) Theo HSTK 6,8648 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 7,68 m2
35 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm Theo HSTK 12,888 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK 46,152 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 128,2456 m2
38 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dày 5ly Theo HSTK 5,6 m2
39 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 Theo HSTK 18,9225 m3
40 Đào xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 Theo HSTK 0,1892 100m3
41 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK 0,1892 100m3
42 Bê tông lót móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo HSTK 0,876 m3
43 Bê tông móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7592 m3
44 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0113 100m2
45 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính thép <=10mm Theo HSTK 0,0322 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo HSTK 4,4748 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 47,5788 m2
48 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK 4,3056 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 4,3056 m2
50 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7425 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,038 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo HSTK 0,0392 tấn
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg Theo HSTK 10 cái
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,5 100m
55 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính D32x32mm Theo HSTK 6 cái
56 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính D 32mm Theo HSTK 10 cái
57 Rắc co Theo HSTK 8 cái
58 Van phao D32 Theo HSTK 1 cái
59 Lắp đặt van xả cặn, D32mm Theo HSTK 1 cái
60 Lắp đặt măng sông kẽm D32 Theo HSTK 6 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo HSTK 0,4 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo HSTK 0,4 100m
63 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60mm Theo HSTK 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo HSTK 4 cái
66 Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90mm Theo HSTK 6 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK 4 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 4 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 4 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
72 Rọ chắn rác Theo HSTK 4 cái
73 Máy bơm nước Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo HSTK 1,1 100m
76 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Theo HSTK 4 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo HSTK 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống <=15mm Theo HSTK 15 m
80 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTK 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 2 cái
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III ( Ta ly 1,2) Theo HSTK 3,36 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 100 Theo HSTK 0,4 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 0,9904 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0509 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính thép <=10mm Theo HSTK 0,1055 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính thép <=18mm Theo HSTK 0,1263 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK 16,56 m3
8 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M 1000 Theo HSTK 5,52 m3
9 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200 đá 1x2 Theo HSTK 5,52 m3
10 Ván khuôn gỗ đổ nền nhà xe Theo HSTK 0,0332 100m2
11 Sản xuất cột bằng thép hình D100 dày 5 Thép D60 dày 4 Theo HSTK 0,0769 tấn
12 Sản xuất mặt bích bằng thép tấm Theo HSTK 0,0236 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 0,2487 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 30,5477 m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,2487 tấn
16 Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m Theo HSTK 0,3059 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ Theo HSTK 0,7017 100m2
18 Bu lông chẻ D18 (L=350) Theo HSTK 16 cái
G PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ VÀ
DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Phá dỡ nhà ở công vụ lắp ghép <br/>dọn dẹp vệ sinh mặt bằng Theo HSTK 20 công
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe otô 5T cách công trình 5km Theo HSTK 2 chuyến
3 Di chuyển cột điện Theo HSTK 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->