Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư, phần kinh phí còn lại do ngân sách huyện đảm nhận. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 17:37:00 đến ngày 2020-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,449,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo HSTK | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK | 1 | khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG |
|||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 rộng <= 20 m, đất C3 | Theo HSTK | 0,7548 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, dày <= 0,5 m búa căn, đá C3 | Theo HSTK | 271,9328 | m3 |
| 3 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 2,7194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 2,7194 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 đất cấp 2, rộng <= 20 m, ta ly 1,2, đất C2 (KL 80%) | Theo HSTK | 3,5583 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (KL 20%) | Theo HSTK | 88,9585 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,9527 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HSTK | 2,0825 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 35,7868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông chữ nhật | Theo HSTK | 0,4062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng >250cm M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 144,2913 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông chữ nhật | Theo HSTK | 4,3968 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo HSTK | 1,4996 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo HSTK | 4,3451 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 7,2041 | tấn |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK | 64,4964 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,4651 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông chữ nhật | Theo HSTK | 0,366 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,1039 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0487 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bao giằng móng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 6,5687 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,156 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 1,1224 | tấn |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,4582 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 26,436 | m3 |
| 27 | Trát chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 31,1229 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá rối vào chân móng | Theo HSTK | 31,1229 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 19,2082 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,127 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 0,4342 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 2,4172 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK | 3,7454 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 49,4053 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo HSTK | 5,4823 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 1,1923 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 4,2914 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 6,549 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 93,3918 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 9,401 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 11,4656 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,5556 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK | 87 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,9811 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 0,3313 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép >10mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 1,4502 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,7752 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,4882 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,574 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính thép >10mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,468 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 16m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 236,8955 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK | 316,56 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 870,022 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Theo HSTK | 1.313,406 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 352,3076 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 (bằng DT ván khuôn) | Theo HSTK | 548,2 | m2 |
| 57 | Trát trần, VXM M75, PC30 (DT trát ô văng + bằng DT ván khuôn sàn) | Theo HSTK | 1.032,936 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 245 | m |
| 59 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 986,28 | m |
| 60 | Đắp trang trí đầu cột + chân cột | Theo HSTK | 51 | vị trí |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 870,022 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.246,84 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK | 745,7102 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng | Theo HSTK | 9,45 | m2 |
| 65 | Đóng trần tôn khung xương phòng WC (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo HSTK | 62,4624 | m2 |
| 66 | Lát nền phòng WC bằng gạch 300x300mm (Gạch chống trơn) | Theo HSTK | 58,0008 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK | 308,6472 | m2 |
| 68 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo HSTK | 166,458 | m2 |
| 69 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,386 | m3 |
| 70 | Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 43,384 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên cầu thang | Theo HSTK | 43,384 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can cầu thang sắt dẹt 14x14 | Theo HSTK | 15,138 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 15,138 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 15,138 | m2 |
| 75 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo HSTK | 16,82 | m |
| 76 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,977 | m3 |
| 78 | Trát tường hành lang, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 50,7051 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,0159 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1835 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,0374 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,228 | tấn |
| 83 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, lắp dựng lan can | Theo HSTK | 36 | cái |
| 84 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 - Trát lan can | Theo HSTK | 64,7616 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,4667 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can hoa sắt hộp 25x25 | Theo HSTK | 64,134 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 64,134 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 64,134 | m2 |
| 89 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo HSTK | 3,285 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,095 | m3 |
| 91 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,4241 | m3 |
| 92 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 38,115 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Theo HSTK | 38,115 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK | 1,3565 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 115,2 | m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3565 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 3,4181 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Theo HSTK | 30 | m |
| 99 | Ke chống bão | Theo HSTK | 1.276 | cái |
| 100 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo HSTK | 70,2 | m2 |
| 101 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 1 cánh mở quay) | Theo HSTK | 21,96 | m2 |
| 102 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly | Theo HSTK | 85,5 | m2 |
| 103 | SX lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (ô thoáng) | Theo HSTK | 25,4625 | m2 |
| 104 | Sản xuất hoa sắt hộp, cửa sổ thép 14x14 | Theo HSTK | 85,5 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 85,5 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 85,5 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Giáo hoàn thiện 2 tháng) | Theo HSTK | 8,424 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,684 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK | 36,84 | m2 |
| 110 | Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (KL 50%) | Theo HSTK | 0,1771 | 100m3 |
| 111 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 (KL 50%) | Theo HSTK | 17,7081 | m3 |
| 112 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 0,171 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 0,171 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 6,2426 | m3 |
| 115 | Xây rãnh nước gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,9705 | m3 |
| 116 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 56,904 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,968 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK | 2,4592 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1816 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,1584 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK | 139 | cái |
| 122 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,114 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 124 | Lắp đặt lốp | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSTK | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo HSTK | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 760 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 132 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 560 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 960 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo HSTK | 25 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 141 | Tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 142 | Tủ điện 800x600x200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK | 35 | cái |
| 144 | băng dính điện | Theo HSTK | 80 | cuộn |
| 145 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 69 | cái |
| 146 | Mặt 2 lỗ | Theo HSTK | 21 | cái |
| 147 | Mặt 1 lỗ | Theo HSTK | 15 | cái |
| 148 | Hộp cáp 30x2 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 149 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK | 60 | m |
| 150 | Đế âm đôi (1 cổng bao gồm mặt, hạt và đế âm) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 151 | Đê âm đơn (1 cổng bao gồm mặt, hạt và đế âm) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 152 | Hạt điện thoại SINO | Theo HSTK | 3 | cái |
| 153 | Hạt mạng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 154 | Cáp lan CAT 5 | Theo HSTK | 120 | m |
| 155 | Hạt RJ45 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 156 | SWITCH 16 ports | Theo HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 159 | Đục tường chôn dây dẫn và các thiết bị đi ngầm tường | Theo HSTK | 12 | công |
| 160 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 (KL 50%) | Theo HSTK | 0,0668 | 100m3 |
| 161 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 (KL 50%) | Theo HSTK | 6,6825 | m3 |
| 162 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 0,0668 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 0,0668 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,136 | 100m3 |
| 165 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 169 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê PPR 32mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR 25mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR 32x25x32 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR 32x20x25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn PPR 32mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn PPR 25mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn PPR 20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PPR 32mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PPR 20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 184 | Kép INOXX 15 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 185 | Lo INOXX 15 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (xịt hang) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 194 | Máy bơm Q=9M3/H,H=15m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 90 mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 60 mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90-60 mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút D= 90 mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút D= 60 mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 204 | Thu 90x34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 205 | Thu 90x60 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 206 | Thu 60x42 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 207 | Cút D60 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 208 | Chếch 42 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 209 | Cút D42 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 211 | Thu 32-25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 212 | Tê 32-25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 213 | Cút ren 25 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 214 | Cút trơn 25 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 215 | Cút 32 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 216 | Ren ngoài | Theo HSTK | 1 | cái |
| 217 | Thu 50-32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 218 | Phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90-60-90 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 223 | Măng sông D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 224 | CLEOM D90 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 225 | CLEOM D60 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 226 | Bịt 90 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 227 | Bịt 60 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 228 | Bịt 42 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 229 | Phiễu thu nước sàn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 230 | Keo dán ống | Theo HSTK | 40 | hộp |
| 231 | Bịt ren D15 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 10 | cái |
| 235 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 236 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 237 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 = 1 | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 238 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 239 | Vít nở | Theo HSTK | 30 | Bộ |
| 240 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3 đất C3 (KL 10%) | Theo HSTK | 0,0157 | 100m3 |
| 241 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn đá C3 (Kl 90%) | Theo HSTK | 14,1012 | m3 |
| 242 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 0,141 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 0,141 | 100m3 |
| 244 | Bê tông lót đáy bể, vữa XM M 100, PC40 | Theo HSTK | 0,768 | m3 |
| 245 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,688 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính thép <=10mm | Theo HSTK | 0,0765 | tấn |
| 248 | Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 5,22 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HSTK | 0,1044 | 100m3 |
| 250 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,9793 | m3 |
| 251 | Trát tường trong, ngoài bể dày 2,0 cm vữa XM M 75 | Theo HSTK | 37,968 | m2 |
| 252 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK | 4,8384 | m2 |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 4,8384 | m2 |
| 254 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,688 | m3 |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0355 | 100m2 |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt cèt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0134 | tấn |
| 257 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 258 | Phòng chống mối mặt bằng công trình | Theo HSTK | 205,54 | m2 |
| 259 | Thuốc phòng mối agenda 25EC | Theo HSTK | 25,32 | lít |
| 260 | Hàng rào mối bên ngoài công trình | Theo HSTK | 41,08 | m3 |
| 261 | Công đào | Theo HSTK | 41,08 | m3 |
| 262 | Công đắp | Theo HSTK | 41,08 | m3 |
| 263 | Thuốc phòng mối agenda 25EC | Theo HSTK | 25,68 | kg |
| 264 | Hàng rào mối bên trong công trình | Theo HSTK | 10,53 | m3 |
| 265 | Công đào | Theo HSTK | 10,53 | m3 |
| 266 | Công đắp | Theo HSTK | 10,53 | m3 |
| 267 | Thuốc phòng mối agenda 25EC | Theo HSTK | 6,58 | kg |
| D | TƯỜNG KÈ + SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển<br/>bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 4,9495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 4,9495 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tường kè, máy đào <= 0,4 m3 đất C3 (KL 80%) | Theo HSTK | 7,3997 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng <= 3 m sâu <= 2 m, đất C3 (Kl 20%) | Theo HSTK | 184,992 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 6,4271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô 7T tự đổ phạm vi <1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,8225 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 23,59 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 247,19 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 337,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,9543 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường kè, dày <= 45 | Theo HSTK | 5,8545 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3373 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,0995 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,5321 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,2332 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK | 1,7881 | 100m2 |
| 18 | Đất sét | Theo HSTK | 22,49 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 1,932 | 100m |
| 20 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,8708 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,855 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1686 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,0333 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,1497 | tấn |
| 25 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 140,1 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 674,56 | m |
| 27 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 140,1 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 24,49 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,01 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất tường kè, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 (KL 10%) | Theo HSTK | 0,3347 | 100m3 |
| 31 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 (KL 90%) | Theo HSTK | 301,266 | m3 |
| 32 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 3,0127 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 3,0127 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng kè 1) | Theo HSTK | 1,6332 | 100m3 |
| 35 | Máy múc xúc đất vào đắp đất trả chân kè | Theo HSTK | 3 | ca |
| 36 | Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm M100 PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,43 | m3 |
| 37 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 73,88 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 94,58 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6207 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường kè, dày <= 45 | Theo HSTK | 1,6801 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,3 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,0339 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK | 0,1814 | tấn |
| 45 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,0627 | 100m3 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK | 0,4987 | 100m2 |
| 47 | Đất sét | Theo HSTK | 6,04 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 0,202 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 9,95 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,2 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK | 1.090 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo HSTK | 1.090 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3<br/>đất C3 (KL 20%) | Theo HSTK | 0,0309 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn đá C3 (KL 80%) | Theo HSTK | 13,5251 | m3 |
| 3 | Đào xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 0,1353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 0,1353 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,1133 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,7173 | m3 |
| 7 | Xây tường giằng móng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,4492 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7449 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0103 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0632 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK | 5,4306 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 1,9359 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,2825 | m3 |
| 14 | Trát tường chân móng vữa XM M 50 | Theo HSTK | 4,62 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0014 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép >10mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0075 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4587 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0486 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0068 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0441 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,6822 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2554 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính thép <=10mm | Theo HSTK | 0,1725 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 11,2658 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,6144 | m3 |
| 28 | Láng sê nô vữa XM M 75 | Theo HSTK | 24,42 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 4,7 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 25,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 65,9316 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo HSTK | 54,8443 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm Vữa XM M75 (trát trong) | Theo HSTK | 6,8648 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 7,68 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm | Theo HSTK | 12,888 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK | 46,152 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 128,2456 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo HSTK | 5,6 | m2 |
| 39 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C3 | Theo HSTK | 18,9225 | m3 |
| 40 | Đào xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0, 8 m3 | Theo HSTK | 0,1892 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo HSTK | 0,1892 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,876 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7592 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0113 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính thép <=10mm | Theo HSTK | 0,0322 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,4748 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 47,5788 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK | 4,3056 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 4,3056 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7425 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0392 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg | Theo HSTK | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính D32x32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính D 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 57 | Rắc co | Theo HSTK | 8 | cái |
| 58 | Van phao D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả cặn, D32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông kẽm D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC D90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 4 | cái |
| 73 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống <=15mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III ( Ta ly 1,2) | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 100 | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính thép <=10mm | Theo HSTK | 0,1055 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính thép <=18mm | Theo HSTK | 0,1263 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK | 16,56 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M 1000 | Theo HSTK | 5,52 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200 đá 1x2 | Theo HSTK | 5,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ nền nhà xe | Theo HSTK | 0,0332 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình D100 dày 5 Thép D60 dày 4 | Theo HSTK | 0,0769 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,0236 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2487 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 30,5477 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2487 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m | Theo HSTK | 0,3059 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,7017 | 100m2 |
| 18 | Bu lông chẻ D18 (L=350) | Theo HSTK | 16 | cái |
| G | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ VÀ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN |
|||
| 1 | Phá dỡ nhà ở công vụ lắp ghép <br/>dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Theo HSTK | 20 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe otô 5T cách công trình 5km | Theo HSTK | 2 | chuyến |
| 3 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi