Gói thầu: Xây dựng Trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh- từ nguồn kinh phí chưa thực hiện, chi phí dự phòng và chi phí tiết kiệm đấu thầu dự án. Đảm bảo không vượt tổng mức đầu tư của dự án đã được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 19:24:00 đến ngày 2020-01-22 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Cải tạo móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) thành M12-2a | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ SỨ | |||
| 1 | Hình thức trụ đấu nối trung thế (tại trụ TBA hiện hữu) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hình thức lắp đặt bộ 3DS 1 pha (tại trụ rẽ nhánh) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hình thức chuyển trụ I thành trụ T (lắp ReCloser) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP III-1600 KVA | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA III-1600KVA + Chụp MBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA18 + Chụp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | LBFCO 27KV 200A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dây chì 65K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Vỏ tủ điện hợp bộ 3 ngăn lắp ACB, thanh cái đồng chia tải và Tụ bù (KT: 1800x2000x700) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bộ tụ bù 800KVAR có 1 cấp nền và 14 cấp ứng động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | ACB 3 Pha 2500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | ACB 3 Pha 1600A (sử dụng trong tủ điện nhà máy phát) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thanh cái đồng + phụ kiện lắp đặt (đấu nối hạ thế) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp MBA 3 pha 1600kVA 22-35kV/0,4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp <= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO, LBFCO) điện áp <= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 14 | Lắp tủ máy cắt hạ áp hợp bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp máy cắt dùng khí <= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tụ bù hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | Tủ |
| G | THI NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp III-1600KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm LBFCO 27kV 200A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm ACB 3 pha 2500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm ACB 3 pha 1600A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm tủ tụ bù 800KVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Longden tròn 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | CV 1kV - 300mm2 (đấu nối từ MBA vào Tủ điện, 5 sợi 1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | Mét |
| 9 | CV 1kV - 250mm2 (đấu nối từ MBA vào tủ điện, 3 sợi N) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Mét |
| 10 | CV 1kV - 250mm2 (đấu nối vào tủ Tụ bù) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 11 | CX 50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | Mét |
| 12 | CXV/DSTA- 3x300mm2 (dây P, đấu nối vào tủ điện nhà máy phát) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | Mét |
| 13 | CXV/DSTA 2x250mm2 (dây N, đấu nối vào tủ điện nhà máy phát) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Mét |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cosse ép Cu 300mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 18 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Ốc siết 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196 | Mét |
| 22 | Coud PVC 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 23 | Băng keo cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 24 | Bảng tên trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | sứ |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=400mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | 1mét |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=240mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | 1mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196 | 01 mét |
| 31 | ÉP đầu cốt ≤300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | 01đầu cốt |
| 32 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | 01đầu cốt |
| 33 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt kẹp Quai | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Hotline đồng loại 4/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Đào mương cáp ngầm từ TBA vào nhà máy phát (0,6x0,8x15) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất mương cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 38 | Đắp cát mương cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 39 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| I | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cọc |
| J | HÀNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 (chân trạm) = 2,6x2,6x0,2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 (đổ nền trạm) = 2,0x2.0x0.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 (đổ chân trụ hàng rào) = 0,3x0x3x0,5x8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 (nắp tấm đan hố thoát dầu) = 1,3x1,1x0,1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Lưới B40 (hàng rào trạm) = 1,8mx4mx4x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 8 | Xây hố thoát dầu vữa M75 (1,2x1,2x1) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Xây hố ga kỹ thuật đặt tủ điện M75 (1,8x0,7x0,8) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 10 | Xây thành mương thoát dầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Đào móng nền trạm + hố thoát dầu 4.7x4.8x0.7+1.2x1.2x1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất (tính cả đất đắp nâng cao nền trạm 0,5m so với hiện hữu) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,96 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 14 | Đá mi đổ nền trạm 4x4x0.1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| K | ĐO GHI TRUNG ÁP | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TI 24KV 50-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | TU 12000/120V (50VA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Điện kế điện tử 3P-4D-208/120V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp máy biến điện áp 1P<= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 5 | Lắp máy biến dòng 1P<= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| M | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | TI 24KV 50-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | TU 12000/120V (50VA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| N | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt 110x80x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Chống dẹt 6x60x1110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Sắt dẹt 4x40x375 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 10 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 11 | Bulon 8x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 12 | Bulon 12x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cây |
| 13 | Bulon 16x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Longden vuông 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 16 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 17 | Longden tròn 10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Longden tròn 8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | CVV-Sa 4x2,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Mét |
| 20 | CVV-Sa 6x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 21 | Cosse ép Cu 2,5mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 23 | CV 30/10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Mét |
| 24 | Thùng đo ghi trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Code bắt thùng tôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Kẹp hotline 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Ống sắt tráng kẽm F60 dày 3mm ren răng ngoài 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Mét |
| 30 | Ống sắt tráng kẽm F60 dày 3mm ren răng ngoài1 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Mét |
| 31 | Co L ống sắt tráng kẽm F60 dày 3mm ren răng trong 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Code bắt ống sắt Ø60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Ổ khoá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Đấu nối thẳng có một đầu ven răng ngoài loại PVC F60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Ống nối giảm loại PVC Ø60-27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Coud PVC 27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 37 | Coud T PVC 27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 38 | Silicol | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 39 | Ống nhựa PVC Ø27 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 40 | CX 50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Mét |
| 41 | Bảng tên đo ghi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp bộ đà đo ghi trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=95mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | 1mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 46 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,5 | 01 mét |
| 47 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | sứ |
| 48 | Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| O | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO GHI | |||
| 1 | C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly < = 100m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn/km |
| P | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM TRUNG ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly < = 100m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn/km |
| Q | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT ĐƯỜNG DÂY | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 27KV hợp bộ (bao gồm Recloser, máy biến áp cấp nguồn và điều khiển hợp bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van điện áp <= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 5 | Lắp máy cắt LBS, Recloser <= 35KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ(3p) |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Recloser 27KV hợp bộ (bao gồm Recloser, máy biến áp cấp nguồn và điều khiển hợp bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| T | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Ốc siết 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 5 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Bảng tên RECLOSER | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ổ khoá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Ống nhựa PVC phi 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Co ống PVC phi 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Code bắt ống nhựa phi 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=95mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 1mét |
| U | BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi