Gói thầu: Xây dựng Trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ kèm theo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136351-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng Trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20200128228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh- từ nguồn kinh phí chưa thực hiện, chi phí dự phòng và chi phí tiết kiệm đấu thầu dự án. Đảm bảo không vượt tổng mức đầu tư của dự án đã được phê duyệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 19:24:00 đến ngày 2020-01-22 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,802,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B PHẦN MÓNG TRỤ
1 Cải tạo móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) thành M12-2a Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
C PHẦN TRỤ
1 Trụ BTLT 12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Trụ
D PHẦN XÀ SỨ
1 Hình thức trụ đấu nối trung thế (tại trụ TBA hiện hữu) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Hình thức lắp đặt bộ 3DS 1 pha (tại trụ rẽ nhánh) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Hình thức chuyển trụ I thành trụ T (lắp ReCloser) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
6 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
E TRẠM BIẾN ÁP III-1600 KVA
F PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA III-1600KVA + Chụp MBA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Máy
2 Chống sét van LA18 + Chụp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Bass L + I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
4 LBFCO 27KV 200A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
5 Dây chì 65K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Sợi
6 Vỏ tủ điện hợp bộ 3 ngăn lắp ACB, thanh cái đồng chia tải và Tụ bù (KT: 1800x2000x700) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
7 Bộ tụ bù 800KVAR có 1 cấp nền và 14 cấp ứng động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 ACB 3 Pha 2500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 ACB 3 Pha 1600A (sử dụng trong tủ điện nhà máy phát) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
10 Thanh cái đồng + phụ kiện lắp đặt (đấu nối hạ thế) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp MBA 3 pha 1600kVA 22-35kV/0,4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 máy
12 Lắp chống sét van ( Composite) điện áp <= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ(1p)
13 Lắp cầu chì tự rơi (FCO, LBFCO) điện áp <= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ(1p)
14 Lắp tủ máy cắt hạ áp hợp bộ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tủ
15 Lắp máy cắt dùng khí <= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt tụ bù hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 Tủ
G THI NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm máy biến áp III-1600KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Máy
2 Thí nghiệm LA 18KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Thí nghiệm LBFCO 27kV 200A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
4 Thí nghiệm ACB 3 pha 2500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Thí nghiệm ACB 3 pha 1600A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
6 Thí nghiệm tủ tụ bù 800KVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
H PHẦN VẬT LIỆU
1 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
2 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
3 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
4 Bulon 16x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cây
5 Bulon 8x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cây
6 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 Cái
7 Longden tròn 14 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
8 CV 1kV - 300mm2 (đấu nối từ MBA vào Tủ điện, 5 sợi 1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90 Mét
9 CV 1kV - 250mm2 (đấu nối từ MBA vào tủ điện, 3 sợi N) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 Mét
10 CV 1kV - 250mm2 (đấu nối vào tủ Tụ bù) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Mét
11 CX 50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 Mét
12 CXV/DSTA- 3x300mm2 (dây P, đấu nối vào tủ điện nhà máy phát) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 Mét
13 CXV/DSTA 2x250mm2 (dây N, đấu nối vào tủ điện nhà máy phát) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 Mét
14 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
15 Kẹp hotline 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
16 Sứ linepost 24 KV - 600mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
17 Cosse ép Cu 300mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 Bộ
18 Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
19 Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
20 Ốc siết 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
21 Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 196 Mét
22 Coud PVC 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 Cái
23 Băng keo cách điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cuộn
24 Bảng tên trạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
25 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
26 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 1 tủ
27 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 sứ
28 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=400mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 250 1mét
29 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=240mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 1mét
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 196 01 mét
31 ÉP đầu cốt ≤300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 01đầu cốt
32 ÉP đầu cốt ≤240mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 01đầu cốt
33 ÉP đầu cốt ≤50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 01đầu cốt
34 Lắp đặt kẹp Quai Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
35 Hotline đồng loại 4/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
36 Đào mương cáp ngầm từ TBA vào nhà máy phát (0,6x0,8x15) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 m3
37 Đắp đất mương cáp ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,6 m3
38 Đắp cát mương cáp ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,6 m3
39 Băng cảnh báo cáp ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 m
I BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,016 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Sợi
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
7 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cây
8 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cây
10 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,5 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,5 m3
16 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 1mét
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,64 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cọc
J HÀNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP
1 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,78 m3
2 Bê tông M150 đá 4x6 (chân trạm) = 2,6x2,6x0,2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,35 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 (đổ nền trạm) = 2,0x2.0x0.25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 (đổ chân trụ hàng rào) = 0,3x0x3x0,5x8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
5 Bê tông M200 đá 1x2 (nắp tấm đan hố thoát dầu) = 1,3x1,1x0,1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,14 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m2
7 Lưới B40 (hàng rào trạm) = 1,8mx4mx4x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,6 m2
8 Xây hố thoát dầu vữa M75 (1,2x1,2x1) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,44 m3
9 Xây hố ga kỹ thuật đặt tủ điện M75 (1,8x0,7x0,8) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,01 m3
10 Xây thành mương thoát dầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,24 m3
11 Đào móng nền trạm + hố thoát dầu 4.7x4.8x0.7+1.2x1.2x1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,23 m3
12 Đắp đất (tính cả đất đắp nâng cao nền trạm 0,5m so với hiện hữu) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,96 m3
13 Mua đất đắp nền trạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 m3
14 Đá mi đổ nền trạm 4x4x0.1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6 m3
K ĐO GHI TRUNG ÁP
L PHẦN THIẾT BỊ
1 TI 24KV 50-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 TU 12000/120V (50VA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Điện kế điện tử 3P-4D-208/120V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp máy biến điện áp 1P<= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ(1p)
5 Lắp máy biến dòng 1P<= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ(1p)
M THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 TI 24KV 50-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 TU 12000/120V (50VA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
N PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà sắt 110x80x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
2 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cây
3 Chống dẹt 6x60x920 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cây
4 Chống dẹt 6x60x1110 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cây
5 Sắt dẹt 4x40x375 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cây
6 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
7 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
8 Bulon ven răng suốt Ø16x500 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cây
9 Bulon ven răng suốt Ø16x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cây
10 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cây
11 Bulon 8x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cây
12 Bulon 12x150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 Cây
13 Bulon 16x150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cây
14 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
15 Longden vuông 14 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 Cái
16 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 Cái
17 Longden tròn 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cái
18 Longden tròn 8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 Cái
19 CVV-Sa 4x2,5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Mét
20 CVV-Sa 6x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Mét
21 Cosse ép Cu 2,5mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
22 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 Bộ
23 CV 30/10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Mét
24 Thùng đo ghi trung thế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
25 Code bắt thùng tôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
26 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
27 Kẹp hotline 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
28 Sứ linepost 24 KV - 600mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
29 Ống sắt tráng kẽm F60 dày 3mm ren răng ngoài 2 đầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Mét
30 Ống sắt tráng kẽm F60 dày 3mm ren răng ngoài1 đầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 Mét
31 Co L ống sắt tráng kẽm F60 dày 3mm ren răng trong 2 đầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
32 Code bắt ống sắt Ø60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
33 Ổ khoá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
34 Đấu nối thẳng có một đầu ven răng ngoài loại PVC F60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
35 Ống nối giảm loại PVC Ø60-27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
36 Coud PVC 27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
37 Coud T PVC 27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cái
38 Silicol Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bình
39 Ống nhựa PVC Ø27 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Mét
40 CX 50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 Mét
41 Bảng tên đo ghi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
42 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
43 Lắp bộ đà đo ghi trung áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=95mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 1mét
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
46 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,5 01 mét
47 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 sứ
48 Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 1 tủ
O BỘ TIẾP ĐỊA ĐO GHI
1 C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,12 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cây
8 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Cây
10 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,35 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
16 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 1mét
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,54 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cọc
20 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly < = 100m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 tấn/km
P BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM TRUNG ÁP
1 CV 6.0mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Mét
2 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
4 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
5 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
6 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Que hàn Ø2,5 dài 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
8 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 Kg
9 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 Mét
10 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
12 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
13 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 1mét
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 01 mét
15 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,37 kg
16 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cọc
17 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly < = 100m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn/km
Q THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT ĐƯỜNG DÂY
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Recloser 27KV hợp bộ (bao gồm Recloser, máy biến áp cấp nguồn và điều khiển hợp bộ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 LA 18KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
3 Bass L + I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
4 Lắp đặt chống sét van điện áp <= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ(1p)
5 Lắp máy cắt LBS, Recloser <= 35KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ(3p)
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Recloser 27KV hợp bộ (bao gồm Recloser, máy biến áp cấp nguồn và điều khiển hợp bộ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 LA 18KV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
T PHẦN VẬT LIỆU
1 CX 50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Mét
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 Cái
3 Ốc siết 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
4 C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,24 Kg
5 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cây
6 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cây
7 Bulon 16x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cây
8 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 Cái
9 Bảng tên RECLOSER Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
10 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Ổ khoá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
12 Ống nhựa PVC phi 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 m
13 Co ống PVC phi 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
14 Code bắt ống nhựa phi 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 01 mét
17 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=95mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 1mét
U BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1 C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,12 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cây
8 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Cây
10 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,35 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
16 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 1mét
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,54 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->