Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất, di dời trạm trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200138547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất, di dời trạm trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191253754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31122020 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 15:46:00 đến ngày 2020-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,818,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,457,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục công việc không chuyên điện | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 40 | Mét |
| 2 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 3 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 4 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 5 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 60 | Mét |
| 6 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 7 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m - lắp ống 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 30 | Mét |
| 8 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 9 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 10 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 11 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 12 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 13 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 14 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 15 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 16 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 17 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 18 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 19 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 20 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 21 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 22 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 23 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100- đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 24 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 25 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 26 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 27 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 28 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 29 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 30 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 31 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 32 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 33 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 34 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 35 | Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,9)m - ống HDPE 65-50 -đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 36 | Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,9)m - ống HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 37 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 38 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 39 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 40 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 41 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 42 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 43 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 44 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 45 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 46 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 47 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 48 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 49 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 50 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 51 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 52 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 53 | Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 54 | Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 55 | Đào tái lập mương cáp gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 56 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 57 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 58 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 59 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 60 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 61 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 62 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 63 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 64 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 65 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 66 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 67 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 68 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 69 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 -đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 70 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 71 | Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 72 | Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 73 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x0,9)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 74 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x0,9)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 75 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 76 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 77 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x0,9)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 78 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x0,9)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 79 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 80 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 81 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 82 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 83 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 84 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 85 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 86 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 87 | Đào tái lập mương BTNN (0,4x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 -đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 88 | Đào tái lập mương BTNN (0,4x0,9)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 89 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x0,9)m - ống HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 90 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x0,9)m - ống HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 91 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 92 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Hộp nối |
| 93 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 94 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Hộp nối |
| 95 | Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Hộp nối |
| 96 | Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 97 | Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 98 | Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Hộp nối |
| 99 | Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 100 | Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Hộp nối |
| 101 | Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Hộp nối |
| 102 | Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 103 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Hộp nối |
| 104 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 105 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 106 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Hộp nối |
| 107 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x0,9)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Hộp nối |
| 108 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x0,9)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 109 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Hộp nối |
| 110 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 111 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa- đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Hộp nối |
| 112 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 113 | Nhân công luồn cáp 1 pha | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 114 | Nhân công luồn cáp 3 pha | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 115 | Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (2 bên) đặt lại nắp hầm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Vị trí |
| 116 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 65/50 lên trụ | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 117 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 130/100 lên trụ | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 118 | Đục phá gờ tường để đưa MBA 400kVA (560kVA) trong trạm ra ngoài, xây tô lại gờ tường, vệ sinh mặt bằng thi công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | trạm |
| 119 | Phá vỡ kết cấu nền trạm, Đào lớp đá nền trạm, vận chuyển đất đá đi đổ, đổ bê tông nền trạm dày 10cm, vệ sinh mặt bằng thi công. | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | trạm |
| 120 | Chống thấm nóc trạm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trạm |
| 121 | Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (1 bên) đặt lại nắp hầm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Vị trí |
| 122 | Xây đế tủ phân phối, tô lại 4 mặt đế tủ phân phối và vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Cái |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cửa thông gió kích thước 0.4x0.8 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | cái |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cửa trạm (1*1)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | cái |
| 125 | Cạo rỉ, sơn cửa trạm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt móng tủ RMU 6 ngăn | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1100x1300 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1000x1000 (600x900) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.6mx0.4m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.4mx0.3m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 131 | Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế bằng xe điện lực (đập gốc) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 132 | Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế kích thước (0.4x0.4x1.0)m bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 133 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi bằng xe điện lực (đập gốc) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 134 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m,bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 135 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế bằng xe điện lực (đập gốc) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 136 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế kích thước (0.65x0.65x1.4)m,bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 137 | Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng xe điện lực. | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 138 | Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng thủ công. | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 139 | Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng xe điện lực | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
| 140 | Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi