Gói thầu: Thi công hạng mục Giao thông, thoát nước đoạn Km10+290,04 - Km20+005,3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Giao thông, thoát nước đoạn Km10+290,04 - Km20+005,3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191229391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 15:31:00 đến ngày 2020-02-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,906,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.552,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.160,72 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.529,59 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ (mặt đường BTXM, BTN …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,16 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,62 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.675,07 | m2 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,59 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,79 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt K>=95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.859,16 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K>=95 (điều phối từ đoạn Km20-Km35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.658,37 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt K>=95 (mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69.784,07 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt K>=98 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.134,04 | m3 |
| C | Móng mặt đường | |||
| 1 | Móng mặt đường loại KC1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.278,96 | m2 |
| 2 | Móng mặt đường loại KC1B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.000,28 | m2 |
| 3 | Móng mặt đường loại KC2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,73 | m2 |
| 4 | Móng mặt đường loại KC2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,98 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường dân sinh bằng bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,85 | m2 |
| 6 | Móng mặt đường dân sinh bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.241,24 | m2 |
| D | Công trình phòng hộ nền đường | |||
| 1 | Tấm ốp kín KT(40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.016,81 | m2 |
| 2 | Gia cố mái taluy bằng bê tông 15Mpa đá 1x2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,24 | m2 |
| 3 | Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,56 | m |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,79 | m3 |
| 5 | Tường chắn rọ đá Km11+663,5-:-Km11+687,50 (đá hộc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Gia cố rãnh dọc hình thang bằng tấm BTXM đúc sẵn KT(57x50x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163,91 | m |
| 7 | Rãnh qua nhà dân, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Vị trí |
| 8 | Mương dọc đậy đan, B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,74 | m |
| 9 | Cửa xả 5P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Cửa xả 6T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 11 | Cửa xả 29T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 12 | Gia cố rãnh dọc nền đá bằng bê tông 15MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 13 | Gia cố lề, vai đường bằng bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.015,21 | m |
| 14 | Tấm BTCT 30Mpa đá 1x2 gia cố nền đường dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m2 |
| 15 | Gờ chắn nước, bê tông 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,53 | m |
| E | Cống thoát nước ngang: Cống tròn lắp ghép bê tông ly tâm 25MPa đá 1x2 | |||
| 1 | Cống tròn Km11+398,30, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 2 | Cống tròn Km11+427,97, khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 3 | Cống tròn Km12+013,10, khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 4 | Cống tròn Km12+331,08, khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 5 | Cống tròn Km13+112,36, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 6 | Cống tròn Km13+295,40, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 7 | Cống tròn Km13+388,10, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 8 | Cống tròn Km14+514,00, khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 9 | Cống tròn Km16+000,00, khẩu độ 2D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 10 | Cống tròn Km16+007,30, khẩu độ 2D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 11 | Cống tròn Km16+838,70, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 12 | Cống tròn Km17+089,20, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 13 | Cống tròn Km17+150,87, khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 14 | Cống tròn Km17+179,48 khẩu độ 2D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 15 | Cống tròn Km17+295,02 khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 16 | Cống tròn Km17+312,22 khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 17 | Cống tròn Km17+450,93 khẩu độ 2D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 18 | Cống tròn Km17+544,04 khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 19 | Cống tròn Km17+718,73 khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 20 | Cống tròn Km17+759,33 khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 21 | Cống tròn Km17+798,78 khẩu độ 1D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 22 | Cống tròn Km17+907,83 khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 23 | Cống tròn Km18+854,50 khẩu độ 1D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 24 | Cống tròn Km19+614,63 khẩu độ 1D200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 25 | Cống tròn Km19+891,37 khẩu độ 1D200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| F | Cống thoát nước ngang: Cống hộp lắp ghép, đốt cống BTCT 25MPa đá 1x2 | |||
| 1 | Cống hộp lắp ghép Km11+236,68, khẩu độ 1[](200x200)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 2 | Cống hộp lắp ghép Km12+532,38, khẩu độ 1[](200x200)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 3 | Cống hộp lắp ghép Km12+722,70, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 4 | Cống hộp lắp ghép Km12+795,99, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 5 | Cống hộp lắp ghép Km13+466,65, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 6 | Cống hộp lắp ghép Km14+049,10, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 7 | Cống hộp lắp ghép Km14+183,20, khẩu độ 1[](125x125)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 8 | Cống hộp lắp ghép Km16+711,10, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 9 | Cống hộp lắp ghép Km17+381,39, khẩu độ 1[](125x125)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 10 | Cống hộp lắp ghép Km17+623,83, khẩu độ 1[](125x125)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 11 | Cống hộp lắp ghép Km17+861,33, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 12 | Cống hộp lắp ghép Km18+486,20, khẩu độ 1[](150x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| G | Cống thoát nước ngang: Cống hộp đổ tại chỗ, thân cống BTCT 30MPa đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | |||
| 1 | Cống hộp Km11+124,41, khẩu độ 2[](300x250)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 2 | Cống hộp Km11+700,60, khẩu độ 2[](400x400)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 3 | Cống hộp Km13+061,40, khẩu độ 3[](300x250)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 4 | Cống hộp Km14+905,70, khẩu độ 3[](400x400)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 5 | Cống hộp Km14+993,90, khẩu độ 3[](400x400)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 6 | Cống hộp Km15+404,90, khẩu độ 2[](300x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 7 | Cống hộp Km16+536,21, khẩu độ 4[](420x400)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 8 | Cống hộp Km17+010,01, khẩu độ 1[](400x250)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 9 | Cống hộp Km18+332,35, khẩu độ 2[](300x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| 10 | Cống hộp Km19+256,73 khẩu độ 1[]300x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cống |
| H | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,19 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển kết cấu cầu thép cũ đến vị trí tận dụng (thu hồi vận chuyển về bãi lưu sau khi sử dụng xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cầu tạm (tận dụng cầu thép cũ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | Tấn |
| 4 | Thi công trụ cầu tạm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | Tấn |
| 5 | Rọ đá KT (2x1x0.5)m (tháo dở tận dụng lại đá hộc sau khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | rọ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K>=95, đất tận dụng (thanh thải sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,08 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,09 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 (thanh thải và tận dụng lại sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống ly tâm chịu lực D1500mm, L=2m (mượn ống cống thoát nước dọc, thu hồi nguyên trạng để sử dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Đào móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,09 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.147,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt K>=95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.044,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K>=90 đất tận dụng (thanh thải sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.652,03 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.602,66 | m3 |
| I | Tổ chức giao thông: Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất biển báo chữ nhật phản quang (135x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | biển |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Cái |
| J | Tổ chức giao thông: Trụ đỡ biển báo | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=3.23m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | trụ |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=3.35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=4.06m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=3.68m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | trụ |
| 5 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=4.05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=3.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 7 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D90, L=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| K | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang kẻ đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,5 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang kẻ đường dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| L | Tường hộ lan mềm, cọc Km, cọc tiêu | |||
| 1 | Tường hộ lan mềm làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.738 | m |
| 2 | Tháo dỡ, tận dụng lại tường hộ lan mềm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 3 | Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 4 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,58% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi