Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04-20 XL-PC CHUONGMY Xây dựng xuất tuyến 474 E1.51 nâng cao độ tin cậy cấp điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200137500-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04-20 XL-PC CHUONGMY Xây dựng xuất tuyến 474 E1.51 nâng cao độ tin cậy cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20200105190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 15:08:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,954,901,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí bảo trì công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Biến dòng điện 22kV-TI-24kV-15VA-200-400/1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
2 Biến điện áp 22kV-TU-24/V3:/0,11/V3kV-15VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
3 Chống sét van 22kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11 (G6+N8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11, (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0, (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G10+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Bộ xà đỡ thẳng X1-H22 (34.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
15 Bộ xà nánh Xn2-H22(67.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Bộ xà nánh Xn2-22(74.13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Bộ xà néo X2-22 (77.39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Bộ xà néo X2-H22 (79.45kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
19 Bộ xà néo chuỗi X2c-H22 (71.38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Bộ xà néo lệch XNL-H22 (105.90kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Bộ xà néo lệch XNL-22 (137.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Bộ xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (101.61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN-22 (91.40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (78.33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Bộ xà nánh kép dọc tuyến XN2-22D (90.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Bộ xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (196.43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Bộ xà néo lệch kép ngang tuyến XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-1 (55.01kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đúp XCD-2 (61.06kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Bộ xà đỡ cầu dao, CSV,ĐC trên cột đúp XCD2A (90.08kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV (51.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Bộ xà đỡ chống sét van XCSV (28.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Bộ xà đỡ biến dòng điện XĐTI (76.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Bộ xà đỡ biến điện áp XĐTU (75.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Chụp cột đơn Ch-2,5m (62.98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Chụp cột đơn Ch-1,5m (51.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bộ xà đỡ lèo XP1 (10.93kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Bộ xà đỡ lèo XP2 (24.14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Bộ xà đỡ lèo XP3 (27.9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Bộ xà đỡ lèo XĐ3 (22.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Bộ Ghế thao tác cầu dao GTT-1 (75.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
42 Bộ thang trèo TT (44.14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Bộ giằng cột đúp GC-14(16) (64.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Bộ giằng cột đúp GC-18(20) (65.98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (9.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Dây nối đất cột CSV (9.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
47 Dây nối đất cột bích (2.05kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
48 Dây nối đất cột bích (3.29kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
49 Dây nối đất cột bích (4.52kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
50 Dây nối đất cột bích (5.75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Tiếp địa RC-1 (13.56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
52 Tiếp địa RC-2 (31.3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
53 Tiếp địa RC-3 (19.04kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
54 Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 quả
55 Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 quả
56 Chuỗi néo Polymer 22kV (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chuỗi
57 Chuỗi néo Polymer 22kV cho dây bọc (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chuỗi
58 Chuỗi néo Polymer 35kV (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 chuỗi
59 Chuỗi néo kép Polymer 35kV (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
60 Dây nhôm lõi thép (AC-150mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.212 m
61 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV (AC-150mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255 m
62 Dây nhôm lõi thép (AC-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
63 Cáp đồng mềm PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
64 Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
65 Đầu cốt đồng M-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 đầu
66 Đầu cốt xử lý AM-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 đầu
67 Đầu cốt xử lý AM-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
68 ống nối ON-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 cái
70 ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
71 Biển báo an toàn bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Biển báo an toàn & số cột bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
C Đường dây không và cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Lắp đặt Biến dòng điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt Biến điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt Cầu dao phụ tải ngoài trời 22kV-630A-16kA/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt Chống sét van 22kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Tháo hạ lắp đặt lại CDPT Điện áp <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3pha)
6 Tháo hạ thu hồi CDCL Điện áp <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ (3pha)
7 Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ (3 pha)
8 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
9 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 móng
10 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
11 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
12 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
13 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
14 Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
15 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 móng
16 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
17 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
18 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
19 Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-9Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
20 Đào lấp tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
21 Đào lấp tiếp địa RC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Đào lấp tiếp địa RC-2 (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
23 Đào lấp tiếp địa RC-3 (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Dựng cột BT cao <=12m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
25 Dựng cột BT cao <=14m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
26 Dựng cột BT cao <=16m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
27 Dựng cột BT cao <=18m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
28 Dựng cột BT cao <=16m, bằng TC + cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
29 Dựng cột BT cao <=18m, bằng TC + cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
30 Dựng cột BT cao <=20m, bằng TC + cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
31 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mối
32 Lắp đặt tiếp địa RC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
33 Lắp đặt tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
34 Lắp đặt tiếp địa RC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
35 Lắp Bộ xà đỡ thẳng X1-H22 (34.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
36 Lắp Bộ xà nánh Xn2-H22(67.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp Bộ xà nánh Xn2-22(74.13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp Bộ xà néo X2-22 (77.39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp Bộ xà néo X2-H22 (79.45kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
40 Lắp Bộ xà néo chuỗi X2c-H22 (71.38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp Bộ xà néo lệch XNL-H22 (105.90kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp Bộ xà néo lệch XNL-22 (137.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Lắp Bộ xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (101.61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN-22 (91.40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (78.33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp Bộ xà nánh kép dọc tuyến XN2-22D (90.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp Bộ xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (196.43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp Bộ xà néo lệch kép ngang tuyến XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-1 (55.01kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đúp XCD-2 (61.06kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp Bộ xà đỡ cầu dao, CSV,ĐC trên cột đúp XCD2A (90.08kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV (51.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Lắp Bộ xà đỡ chống sét van XCSV (28.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
54 Lắp Bộ xà đỡ biến dòng điện XĐTI (76.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp Bộ xà đỡ biến điện áp XĐTU (75.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp Chụp cột đơn Ch-2,5m (62.98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp Chụp cột đơn Ch-1,5m (51.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp Bộ xà đỡ lèo XP1 (10.93kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Lắp Bộ xà đỡ lèo XP2 (24.14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp Bộ xà đỡ lèo XP3 (27.9kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp Bộ xà đỡ lèo XĐ3 (22.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp Bộ Ghế thao tác cầu dao GTT-1 (75.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp Bộ thang trèo TT (44.14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
64 Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 sứ
65 Lắp Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 sứ
66 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U <=35kV, chiều cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
67 Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U <=35kV, chiều cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây <= 150mm2 bằng TC + cơ giới (sử dụng cáp mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8941 km
69 Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây <= 150mm2 bằng TC + cơ giới (sử dụng cáp mồi) (dây nhôm bọc 150/19-12,7kV ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2304 km
70 Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m < rộng <= 10m, nhà dân cao >7m, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vị trí
71 Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
72 Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
73 Lắp Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
74 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10đầu
75 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10đầu
76 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
77 Tháo hạ, lắp đặt lại thang trèo (TT) Xà đỡ TL <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Tháo hạ, lắp đặt lại ghế thao tác (GTT) Xà đỡ TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo (X2) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi néo, chiều cao thay <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
81 Tháo hạ, lắp đặt lại Thay trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 sứ
82 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
83 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
84 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
85 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
86 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
87 Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
88 Thu hồi X1 (TH) Xà đỡ TL <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
89 Thu hồi X3 (TH) Xà đỡ TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
90 Thu hồi X2 (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Thu hồi XNL2 (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Thu hồi X2c (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
93 Thu hồi Xn3 (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Thu hồi Xn2c (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
95 Thu hồi X2c(KD) (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Thu hồi XL2C(KD) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Thu hồi XPC (TH) Xà néo TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Thu hồi GTT (TH) Xà đỡ TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Thu hồi Chuỗi néo, chiều cao thay <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Chuỗi
100 Thu hồi sứ Thay trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 10 sứ
101 Thu hồi sứ Dây nhôm lõi thép TD<=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,195 km
102 Thu hồi sứ Dây nhôm lõi thép TD<=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 km
D Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,807 tấn.km
4 Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 tấn/km
5 Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly <=100m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 tấn.km
6 Bốc dỡ Cách điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 tấn
7 Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly <=100m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 tấn.km
8 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9814 tấn
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9814 tấn.km
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Đầu cáp ngầm (ngoài trời)-ĐC 22kV(3x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV-HN 22kV(3x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 150/195 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169 m
4 Ống thép mạ kẽm-OTMK-F200/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,798 m3
6 Gạch bê tông 200*95*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.670 viên
7 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
8 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 967 m
9 Thanh đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 kg
10 Giá đỡ cáp (5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
11 Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Chi tiết tiếp địa cột CD (9.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Biển thông tin đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1 Hào cáp đơn 22kV dưới đường cấp phối bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
2 Hào cáp đơn 22kV dưới đường nhựa apfan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
3 Hào cáp đơn 22kV trong đất (đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
4 Phá dỡ tường đá để lắp giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố giá đỡ cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,798 m3
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,7 m
9 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
10 Hộp nối cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
11 Lắp đặt Giá đỡ cáp (5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
12 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
13 Phần hoàn trả đường bê tông mác 200 hào cáp đơn 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Phần hoàn trả đường apfans hào cáp đơn 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
G Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
H Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1 Chống sét van 22kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Cầu chì tự rơi SI- 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Dây chảy cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 sợi
4 Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
5 Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
7 Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
8 Cáp đồng mềm PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 Đầu cốt đồng M-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đầu cốt đồng M-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Đầu cốt đồng M-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Biển báo an toàn bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-22 (1 bộ 74.13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi Xsi-2,6(48.64kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà đỡ sứ XTG-2,6 (34.16kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,6(242.52kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Ghế thao tác trạm treo GTT-2,6m (314.31kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Giá đỡ cáp hạ thế (3.02kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Thang trèo (44.14kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (17.21kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
3 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt Chống sét van 22kV - 10kA ZnO-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế (trọn bộ) (2x250A+25A) 600V/400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
6 Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế (trọn bộ) (2x250A+400A+25A) 600V/630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
7 Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy <=200kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
8 Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy <=200kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
9 Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy <= 320kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
10 Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy <= 500kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
11 Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ (3 pha)
12 Tháo hạ thu hồi SI Điện áp <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3pha)
13 Tháo hạ thu hồi Tủ hạ thế xoay chiều 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
14 Dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-22 (1 bộ 74.13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi Xsi-2,6(48.64kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ sứ XTG-2,6 (34.16kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,6(242.52kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,6m (314.31kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (3.02kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt Thang trèo (44.14kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt chi tiết tiếp xà vào cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,21 kg
24 Lắp đặt Cầu chì tự rơi SI- 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
26 Lắp Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
27 Lắp đặt Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-240 TL<=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
28 Lắp đặt Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-120 TL<=1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
29 Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TL<=1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
30 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
31 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10đầu
32 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
33 Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
36 Lắp đặt Biển báo an toàn bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->