Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04-20 XL-PC CHUONGMY Xây dựng xuất tuyến 474 E1.51 nâng cao độ tin cậy cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04-20 XL-PC CHUONGMY Xây dựng xuất tuyến 474 E1.51 nâng cao độ tin cậy cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 15:08:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,954,901,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng điện 22kV-TI-24kV-15VA-200-400/1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 2 | Biến điện áp 22kV-TU-24/V3:/0,11/V3kV-15VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Chống sét van 22kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11 (G6+N8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Bộ xà đỡ thẳng X1-H22 (34.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Bộ xà nánh Xn2-H22(67.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ xà nánh Xn2-22(74.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bộ xà néo X2-22 (77.39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bộ xà néo X2-H22 (79.45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 19 | Bộ xà néo chuỗi X2c-H22 (71.38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ xà néo lệch XNL-H22 (105.90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bộ xà néo lệch XNL-22 (137.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Bộ xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (101.61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN-22 (91.40kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (78.33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ xà nánh kép dọc tuyến XN2-22D (90.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (196.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Bộ xà néo lệch kép ngang tuyến XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-1 (55.01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đúp XCD-2 (61.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bộ xà đỡ cầu dao, CSV,ĐC trên cột đúp XCD2A (90.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV (51.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Bộ xà đỡ chống sét van XCSV (28.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Bộ xà đỡ biến dòng điện XĐTI (76.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ xà đỡ biến điện áp XĐTU (75.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Chụp cột đơn Ch-2,5m (62.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Chụp cột đơn Ch-1,5m (51.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ xà đỡ lèo XP1 (10.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Bộ xà đỡ lèo XP2 (24.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Bộ xà đỡ lèo XP3 (27.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Bộ xà đỡ lèo XĐ3 (22.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Bộ Ghế thao tác cầu dao GTT-1 (75.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Bộ thang trèo TT (44.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Bộ giằng cột đúp GC-14(16) (64.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bộ giằng cột đúp GC-18(20) (65.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (9.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Dây nối đất cột CSV (9.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Dây nối đất cột bích (2.05kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Dây nối đất cột bích (3.29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 49 | Dây nối đất cột bích (4.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Dây nối đất cột bích (5.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tiếp địa RC-1 (13.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 52 | Tiếp địa RC-2 (31.3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 53 | Tiếp địa RC-3 (19.04kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 54 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | quả |
| 55 | Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | quả |
| 56 | Chuỗi néo Polymer 22kV (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 57 | Chuỗi néo Polymer 22kV cho dây bọc (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 58 | Chuỗi néo Polymer 35kV (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuỗi |
| 59 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 60 | Dây nhôm lõi thép (AC-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.212 | m |
| 61 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV (AC-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255 | m |
| 62 | Dây nhôm lõi thép (AC-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 63 | Cáp đồng mềm PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 65 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | đầu |
| 66 | Đầu cốt xử lý AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đầu |
| 67 | Đầu cốt xử lý AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 68 | ống nối ON-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | cái |
| 70 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 71 | Biển báo an toàn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Biển báo an toàn & số cột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| C | Đường dây không và cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải ngoài trời 22kV-630A-16kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại CDPT Điện áp <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 6 | Tháo hạ thu hồi CDCL Điện áp <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (3pha) |
| 7 | Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ (3 pha) |
| 8 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 10 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 11 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 12 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 14 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 15 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 16 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 17 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 18 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-9Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đào lấp tiếp địa RC-2 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Đào lấp tiếp địa RC-3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Dựng cột BT cao <=12m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Dựng cột BT cao <=14m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 26 | Dựng cột BT cao <=16m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 27 | Dựng cột BT cao <=18m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 28 | Dựng cột BT cao <=16m, bằng TC + cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 29 | Dựng cột BT cao <=18m, bằng TC + cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 30 | Dựng cột BT cao <=20m, bằng TC + cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mối |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp Bộ xà đỡ thẳng X1-H22 (34.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 36 | Lắp Bộ xà nánh Xn2-H22(67.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp Bộ xà nánh Xn2-22(74.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp Bộ xà néo X2-22 (77.39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp Bộ xà néo X2-H22 (79.45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 40 | Lắp Bộ xà néo chuỗi X2c-H22 (71.38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp Bộ xà néo lệch XNL-H22 (105.90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp Bộ xà néo lệch XNL-22 (137.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp Bộ xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (101.61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN-22 (91.40kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp Bộ xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (78.33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp Bộ xà nánh kép dọc tuyến XN2-22D (90.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp Bộ xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (196.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp Bộ xà néo lệch kép ngang tuyến XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đơn XCD-1 (55.01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp Bộ xà đỡ cầu dao trên cột đúp XCD-2 (61.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp Bộ xà đỡ cầu dao, CSV,ĐC trên cột đúp XCD2A (90.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV (51.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp Bộ xà đỡ chống sét van XCSV (28.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp Bộ xà đỡ biến dòng điện XĐTI (76.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp Bộ xà đỡ biến điện áp XĐTU (75.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp Chụp cột đơn Ch-2,5m (62.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp Chụp cột đơn Ch-1,5m (51.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp Bộ xà đỡ lèo XP1 (10.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp Bộ xà đỡ lèo XP2 (24.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp Bộ xà đỡ lèo XP3 (27.9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp Bộ xà đỡ lèo XĐ3 (22.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp Bộ Ghế thao tác cầu dao GTT-1 (75.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp Bộ thang trèo TT (44.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | sứ |
| 65 | Lắp Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | sứ |
| 66 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U <=35kV, chiều cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U <=35kV, chiều cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây <= 150mm2 bằng TC + cơ giới (sử dụng cáp mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8941 | km |
| 69 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây <= 150mm2 bằng TC + cơ giới (sử dụng cáp mồi) (dây nhôm bọc 150/19-12,7kV ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | km |
| 70 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m < rộng <= 10m, nhà dân cao >7m, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 71 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 72 | Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 73 | Lắp Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 74 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10đầu |
| 75 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10đầu |
| 76 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 77 | Tháo hạ, lắp đặt lại thang trèo (TT) Xà đỡ TL <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Tháo hạ, lắp đặt lại ghế thao tác (GTT) Xà đỡ TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà néo (X2) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi néo, chiều cao thay <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 81 | Tháo hạ, lắp đặt lại Thay trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 82 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 83 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 84 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 85 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 86 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 87 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 88 | Thu hồi X1 (TH) Xà đỡ TL <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 89 | Thu hồi X3 (TH) Xà đỡ TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 90 | Thu hồi X2 (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Thu hồi XNL2 (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Thu hồi X2c (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Thu hồi Xn3 (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Thu hồi Xn2c (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Thu hồi X2c(KD) (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Thu hồi XL2C(KD) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Thu hồi XPC (TH) Xà néo TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Thu hồi GTT (TH) Xà đỡ TL <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Thu hồi Chuỗi néo, chiều cao thay <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 100 | Thu hồi sứ Thay trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | 10 sứ |
| 101 | Thu hồi sứ Dây nhôm lõi thép TD<=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,195 | km |
| 102 | Thu hồi sứ Dây nhôm lõi thép TD<=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | km |
| D | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,807 | tấn.km |
| 4 | Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | tấn/km |
| 5 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly <=100m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | tấn.km |
| 6 | Bốc dỡ Cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly <=100m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | tấn.km |
| 8 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9814 | tấn |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9814 | tấn.km |
| E | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm (ngoài trời)-ĐC 22kV(3x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-HN 22kV(3x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 150/195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm-OTMK-F200/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,798 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông 200*95*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.670 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967 | m |
| 9 | Thanh đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | kg |
| 10 | Giá đỡ cáp (5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 11 | Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa cột CD (9.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Biển thông tin đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV dưới đường cấp phối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV dưới đường nhựa apfan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV trong đất (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 4 | Phá dỡ tường đá để lắp giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố giá đỡ cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,798 | m3 |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,7 | m |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 10 | Hộp nối cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp (5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 13 | Phần hoàn trả đường bê tông mác 200 hào cáp đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Phần hoàn trả đường apfans hào cáp đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| G | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| H | Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI- 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây chảy cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sợi |
| 4 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 5 | Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-22 (1 bộ 74.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi Xsi-2,6(48.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ XTG-2,6 (34.16kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,6(242.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác trạm treo GTT-2,6m (314.31kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế (3.02kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo (44.14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (17.21kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV - 10kA ZnO-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế (trọn bộ) (2x250A+25A) 600V/400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế (trọn bộ) (2x250A+400A+25A) 600V/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy <=200kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy <=200kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 10 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy <= 500kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 11 | Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo hạ thu hồi SI Điện áp <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 13 | Tháo hạ thu hồi Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 14 | Dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-22 (1 bộ 74.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi Xsi-2,6(48.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ sứ XTG-2,6 (34.16kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,6(242.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,6m (314.31kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (3.02kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo (44.14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chi tiết tiếp xà vào cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | kg |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi SI- 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 26 | Lắp Thanh cái đồng bọc CĐ 22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-240 TL<=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-120 TL<=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TL<=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 31 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 32 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 33 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Biển báo an toàn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Trạm biến áp-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi