Gói thầu: Gói thầu CTC.2020: Cung cấp vật tư, phụ kiện và thi công chỉnh trang cáp thông tin năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu CTC.2020: Cung cấp vật tư, phụ kiện và thi công chỉnh trang cáp thông tin năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191276961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉnh trang cáp thông tin năm 2020 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 13:44:00 đến ngày 2020-02-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,039,979,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thi công | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi cáp thông tin trên tuyến cột có sẵn | 45,663 | Km | |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện vòng treo để đỡ cáp thông tin trên tuyến cột có sẵn | 9.552 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp thông tin trên cột điện | 981 | Bộ | |
| 4 | Căng hãm cố định lại cáp thông tin lên giá cáp | 45,663 | Km | |
| 5 | Bó cáp thông tin tại giữa các khoảng cột. | 45,663 | Km | |
| 6 | Kéo rãi dây cáp thép mạ kẽm bọc HDPE trên cột điện | 25,699 | Km | |
| B | Phần vật tư nhà thầu cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp viễn thông | Chi tiết theo BVTK | 702 | Cái |
| 2 | Đai thép niền | 2.273 | Mét | |
| 3 | Khoá đai thép niền | 2.005 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 bulong | Chi tiết theo BVTK | 2.297 | Cái |
| 5 | Bulong 10x40 | 1.574 | Con | |
| 6 | Kẹp maní chân chó | 1.462 | Cái | |
| 7 | Cáp thép HDPE | 25.699 | Mét | |
| 8 | Tăng đơ fi 20 | 308 | Cái | |
| 9 | Chốt xuyên L350 | 93 | Con | |
| 10 | Chốt xuyên L250 | 186 | Con | |
| 11 | Cùm giữ cáp 180-200 | Chi tiết theo BVTK | 95 | Bộ |
| 12 | Bulông 250 và kẹp cáp | Chi tiết theo BVTK | 106 | Bộ |
| 13 | Bulông 350 và kẹp cáp | Chi tiết theo BVTK | 39 | Bộ |
| 14 | Vòng treo cáp fi 200 | Chi tiết theo BVTK | 1.053 | Bộ |
| 15 | Vòng treo cáp fi 150 | Chi tiết theo BVTK | 5.312 | Bộ |
| 16 | Dây rút bó cáp | 28.530 | Mét | |
| C | Ghi chú: - Bên A cấp 3.187 cái vòng treo cáp đường kính trong 200 |
|||
| D | - Nhà thầu nghiên cứu kỹ bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu xây lắp để dự thầu. Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| E | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm các yếu tố: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí cắt điện (nếu có) và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư (gồm vật tư A cấp), thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi